Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 25/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận sửa đổi mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng từ ngày 1 tháng 7 năm 2024 là 500.000 đồng/tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh.

文号30/2024/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Khánh Hòa
签署人Phạm Văn Hậu — Chủ tịch
更新05/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期10/12/2024
生效日期21/12/2024
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận sửa đổi mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng từ ngày 1 tháng 7 năm 2024 là 500.000 đồng/tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh.

适用范围

bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

要点

  • bảo trợ xã hội → được nhận mức chuẩn trợ giúp xã hội là 500.000 đồng/tháng từ ngày 1 tháng 7 năm 2024.
  • Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng từ ngày 1 tháng 7 năm 2024.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp cải thiện cuộc sống cho đối tượng bảo trợ xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tăng lên do mức hỗ trợ tăng.

❓ 常见问题

Mức chuẩn trợ giúp xã hội mới là bao nhiêu?

Mức chuẩn trợ giúp xã hội mới là 500.000 đồng/tháng.

Ngày bắt đầu áp dụng mức chuẩn mới khi nào?

Ngày bắt đầu áp dụng mức chuẩn mới là 1 tháng 7 năm 2024.

Đối tượng bảo trợ xã hội được nhận hỗ trợ như thế nào?

Đối tượng bảo trợ xã hội sẽ được nhận mức chuẩn trợ giúp xã hội là 500.000 đồng/tháng từ ngày 1 tháng 7 năm 2024.

Mức chuẩn mới này áp dụng cho đối tượng nào?

Mức chuẩn mới áp dụng cho tất cả các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Thời gian có hiệu lực của Nghị quyết là bao lâu?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2024.

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 30/2024/NQ-HĐND
Ninh Thuận, ngày 10 tháng 12 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 25/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

 __________________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
KHÓA XI KỲ HỌP THỨ 22

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ, Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 ngày 5 tháng 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 76/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Thông tư số 50/2024/TT-BTC ngày 17 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Xét Tờ trình số 181/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân nhân tỉnh sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa – Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, như sau:

"1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 là 500.000 đồng/tháng".

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận Khóa XI Kỳ họp thứ 22 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2024./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Văn Hậu

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 10
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 50/2024/TT-BTC Thông tư số 50/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 76/2024/NĐ-CP Nghị định số 76/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ 已失效
30/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 25/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。