Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh điều chỉnh mức thu học phí, lệ phí đối với trung tâm giáo dục thường xuyên từ năm học 2011-2012. Quy định này áp dụng cho các lớp ngoại ngữ, tin học và lệ phí kiểm tra chứng chỉ.
Đối tượng áp dụng
Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh
Các điểm cốt lõi
- Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh → được thu học phí theo mức quy định cho các lớp ngoại ngữ, tin học (mức từ 160.000 đến 470.000 đồng/học sinh/khoá)
- Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh → được thu lệ phí kiểm tra chứng chỉ ngoại ngữ và tin học theo mức quy định
- Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh → phải chi 60% tổng thu vào tiền giảng dạy, 13% cho quản lý cơ quan chủ quản (Điều 1)
- Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh → không được áp dụng các mức học phí, lệ phí trái với quyết định này (Điều 2)
- Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh → bắt đầu thực hiện từ năm học 2011-2012 (Điều 2)
- Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh → không được áp dụng các mức học phí, lệ phí trái với quyết định này (Điều 3)
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Người dân sẽ phải trả học phí và lệ phí theo mức mới quy định
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ giáo dục có thể tăng doanh thu
- Tác động tích cực là việc nâng cao chất lượng đào tạo thông qua chi tiêu hợp lý (Điều 1)
- Tác động tiêu cực là gánh nặng tài chính cho học viên, đặc biệt đối với các lớp ngoại ngữ và tin học có mức phí cao
❓ Câu hỏi thường gặp
Học phí cho các lớp tiếng Anh chứng chỉ quốc tế bao nhiêu?
Mức thu học phí cho các lớp tiếng Anh chứng chỉ quốc tế từ 230.000 đến 470.000 đồng/học sinh/khoá (Điều 1)
Lệ phí kiểm tra chứng chỉ Cambridge bao nhiêu?
Mức thu lệ phí kiểm tra chứng chỉ Cambridge do Hội đồng Khảo thí Cambridge quy định, mức chi cụ thể do Sở Giáo dục và Đào tạo quyết định (Điều 1)
Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh được phép thu học phí như thế nào?
Trung tâm chỉ được thu học phí theo mức quy định trong quyết định này, không được áp dụng các mức khác (Điều 2)
Các lớp tin học có mức thu học phí bao nhiêu?
Mức thu học phí cho các lớp tin học từ 140.000 đến 450.000 đồng/học sinh/khoá (Điều 1)
Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh phải chi bao nhiêu phần trăm vào quản lý cơ quan chủ quản?
Trung tâm phải chi 13% tổng thu vào quản lý cơ quan chủ quản (Điều 1)
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối
với trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh
__________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ về Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015;
Căn cứ Quyết định số 288/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu và sử dụng học phí, xây dựng trường học, thu học phí học nghề, đào tạo năm học 2006 - 2007 và những năm tiếp theo;
Theo ý kiến của Hội đồng nhân dân tỉnh tại Công văn số 17/HĐND ngày 22/7/2011 về việc không thông qua một số nội dung trình kỳ họp thứ 2, HĐND tỉnh khoá VIII;
Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo và của Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh. Quy định này được áp dụng kể từ năm học 2011-2012 và những năm tiếp theo, cụ thể như sau:
A. Học phí:
I. Học phí các lớp ngoại ngữ:
1. Chương trình chứng chỉ A,B
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Mức thu |
Ghi chú |
|
Trình độ A |
Lớp 1 A |
Đồng/hs/khoá |
160.000 |
|
|
Lớp 2 A đến lớp 5 A |
Đồng/hs/khoá |
160.000 |
|
|
|
Luyện thi chứng chỉ A |
Đồng/hs/khoá |
200.000 |
|
|
|
Trình độ B |
Lớp 1 B đến lớp 6 B |
|
270.000 |
|
|
Luyện thi chứng chỉ B |
Đồng/hs/khoá |
400.000 |
|
|
|
Trình độ C |
Lớp 1 C đến lớp 5 C, luyện thi chứng chỉ C |
Đồng/hs/khoá |
600.000 |
|
2. Chương trình tiếng Anh Chứng chỉ quốc tế
|
Nội dung |
ĐVT |
Mức thu |
Ghi chú |
|
Cấp Starters-S1 |
|
230.000 |
|
|
Cấp lớp Starters-S2,3 |
Đồng/hs/khoá |
230.000 |
|
|
Cấp lớp Movers |
Đồng/hs/khoá |
300.000 |
|
|
Cấp lớp Flyers |
|
300.000 |
|
|
Cấp lớp KET (Key English Test) |
Đồng/hs/khoá |
360.000 |
|
|
Cấp lớp PET (Preliminary English Test) |
