Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đắk Lắk quy định các mức chi cụ thể cho việc xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm và tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị có liên quan trong quá trình thực hiện các hoạt động thi cử.

文号31/2007/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Đắk Lắk
签署人Lữ Ngọc Cư — Chủ tịch
更新26/07/2026
行业Giáo Dục Và Đào Tạo
领域Chưa Phân Loại
发布日期23/08/2007
生效日期02/09/2007
失效日期19/07/2012
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đắk Lắk quy định các mức chi cụ thể cho việc xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm và tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị có liên quan trong quá trình thực hiện các hoạt động thi cử.

适用范围

Các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh Đắk Lắk, đặc biệt là Sở Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo, các huyện và thành phố trực thuộc.

要点

  • được thực hiện việc xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm và tổ chức kỳ thi sẽ được chi trả mức cụ thể cho từng công đoạn như soạn thảo, thẩm định, biên tập câu hỏi, ra đề thi, chấm thi, phúc khảo bài thi, tập huấn đội tuyển học sinh giỏi.
  • thực hiện việc xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm và tổ chức kỳ thi sẽ được chi trả mức cụ thể cho công tác ra đề thi như soạn thảo, thẩm định, biên tập, đánh máy và nhập vào ngân hàng câu trắc nghiệm.
  • tổ chức coi thi tốt nghiệp, thi tuyển sinh, thi học sinh giỏi sẽ được cấp phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng coi thi theo mức cụ thể.
  • chấm thi tự luận và trắc nghiệm sẽ được chi trả mức cụ thể cho công tác chấm bài thi, bao gồm cả phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi.
  • tham gia phúc khảo bài thi tốt nghiệp, tuyển sinh và chọn học sinh giỏi cũng sẽ được cấp phụ cấp theo mức cụ thể.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Quy định này giúp đảm bảo tính công bằng và chất lượng trong quá trình tổ chức các kỳ thi, từ đó nâng cao hiệu quả giáo dục đào tạo.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí thực hiện các hoạt động thi cử có thể tăng lên do việc chi trả mức cụ thể cho từng công đoạn, gây áp lực về tài chính cho ngân sách địa phương.

❓ 常见问题

Công tác xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm được quy định như thế nào?

Đối tượng thực hiện việc xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm sẽ được chi trả mức cụ thể cho từng công đoạn, bao gồm soạn thảo câu trắc nghiệm đưa vào biên tập (15.000đ/câu), thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm (10.000đ/câu), tổ chức xây dựng đề thi (80.000-350.000đ/người/ngày) và đánh máy nhập vào ngân hàng câu trắc nghiệm (100.000đ/người/ngày).

Công tác ra đề thi được quy định như thế nào?

Đối tượng thực hiện việc ra đề thi sẽ được chi trả mức cụ thể cho công tác ra đề thi chính thức và dự bị, bao gồm cả chi phí cho cán bộ ra đề thi (80.000-120.000đ/người/ngày) và phụ cấp trách nhiệm Hội đồng ra đề thi (120.000-30.000đ/người/ngày).

Công tác chấm thi được quy định như thế nào?

Đối tượng thực hiện việc chấm thi sẽ được chi trả mức cụ thể cho công tác chấm bài thi tự luận (6.000-4.000đ/bài) và trắc nghiệm (120.000đ/người/ngày), bao gồm cả phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi (100.000-70.000đ/người/đợt).

Công tác phúc khảo bài thi được quy định như thế nào?

Đối tượng tham gia phúc khảo bài thi sẽ được cấp phụ cấp trách nhiệm theo mức cụ thể, bao gồm cả chấm bài thi tốt nghiệp, tuyển sinh (70.000đ/người/ngày) và chọn học sinh giỏi (100.000-70.000đ/người/ngày).

Công tác tổ chức coi thi được quy định như thế nào?

