QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH THỦY, THÀNH PHỐ CẦN THƠ

문서 번호31/2004/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Võ Thanh Tòng — Chủ tịch
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일05. 01. 2004
발효일05. 01. 2004
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 31/2004/QĐ-UB

Cần Thơ, ngày 05 tháng 01 năm 2004

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP

 THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH THỦY, THÀNH PHỐ CẦN THƠ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 05/2004/ NĐ-CP ngày 02/01/2004 của Chính phủ về việc thành lập các quận Ninh Kiều, Bình Thủy, Cái Răng, Ô Môn, các huyện Phong Điền, Cờ Đỏ, Vĩnh Thạnh, Thốt Nốt và các xã , phường, thị trấn thuộc thành phố Cần Thơ trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị định số 12/2001/NĐ-CP ngày 27/03/2001 của Chính phủ về việc tổ chức lại một số cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và UBND quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;

Căn cứ công văn số 2941/BNV-TCBC ngày 16/12/2003 của Bộ Nội Vụ về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương mới được chia tách;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thành lập các Phòng (và tương đương) chuyên môn và các đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ, như sau:

I. Các phòng (và tương đương) chuyên môn:

1.Văn phòng HĐND - UBND quận ( gồm công tác phục vụ cho TT.HĐND, UBND, công tác TĐKT, Ngoại vụ, Dân tộc, tôn giáo)

(có tài khoản riêng)

2. Phòng Tổ chức, Lao động - Thương binh và Xã hội

(có tài khoản riêng)

3. Phòng Tài chính - Kế hoạch (có tài khoản riêng)

4. Phòng Giáo dục - Đào tạo (có tài khoản riêng)

5. Phòng Công - Thương - Khoa học ( có cả lĩnh vực nông nghiệp).

6. Phòng Văn hóa Thông tin - Thể thao - Du lịch.

7. Phòng Quản lý đô thị (Giao thông công chính, Xây dựng , Nhà đất, Môi trường, Địa chính; có tài khoản riêng)

8. Phòng Tư pháp .

9. Thanh tra .

10. Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em (có tài khoản riêng).

II. Các đơn vị sự nghiệp :

1. Đài Truyền thanh .

2. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng.

3. Ban Bồi thường thiệt hại giải phóng mặt bằng.

4. Trung tâm Văn hóa - Thể dục thể thao trực Phòng VHTT-TT-DL.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nội vụ phối hợp các Sở, Ban, ngành có liên quan thẩm định đề án chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của các Phòng (và tương đương) chuyên môn và các đơn vị sự nghiệp thuộc ủy ban nhân dân quận Bình Thủy, trình ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quyết định.

Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân thành phố, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành thành phố, Chủ tịch ủy ban nhân dân quận Bình Thủy và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ./.

 

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP CẦN THƠ
CHỦ TỊCH
Võ Thanh Tòng

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

31/2004/QĐ-UB
QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH THỦY, THÀNH PHỐ CẦN THƠ
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 19
29/2000/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 29/2000/PL-UBTVQH10 Thủ đô Hà Nội 만료됨 182/2001/QĐ-TTg Quyết định số 182/2001/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế công khai tài chính đối với ngân sách nhà nước các cấp, các đơn vị dự toán ngân sách,các doanh nghiệp nhà nước và các quỹ có nguồn thu từ các khoản đóng góp của nhân dân ban hành kèm theo Quyết định số 225/1998/QĐ-TTg ngày 20 tháng 11 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 01/2002/TT-BTC Thông tư số 01/2002/TT-BTC Hướng dẫn quy chế công khai tài chính về ngân sách nhà nước 만료됨 45/2001/NĐ-CP Nghị định số 45/2001/NĐ-CP Về hoạt động điện lực và sử dụng điện. 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 27/2002/QĐ-BCN Quyết định số 27/2002/QĐ-BCN Về việc ban hành Quy định điều kiện, trình tự và thủ tục cấp Giấy phép hoạt động điện lực 만료됨 67/2003/NĐ-CP Nghị định số 67/2003/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 88/2003/NĐ-CP Nghị định số 88/2003/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý Hội 만료됨 169/2003/QĐ-TTg Quyết định số 169/2003/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án đổi mới phương thức điều hành và hiện đại hoá công sở của hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn I (2003 - 2005) 발효 중 181/2003/QĐ-TTg Quyết định số 181/2003/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế "một cửa" tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 148/2003/NĐ-CP Nghị định số 148/2003/NĐ-CP Về việc thành lập huyện Sốp Cộp và điều chỉnh địa giới hành chínhcác huyện Thuận Châu, Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La 발효 중 18/2003/QH11 Luật Hợp tác xã số 18/2003/QH11 만료됨 225/1998/QĐ-TTg Quyết định số 225/1998/QĐ-TTg ban hành Quy chế công khai tài chính đối với ngân sách Nhà nước các cấp, các đơn vị dự toán ngân sách, các doanh nghiệp Nhà nước và các quỹ có nguồn thu từ các khoản đóng góp của nhân dân 만료됨 11/1998/QH10 Luật Giáo dục số 11/1998/QH10 만료됨 22/1999/QĐ-TTg Quyết định số 22/1999/QĐ-TTg Phê duyệt đề án điện nông thôn 발효 중 52/1999/NĐ-CP Nghị định số 52/1999/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 발효 중 127/2000/QĐ-TTg Quyết định số 127/2000/QĐ-TTg Về việc chuẩn y Điều lệ Liên minh Hợp tác xã Việt Nam 발효 중 23/2000/QĐ-BGD Quyết định số 23/2000/QĐ-BGD Về việc ban hành Điều lệ Trường trung học 발효 중 01/2000/TT-BXD Thông tư số 01/2000/TT-BXD Hướng dẫn các hình thức quản lý thực hiện dự án đầu tư và xây dựng và đăng ký hoạt động xây dựng 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.