Nghị quyết số 29/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An

Nghị quyết số 29/2022/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều chỉnh chi phí xây dựng và hoàn thiện Nghị quyết, quy định chi trang cấp thiết bị cho đại biểu Hội đồng nhân dân.

문서 번호29/2022/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Nghệ An
서명자Thái Thanh Quý — Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 12. 2022
발효일19. 12. 2022
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 29/2022/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều chỉnh chi phí xây dựng và hoàn thiện Nghị quyết, quy định chi trang cấp thiết bị cho đại biểu Hội đồng nhân dân.

적용 범위

Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp.

핵심 사항

  • Đối với đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh → được trang cấp 1 máy vi tính xách tay hoặc 1 máy tính bảng kèm phụ kiện và thiết bị kết nối internet mỗi nhiệm kỳ → mức chi tối đa không quá 15.000.000 đồng/thiết bị/đại biểu.
  • Đối với đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện → Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định trang cấp thiết bị cho đại biểu → mức chi tối đa không quá 15.000.000 đồng/thiết bị/đại biểu, có thể điều chỉnh tăng tối đa 20%.
  • Chi xây dựng và hoàn thiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân → thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giảm gánh nặng tài chính cho đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, nhưng tăng chi phí cho cấp huyện.
  • Tăng hiệu quả công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh.

❓ 자주 묻는 질문

Đối tượng nào được trang cấp thiết bị?

Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được trang cấp 1 máy vi tính xách tay hoặc 1 máy tính bảng mỗi nhiệm kỳ. Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện cũng được trang cấp thiết bị nhưng do Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định.

Mức chi tối đa cho thiết bị là bao nhiêu?

Mức chi tối đa cho thiết bị đối với đại biểu Hội đồng nhân dân mỗi cấp là 15.000.000 đồng/thiết bị/đại biểu, có thể điều chỉnh tăng tối đa 20%.

Thời hạn trang cấp thiết bị là bao lâu?

Thời hạn trang cấp thiết bị là mỗi nhiệm kỳ của đại biểu Hội đồng nhân dân.

Đối tượng nào chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này?

Trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2022.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 29/2022/NQ-HĐND
Nghệ An, ngày 09 tháng 12 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo

hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An

ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An

 ________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 11

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân;

Xét Tờ trình số 327/TTr-HĐND ngày 28 tháng 11 năm 2022 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 3 như sau:

"5. Chi xây dựng và hoàn thiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân: Thực hiện theo Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 11 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An quy định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An".

2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 7 Điều 9 như sau:

"7. Chi trang cấp thiết bị đối với đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trong một nhiệm kỳ:
a) Đối với đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: Một nhiệm kỳ được trang cấp thiết bị gồm 01 máy vi tính xách tay hoặc 01 máy tính bảng kèm theo các phụ kiện và thiết bị kết nối internet (nếu có).

Đối với đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện: Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp căn cứ dự toán cân đối ngân sách cấp mình và tình hình thực tế tại địa phương để xem xét, quyết định trang cấp thiết bị gồm 01 máy vi tính xách tay hoặc 01 máy tính bảng kèm theo các phụ kiện và thiết bị kết nối internet (nếu có).

Mức chi trang cấp thiết bị đối với đại biểu Hội đồng nhân dân mỗi cấp: Tối đa không quá 15.000.000 đồng/thiết bị/đại biểu (trường hợp mức giá thiết bị trên thị trường có biến động tăng thì Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh tăng tối đa không quá 20% so với mức quy định tại Nghị quyết này)".

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 9 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2022./.

 

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Thái Thanh Quý

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
29/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 29/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 39
89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 발효 중 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 17/2022/TT-BTC Thông tư số 17/2022/TT-BTC Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án "Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030" 발효 중 25/2021/QH15 Nghị quyết số 25/2021/QH15 Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 07/2022/QĐ-TTg Quyết định số 07/2022/QĐ-TTg quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 27/2022/NĐ-CP Nghị định số 27/2022/NĐ-CP Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 발효 중 01/2021/NĐ-CP Nghị định số 01/2021/NĐ-CP Về đăng ký doanh nghiệp 만료됨 39/2021/QĐ-TTg Quyết định số 39/2021/QĐ-TTg Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 발효 중 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 발효 중 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 발효 중 38/2019/QH14 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 발효 중 111/2021/TT-BTC Thông tư số 111/2021/TT-BTC Hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế nội địa 발효 중 83/2021/TT-BTC Thông tư số 83/2021/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông 발효 중 75/2021/TT-BTC Thông tư số 75/2021/TT-BTC Quy định về quản lý tài chính thực hiện Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 발효 중 64/2021/TT-BTC Thông tư số 64/2021/TT-BTC Hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa 발효 중 120/2020/QH14 Nghị quyết số 120/2020/QH14 Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030 발효 중 88/2019/QH14 Nghị quyết số 88/2019/QH14 Phê duyệt Đề án tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030 발효 중 119/2020/QH14 Nghị quyết số 119/2020/QH14 Về thí điểm tổ chức mô hình chính quyền đô thị và một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng 만료됨 34/2021/NĐ-CP Nghị định số 34/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Nghị quyết số 119/2020/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Quốc hội về thí điểm tổ chức mô hình chính quyền đô thị và một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng 만료됨 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 136/2020/NĐ-CP Nghị định số 136/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy 만료됨 61/2020/QH14 Luật đầu tư số 61/2020/QH14 만료됨 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 발효 중 96/2018/NĐ-CP Nghị định số 96/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 만료됨 121/2017/TT-BTC Thông tư số 121/2017/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” 발효 중 08/2017/QH14 Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 발효 중 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 20/2014/NĐ-CP Nghị định số 20/2014/NĐ-CP Về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ 발효 중 29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 발효 중 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 02/2002/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 02/2002/QH11 만료됨 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 발효 중 64/2007/NĐ-CP Nghị định số 64/2007/NĐ-CP Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.