Đối tượng thực hiện việc tổ chức coi thi sẽ được cấp phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng coi thi theo mức cụ thể, bao gồm cả Chủ tịch (100.000-70.000đ/người/ngày), Phó chủ tịch (80.000-60.000đ/người/ngày) và Ủy viên, Thư ký, giám thị, bảo vệ vòng trong (70.000-30.000đ/người/ngày).

全文

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định một số mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm,

tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

-----------------

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 49/2007/TTLT/BTC-BGDĐT, ngày 18 tháng 5 năm 2007 của liên Bộ; Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn tạm thời về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực;

Căn cứ Quyết định số 1928/QĐ-UBND, ngày 15/8/2007 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Chương trình xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh năm 2007;

Theo đề nghị của liên Sở: Tài chính - Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số: 249/LS-TC-GD&ĐT, ngày 15 tháng 6 năm 2007,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Quy định một số mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.

1. Quy định về mức chi cụ thể theo Phụ lục đính kèm.

2. Các nội dung không có trong quy định tại Điều 1 của Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 49/2007/TTLT/BTC-BGDĐT, ngày 18 tháng 5 năm 2007 của liên Bộ; Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

 

 Nơi nhận:
- Vụ pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- TT HĐND tỉnh; Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Như điều 2;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Công báo tỉnh; Báo ĐắkLắk; Đài PTTH tỉnh;
- PVPUBND tỉnh;
- TTLT, TTTH, TM, TH;
- Lưu VT,VX(T.40)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
 

(đã ký)



Lữ Ngọc Cư

 

 

PHỤ LỤC

Một số mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm,

tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

(Kèm theo Quyết định s: 31/2007/QĐ-UBND, ngày 23/8/2007 của UBND tỉnh)

 

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi (1.000đ)

Ghi chú

1

Xây dựng ngân hàng câu trc nghiệm

 

 

 

1.1

Soạn thảo câu trắc nghiệm đưa vào biên tập

Câu

15

 

1.2

Thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm

Câu

10

1.3

Tổ chức xây dựng đề thi

 

 

 

 

- Chi xây dựng ma trận đề thi trắc nghiệm

Người/ngày

80

 

 

- Chi xây dựng đề thi gốc

Đề

350

(phản biện và đáp án)

 

- Chi xây dựng các mã đề thi

Đề

80

 

 

- Chi phụ cấp cho Ban tổ chức cuộc thi:

 

 

 

 

+ Trưởng ban

Người/ngày

100

 

 

+ Phó trưởng ban

Người/ngày

80

 

 

+ Thư ký, ủy viên

Người/ngày

60

 

1.4

Thuê chuyên gia định cỡ câu trc nghim

Người/ngày

100

Theo phương thức hợp đồng

1.6

Đánh máy và nhập vào ngân hàng câu trắc nghiệm

Người/ngày

100

Không áp dụng cho cán bộ thuộc Sở GD&ĐT

2

Ra đ thi

 

 

 

2.1

Chi ra đề đề xuất (đi với câu tự luận)

 

 

 

 

- Đề thi tuyển sinh

 

 

Một đ chính thức bao gm nhiu phân môn khác nhau, đề đề xuất có ít nhất 3 câu

 

+ Cấp tỉnh

Đề

150

 

+ Cấp huyện, thành phố

Đề

100

 

- Thi chọn học sinh giỏi

Đề theo phân môn

 

 

+ Cấp tỉnh

Đề

250

 

 

+ Cấp huyện, thành phố

Đề

200

 

- Thi nghề phổ thông (cấp tỉnh)

Đề

80-100

Tùy theo đặc điểm của đề

2.2

Chi cho công tác ra đ thi chính thức và dự bị

 

 

 

 

Chi cho cán bộ ra đề thi

 

 

 

 

- Đề thi tuyển sinh (cấp tỉnh)

 

 

 

 

+ Thi trắc nghiệm

Người/ngày

80

Ti đa không vượt quá 1.500.000 đ/đề

 

