Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật đã hết thời gian thực hiện hoặc không còn phù hợp với tình hình thực tế, áp dụng từ ngày 19 tháng 8 năm 2019.

문서 번호31/2019/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Tây Ninh
서명자Nguyễn Thanh Ngọc — Phó Chủ tịch
업데이트12. 07. 2026
산업Tư Pháp
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 08. 2019
발효일19. 08. 2019
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật đã hết thời gian thực hiện hoặc không còn phù hợp với tình hình thực tế, áp dụng từ ngày 19 tháng 8 năm 2019.

핵심 사항

  • Bãi bỏ 33 quyết định do hết thời gian và giai đoạn thực hiện được quy định trong văn bản (Phụ lục I)
  • Bãi bỏ 30 quyết định do phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, nội dung không còn phù hợp với tình hình thực tế; không thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương; triển khai thực hiện trên cơ sở văn bản Trung ương và đã áp dụng các văn bản khác của địa phương (Phụ lục II)
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 19 tháng 8 năm 2019
  • Bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật không còn phù hợp với tình hình thực tế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
  • Các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giảm bớt lượng văn bản pháp lý không còn phù hợp, giúp cải thiện hiệu quả quản lý nhà nước.
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác quy phạm pháp luật theo đúng thẩm quyền.

❓ 자주 묻는 질문

Có bao nhiêu quyết định bị bãi bỏ?

Có tổng cộng 63 quyết định bị bãi bỏ, trong đó 33 quyết định do hết thời gian và giai đoạn thực hiện được quy định trong văn bản, 30 quyết định do phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, nội dung không còn phù hợp với tình hình thực tế.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 8 năm 2019.

Các cơ quan, đơn vị nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Các quyết định bị bãi bỏ có thể được áp dụng lại không?

Không, các quyết định bị bãi bỏ do hết thời gian và giai đoạn thực hiện hoặc không còn phù hợp với tình hình thực tế nên không thể áp dụng lại.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH TÂY NINH


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 31/2019/QĐ-UBND
Tây Ninh, ngày 09 tháng 8 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh

trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

_____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc bãi bỏ các nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1593/TTr-STP ngày 06 tháng 8 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, gồm:

1. Bãi bỏ 33 quyết định do hết thời gian và giai đoạn thực hiện được quy định trong văn bản.

(Danh mục cụ thể kèm theo Phụ lục I)

2. Bãi bỏ 30 quyết định do phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, nội dung không còn phù hợp với tình hình thực tế; không thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương; triển khai thực hiện trên cơ sở văn bản Trung ương và đã áp dụng các văn bản khác của địa phương.

(Danh mục cụ thể kèm theo Phụ lục II)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 8 năm 2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Thanh Ngọc

