Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh, thay thế cho các quyết định trước đó. Quyết định có hiệu lực từ ngày 26/10/2021.

문서 번호28/2021/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cao Bằng
서명자Hoàng Xuân Ánh — Chủ tịch
업데이트09. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행일15. 10. 2021
발효일26. 10. 2021
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh, thay thế cho các quyết định trước đó. Quyết định có hiệu lực từ ngày 26/10/2021.

핵심 사항

  • Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng được ban hành và áp dụng từ ngày 26/10/2021.
  • Quyết định này thay thế cho Quyết định số 2336/2019/QĐ-UBND và Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND của tỉnh Cao Bằng về giá đất.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân và doanh nghiệp tại tỉnh Cao Bằng sẽ phải tuân theo bảng giá mới, có thể ảnh hưởng đến chi phí mua bán, thuê đất.
  • Các cơ quan quản lý nhà nước cần điều chỉnh quy trình đánh giá và xác định giá đất dựa trên bảng giá mới.

❓ 자주 묻는 질문

Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 được áp dụng từ khi nào?

Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng được áp dụng kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2021.

Quyết định này thay thế cho quyết định nào?

Quyết định này thay thế cho Quyết định số 2336/2019/QĐ-UBND và Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND của tỉnh Cao Bằng về giá đất.

Bảng giá các loại đất được ban hành dựa trên cơ sở nào?

Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 được ban hành căn cứ vào Luật Đất đai, Luật Giá, Nghị định số 96/2019/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn thi hành của Chính phủ.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực khi nào?

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2021.

전문

PDF Compressor Free Version tỉnh Cao Bằng Tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

Số: 28/2021/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Cao Bằng, ngày 15 tháng 10 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng thông qua bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng điều chỉnh, bổ sung một số điều Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2021 và bãi bỏ các quyết định: Quyết định số 2336/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc chỉnh sửa, bổ sung, áp dụng Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

Như điều 3:

Văn phòng Chính phủ;

Bộ Tài nguyên và Môi trường:

Bộ Tài chính;

Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp:

Thường trực Tỉnh ủy:

Thường trực HĐND tỉnh;

Đoàn ĐBQH tỉnh Cao Bằng:

CT, các PCT UBND tỉnh;

Trung tâm thông tin - Văn phòng UBND tỉnh:

Các PCVP, các CV:

Lưu: VT, NĐ (TT).

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(đã ký)

Hoàng Xuân Ánh


원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 14
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 33/2017/TT-BTNMT Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai 발효 중 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 만료됨 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 발효 중
개정·보충됨 2
28/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 2
2336/2019/QĐ-UBND Quyết định số 2336/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.