+ Thi tự luận

Người/ngày

120

Ti đa không vượt quá 2.000.000 đ/đề

 

- Đề thi tuyển sinh (cấp huyện, thành phố)

 

 

 

 

+ Thi trắc nghiệm

Người/ngày

60

Ti đa không vượt quá 1.000.000 đ/đ

 

+ Thi tự luận

Người/ngày

90

Ti đa không vượt quá 1.500.000 đ/đề

 

- Thi chọn học sinh giỏi

 

 

 

 

+ Cấp tỉnh

Người/ngày

200

Ti đa không vượt quá 2.000.000 đ/đề

 

+ Cấp huyện

Người/ngày

150

Ti đa không vượt quá 1.000.000 đ/đề

 

- Thi nghề phổ thông cấp tỉnh:

 

 

 

 

+ Thi trắc nghiệm

Người/ngày

60

Ti đa không vượt quá 350.000 đ/đề

 

+ Thi tự luận

Người/ngày

70

Ti đa không vượt quá 350.000 đ/đề

 

- Đề thi kiểm tra chung cấp tỉnh - thực hiện một giai đoạn (bao gồm cả đáp án)

 

 

Khoán gọn

 

+ Đề chính thức

Đề

250

 

 

+ Đề dự bị

Đề

150

 

 

- Đề thi kiểm tra chung cấp huyện, thành phố - thực hiện một giai đoạn (bao gồm cả đáp án)

 

 

Khoán gn

 

+ Đề chính thức

Đề

200

 

 

+ Đề dự bị

Đề

100

 

 

- Thi nghề phổ thông cấp huyện, trường:

 

 

 

 

+ Thi nghề phổ thông THPT (bao gồm cả đáp án - khoán gọn)

Đề

100-200

Tùy theo đặc điểm của đề

 

+ Thi nghề phổ thông THCS (bao gồm cả đáp án - khoán gọn)

Đề

80-150

Tùy theo đặc điểm của đề

2.3

Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/Ban ra đề thi

Người/ngày

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

120

 

 

- Các Phó chủ tịch

Người/ngày

100

 

 

- Ủy viên, Thư ký, bảo vệ vòng trong (nếu có 24/24h)

Người/ngày

80

 

 

- Bảo vệ vòng ngoài (nếu có)

Người/ngày

40

 

2.4

Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng in sao đề thi tốt nghiệp, thi tuyển sinh

 

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

130

 

 

- Các Phó chủ tịch

Người/ngày

110

 

 

- Ủy viên, Thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24h)

Người/ngày

90

 

 

- Bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

50

 

3

Tổ chức coi thi tốt nghiệp, thi tuyển sinh, thi học sinh giỏi

 

 

 

 

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng coi thi (do cấp tỉnh thành lập):

 

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

100

 

 

- Phó chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

80

 

 

- Ủy viên, Thư ký, giám thị, bảo vệ vòng trong

Người/ngày

70

 

 

- Bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

30

 

 

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng coi thi (cấp huyện, thành phố thành lập, thi nghề phổ thông):

 

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

70

 

 

- Phó chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

60

 

 

- Ủy viên, Thư ký, giám thị

Người/ngày

50

 

 

- Bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

25

 

4

Tchức chm thi

 

 

 

4.1

Chm bài thi tự luận:

 

 

 

 

- Thi tốt nghiệp, tuyển sinh vào lớp 10

Bài

6

 

 

- Thi tuyển sinh vào lớp 6

Bài

4

 

 

- Thi nghề phổ thông

Bài

2,5-4

Theo đặc điểm  của bài chm

 

- Thi chọn học sinh giỏi:

 

 

 

 

+ Cấp tỉnh

Bài

10

 

 

+ Cấp huyện

Bài

7

 

 

- Phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi

Người/đợt

 

 

 

+ Cấp tỉnh

Người/đợt

100

 