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 5
89/2008/QĐ-UBND Quyết định số 89/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ kiêm nhiệm công tác và chi tổ chức lớp phổ cập giáo dục trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 80/2014/QĐ-UBND Quyết định số 80/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khiếu nại và giải quyết khiếu nại thuộc Thành phố Hà Nội 발효 중
근거 4
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨
31/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 54
59/2015/QĐ-UBND Quyết định số 59/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách trợ cấp đối với cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo 만료됨 41/2013/QĐ-UBND Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 6 Quy định hỗ trợ doanh nghiệpứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND, ngày 11/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh 만료됨 08/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 08/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ HỌP TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 26/2011/QĐ-UBND Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị 만료됨 35/2014/QĐ-UBND Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Về việc ủy quyền thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 01/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG” 발효 중 58/2013/QĐ-UBND Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của UBND tỉnh quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán cho ngân sách thời kỳ 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 01/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2011/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ NỘI DUNG THÔNG TIN MANG TÍNH BÁO CHÍ CỦA ĐÀI TRUYỀN THANH CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 37/2008/QĐ-UBND Quyết định số 37 /2008/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 58/2012/QĐ-UBND Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 47/2016/QĐ-UBND Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 72/2014/QĐ-UBND Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 만료됨 36/2013/QĐ-UBND Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 65/2013/QĐ-UBND Quyết định số 65/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 46/2010/QĐ-UBND Quyết định số 46 /2010/QĐ-UBND Về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang 만료됨 01/2013/QĐ-UBND Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản. 발효 중 13/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ BẰNG Ô TÔ TRONG ĐÔ THỊ VÀ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐI LẠI CỦA NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 21/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2010/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐẢM BẢO AN TOÀN CƠ SỞ HẠ TẦNG, AN NINH THÔNG TIN TRONG CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG. 발효 중 22/2010/QĐ-UBND Quyết định số 22/ 2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong cấp giấy phép thực hiện quảng cáo trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Chánh quận Thủ Đức 발효 중 27/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUI ĐỊNH MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT HÒA GIẢI VÀ CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 11/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ LÁI XE) BAO GỒM CẢ TRƯỜNG HỢP ÔTÔ BÁN TẢI VỪA CHỞ NGƯỜI, VỪA CHỞ HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 53/2012/QĐ-UBND Quyết định số 53/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định về tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên năm 2011 - 2015; bổ sung quyết toán ngân sách nhà nước năm 2011 발효 중 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 52/2013/QĐ-UBND Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước đối với công tác pháp chế trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 46/2011/QĐ-UBND Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND Công bố dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2012 trên địa bàn tỉnh 만료됨 53/2013/QĐ-UBND Quyết định số 53/2013/QĐ-UBND Sửa đổi một số tiêu chí ban hành quy chế đánh giá, xét chọn và hỗ trợ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Hà Nội tại Quyết định 75/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2009 của UBND thành phố Hà Nội 만료됨 16/2011/QĐ-UBND Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của sở Nội vụ 만료됨 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại trên địa bàn quận Phú Nhuận 발효 중 68/2014/QĐ-UBND Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế khen thưởng tác giả, nhóm tác giả, tập thể cơ quan báo chí ngoài tỉnh có thành tích tuyên truyền góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai 만료됨 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Ban hành mức trợ cấp cho cán bộ, công chức gốc là nhà giáo công tại tại Sở Giáo dục - Đào tạo; Sở Lao động, Thương binh - Xã hội và Phòng Giáo dục - Đào tạo; Phòng Lao động, Thương binh - Xã hội các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 65/2014/QĐ-UBND Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ủy ban Mặt Trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 54/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 54/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ KHU DU LỊCH VEN BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 33/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong đơn vị sự nghiệp của Nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa được Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 59/2012/QĐ-UBND Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường thị trấn Mộc Hóa, huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An 발효 중 55/2010/QĐ-UBND Quyết định số 55/2010/QĐ-UBND Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011 만료됨 26/2009/QĐ-UBND Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị 만료됨 55/2008/QĐ-UBND Quyết định số 55/2008/QĐ-UBND Về việc bổ sung và điều chỉnh kế hoạch năm 2008 chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình đề án của tỉnh 만료됨 54/2013/QĐ-UBND Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp vi phạm chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình 만료됨 30/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 30/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG VÀ MỨC CHI ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2014/QĐ-UBNDngày 30/7/2014 của Ủy nhân dân tỉnh Tiền Giang 만료됨 43/2008/QĐ-UBND Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý, sử dụng Lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 41/2012/QĐ-UBND Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Ban hành các biểu mẫu để thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm sản và muối. 만료됨 28/2013/QĐ-UBND Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Quy định phân cấp quản lý di tích lịch sử - văn hoá và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh 만료됨 54/2010/QĐ-UBND Quyết định số 54/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất năm 2011 tại tỉnh Bình Thuận 만료됨 45/2014/QĐ-UBND Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh năm 2015 만료됨 12/2011/QĐ-UBND Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy trình lập, thực hiện và theo dõi đánh giá kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 25/2011/QĐ-UBND Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 32/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH MỘT SỐ CƠ CHẾ ĐẶC THÙ VỀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG, THỊ XÃ CHÍ LINH, HUYỆN KINH MÔN 만료됨 47/2017/QĐ-UBND Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định của Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của ubnd thành phố hà nội về việc ban hành các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố hà nội thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội theo quy định của luật phí và lệ phí 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.