Nghị quyết số 285/2020/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Document No.285/2020/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityHưng Yên
Signed byTrần Quốc Toản — Chủ tịch
Updated26/06/2026
SectorNông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn, Tài Chính
FieldLĩnh Vực GiáThủy LợiĐề Điều Và Phòng Chống Bão Lụt
Issued date10/07/2020
Effective date20/07/2020
Expiry date09/12/2025
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH HƯNG YÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 285/2020/NQ-HĐND Hưng Yên, ngày 10 tháng 7 năm 202^^ pháp^

Thời gian ký:

NGHỊ QỊƯYẾT 20.08.2020

Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên +07:00

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVI, KỲ HỌP THÚ MƯỜI HAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giả ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Thuỷ lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: sổ 177/20Ỉ3/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá; so 149/2016/NĐ-CP ngày 11 thảng 11 năm 2016 sửa đôi, bo sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013; Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 quy định chi tiết về giá sản phâm, dịch vụ thuỷ lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi;

Căn cứ Thông tư sổ 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định phương pháp định giả chung đối với hàng hoả dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 09/2020/TT-BTC ngày 18 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh quy định khung giá sản phấm, dịch vụ thủy lợi khác;

Xét Tờ trình sổ 89/TTr-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của ủy ban nhân dân tỉnh vê việc ban hành quy định giá cụ thế sản phàm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra sổ 3Ỉ4/BC-KTNS ngày 07 thảng 7 năm 2020 của Ban Kinh tế Ngân sách Hội đồng nhân dân tình; ý kiến thảo luận và kêt quả biếu quyết của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.

QƯYÉT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

  1. Nghị quyết này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Hung Yên.

  2. Đôi với công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư và công trình thủy lợi đầu tư xây dựng không sử dụng vốn nhà nước không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết này.

Điều 2. Đối tuợng áp dụng

  1. Tô chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có liên quan đến quản lý khai thác công trình thủy lợi.

  2. Cơ quan, đơn vị có liên quan đến quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.

  3. Các tô chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Giá sản phẩm, dịch vụ thủy lọi khác

  1. Giá cụ thê sản phâm, dịch vụ thủy lợi khác:

TT Sản phẩm, dịch vụ thuỷ lọi khác Đon vị tính • Giá cụ thễ •
1 Tiêu nước khu công nghiệp bao gồm cả các nhà máy công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao Đồng/ha/lưu vực tiêu/năm 1.632.500
  1. Giá cụ thế sản phấm, dịch vụ thủy lợi khác tại Khoản 1 Điều này là giá sản phẩm, dịch vụ đã bao gồm thuế giả trị gia tăng theo quy định của pháp luật thuế hiện hành và được xác định trong điều kiện thời tiết bình thường (không có thiên tai, hỏa hoạn và điều kiện bất thường khác).

Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu được từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ thúy lợi khác

  1. Khi thu tiền sừ dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác; đơn vị cung ứng dịch vụ phải lập, sử dụng hóa đơn theo quy định của pháp luật hiện hành về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.

  2. Nguồn thu từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật thì phân còn lại được để lại đơn vị sử dụng theo quy định của pháp luật.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

  1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

  2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đông nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cử chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyêt này được Hội đông nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVI, Kỳ họp thứ Mười hai thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 7 nãm 2020./. ■

Nơi nhận: ỉr

  • ủy ban Thường vụ Quốc hội;

  • Chính phủ;

  • Văn phòng Quốc hội;

  • Văn phòng Chính phủ;

  • Ban Công tác đại biểu thuộc UBTVQH;

  • Bộ Tài chính;

  • Bộ NN và PTNT;

  • Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);

  • Ban Thường vụ Tỉnh ủy;

  • Thường trực HĐND, UBND tỉnh;

  • ủy ban MTTQ Việt Nam tình;

  • Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

  • Các vị đại biểu Hội đồng nhân dàn tỉnh;

  • Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;

  • Văn phòng: Tình ủy, HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh;

  • Thường trực HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố;

  • Sờ Tư pháp (CSDLQG về pháp luật);

  • Cồng Thông tin điện tử tỉnh Hưng Yên;

CHỦ TỊCH

Trần Quốc Toản

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 9
285/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 285/2020/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Expired
↓ Documents affected by this document
Related 18
28/2019/TT-BTC Thông tư số 28/2019/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 01/2018/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông Expired 09/2020/TT-BTC Thông tư số 09/2020/TT-BTC Quy định khung giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác Expired 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 Expired 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Expired 161/2018/NĐ-CP Nghị định số 161/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập Expired 96/2018/NĐ-CP Nghị định số 96/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Expired 08/2017/QH14 Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 In effect 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước Expired 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá Expired 29/2012/NĐ-CP Nghị định số 29/2012/NĐ-CP Về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức Expired 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Expired 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Expired 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Expired 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ Expired 117/2013/NĐ-CP Nghị định số 117/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước In effect 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 Expired 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.