Đồng/hs/khoá |
360.000 |
|
|
Luyện thi cấp Starters, Movers , Flyers |
|
135.000 |
|
|
Luyện thi cấp KET |
Đồng/hs/khoá |
200.000 |
|
|
Luyện thi cấp PET |
Đồng/hs/khoá |
360.000 |
|
3. Chương trình chứng chỉ A,B Tiếng Pháp, Hoa, Khmer
|
Nội dung |
ĐVT |
Mức thu |
Ghi chú |
|
Tiếng Pháp, Hoa (các lớp trình độ A) Luyện thi Chứng chỉ A |
Đồng/hs/khoá |
240.000 200.000 |
|
|
Tiếng Pháp, Hoa (các lớp trình độ B) Luyện thi Chứng chỉ B |
Đồng/hs/khoá |
290.000 400.000 |
|
|
Tiếng Khmer |
|
290.000 |
|
4. Chương trình tiếng Anh Chứng chỉ quốc tế
|
Nội dung |
ĐVT |
Mức thu |
Ghi chú |
|
IELTS 5.0, 6.0, FCE (First Certificate English) và các lớp tương đương |
Đồng/hs/khoá |
470.000 |
|
|
TOEFL-30 và các lớp tương đương |
Đồng/hs/khoá |
350.000 |
|
|
TOEFL-45 và các lớp tương đương |
|
470.000 |
|
5. Các lớp khác
|
Nội dung |
ĐVT |
Mức thu |
Ghi chú |
|
Cấp lớp Vỡ lòng,Căn bản |
Đồng/hs/khoá |
230.000 |
|
|
Anh văn giao tiếp |
Đồng/hs/khoá |
400.000 |
|
|
Tiếng Anh do người nước ngoài dạy |
|
|
|
|
Mỗi giờ dạy trả tiền giảng dạy cho người nước ngoài là 20USD/1 giờ (Quy đổi tiền đồng Việt Nam theo tỷ giá thời điểm thực tế) |
|
|
|
6. Phần chi
|
Nội dung chi |
Tỷ lệ chi |
|
1 - Chi trả tiền giảng dạy cho giáo viên |
60 %/Tổng thu |
|
2 - Chi thưởng lớp trưởng |
01%/Tổng thu |
|
3 - Chi bồi hoàn CSVC, mua sắm thiết bị |
10%/Tổng thu |
|
4 - Chi lương hệ số, lương khoán |
10%/Tổng thu |
|
5 - Chi công tác quản lý, phục vụ ngoài giờ |
13%/Tổng thu |
|
6 - Chi khen thưởng thi đua và phúc lợi tập thể |
06%/Tổng thu |
|
7- Chi quản lý cơ quan chủ quản |
|
|
Tổng cộng |
100%/Tổng thu |
II. Học phí các lớp tin học
1. Phần thu
|
Nội dung |
ĐVT |
Mức thu |
Ghi chú |
|
Điện toán căn bản |
Đồng/hs/khoá |
230.000 |
|
|
Tin học văn phòng |
Đồng/hs/khoá |
230.000 |
|
|
Access căn bản |
Đồng/hs/khoá |
350.000 |
|
|
Access Nâng cao |
Đồng/hs/khoá |
390.000 |
|
|
L/trình Pascal căn bản |
Đồng/hs/khoá |
350.000 |
|
|
L/trình Pascal nângcao |
Đồng/hs/khoá |
390.000 |
|
|
Bảo trì cài đặt |
Đồng/hs/khoá |
480.000 |
|
|
Vẽ Autcad |
Đồng/hs/khoá |
450.000 |
|
|
Photoshop |
Đồng/hs/khoá |
450.000 |
|
|
Sử dụng Internet |
Đồng/hs/khoá |
140.000 |
|
|
Quản trị mạng |
Đồng/hs/khoá |
450.000 |
|
|
CorelDraw |
Đồng/hs/khoá |
450.000 |
|
|
Tin học thiếu nhi |
Đồng/hs/khoá |
230.000 |
|
|
C/trìnhGDTX về ứng dụng CNTT-TT(phần kiến thức cơ sở) |
Đồng/hs/khoá |
2.200.000 |
|
|
C/trình GDTX về ứng dụng CNTT-TT(kiến thức chuyên ngành) |
Đồng/hs/khoá |
2.500.000 |
|
|
Luyện thi C/chỉ A |
Đồng/hs/khoá |
150.000 |
|
|
Luyện thi C/chỉ B |
Đồng/hs/khoá |
215.000 |
|
2. Phần chi
|
Nội dung chi |
Tỷ lệ chi |
|
1- Chi tiền giảng dạy của giáo viên |
45%/Tổng thu |
|
2- Chi bồi hoàn CSVC, máy móc thiết bị |
15%/Tổng thu |
|
3- Sửa chữa, bảo trì, điện, văn phòng phẩm, quảng cáo, tài liệu |
15%/Tổng thu |
|
4- Chi lương CBCNV(Biên chế, hợp đồng, khoán) |
16%/Tổng thu |
|
5- Chi cho công tác quản lý phục vụ ngoài giờ |
04%/Tổng thu |
|
6- Chi quản lý cơ quan chủ quản |
|
|
7- Chi khen thưởng, phúc lợi tập thể |
05%/Tổng thu |
|
Tổng cộng |
100%/Tổng thu |
B. LỆ PHÍ
|
Nội dung |
Mức thu |
|
|
1. Lệ phí kiểm tra ngoại ngữ: |
|
|
|
- Kiểm tra chứng chỉ A |
150.000 đ/thísinh |
|
|
- Kiểm tra chứng chỉ B |
250.000 đ/thísinh |
|
|
2. Lệ phí kiểm tra chứng chỉ A, B tin học: |
|
|
|
- Kiểm tra chứng chỉ A |
120.000 đ/thísinh |
|
|
- Kiểm tra chứng chỉ B |
200.000 đ/thísinh |
|
* Lệ phí thi chứng chỉ Cambridge:
- Mức thu: Theo mức thông báo của Hội đồng Khảo thí Cambridge thuộc trường đại học Cambridge -Vương quốc Anh.
- Mức chi: Do Sở Giáo dục và Đào tạo (Trung tâm GD thường xuyên tỉnh) quy định chi tiết cụ thể mức chi theo từng kỳ thi, đủ trang trải kinh phí. Mức chi cho các giám thị của địa phương và các chi phí phục vụ kỳ thi bằng định mức chi các kỳ kiểm tra chứng chỉ khác của Trung tâm GD thường xuyên tỉnh đang thực hiện.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung đã ban hành trước đây tại Quyết định số 288/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh trái với Quyết định này được bãi bõ.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.