 

+ Cấp huyện

Người/đợt

70

 

4.2

Chấm bài thi trắc nghiệm tốt nghiệp, tuyển sinh

 

 

 

 

- Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm

Người/ngày

120

 

 

- Chi cho việc thuê máy chấm thi

Căn cứ Hợp đng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao

4.3

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chm thi tt nghiệp, tuyển sinh, thi học sinh giỏi

 

 

 

 

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi (do cấp tỉnh thành lập):

 

 

 

 

- Chủ tịch hội đồng

Người/ngày

120

 

 

- Các Phó chủ tịch

Người/ngày

100

 

 

- Thư ký, kỹ thuật viên

Người/ngày

60

 

 

- Bảo vệ

Người/ngày

30

 

 

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi (cấp huyện, thành phố thành lập, thi nghề phổ thông):

 

 

 

 

- Chủ tịch hội đồng

Người/ngày

80

 

 

- Các Phó chủ tịch

Người/ngày

60

 

 

- Thư ký, kỹ thuật viên

Người/ngày

50

 

 

- Bảo vệ

Người/ngày

30

 

5

Phúc khảo bài thi

 

 

 

 

- Chi phụ cấp trách nhiệm cho các cán bộ tham gia phúc khảo bài thi tốt nghiệp, tuyển sinh

Người/ngày

70

 

 

- Chi phụ cấp trách nhiệm cho các cán bộ tham gia phúc khảo bài thi chọn học sinh giỏi

Người/ngày

100

 

6

Tập hun các đội tuyn tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, dự thi Olympic khu vc

 

 

 

 

- Chi phụ cấp cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn

Người/ngày

25

 

 

- Chi biên soạn và giảng dạy

 

 

 

 

+ Dạy lý thuyết

Tiết

65

 

 

+ Dạy thực hành

Tiết

80

 

 

+ Trợ lý thí nghiệm, thực hành

Tiết

50

 

 

- Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển thời gian luyện thi tập trung; HS ở thành phố Buôn Ma Thuột

Người/ngày

30

 

 

- Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển thời gian luyện thi tập trung; HS ở các huyện

Người/ngày

60

 

 

- Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển trong thời gian đi thi

Người/ngày

60

 

 

 

 

 

 

 

- Tiền ở và vé tàu xe đi lại cho học sinh, giáo viên ở xa trong thời gian tập huấn

Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí cho CBCC đi công tác ở trong nước

 

- Thuê phòng học, phòng thí nghiệm, thuê phương tiện đi thực tế, thực hành và các dịch vụ khác

Căn cứ theo chế độ hiện hành, Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao

 

- Chi mua nguyên vật liệu, hóa chất và chi liên hệ với Ban tổ chức thi quốc tế

7

Các nhiệm vụ khác có liên quan

 

 

 

 

- Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi, chấm thi

 

 

 

 

+ Trưởng đoàn thanh tra

Người/ngày

100

 

 

+ Đoàn viên thanh tra

Người/ngày

80

 

 

+ Thanh tra viên độc lập

Người/ngày

90

 

 

- Chi đón tiếp, tiễn các đoàn và mua tặng phẩm lưu niệm, giao lưu giữa các đoàn và các khoản chi khác có liên quan đến kỳ thi

Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn, chng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao

 

- Chi phụ cấp trách nhiệm cho hội đồng xét tuyển tốt nghiệp THCS

 

 

 

 

+ Chủ tịch, các phó chủ tịch

Người/ngày

80

 

 

+ Thư ký, các ủy viên

Người/ngày

60

 

 

Ngoài các nhiệm vụ quy định cụ thể ở trên, các phòng Giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo căn cứ vào nội dung công việc, trên cơ sở nguồn kinh phí để thực hiện các kỳ thi, các cuộc thi trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn; thống nhất với cơ quan Tài chính cùng cấp thực hiện.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

31/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。