Nghị quyết số 31/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách khuyến khích học tập đối với học sinh Trường trung học phổ thông chuyên Biên Hòa

문서 번호31/2024/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Ninh Bình
서명자Đặng Thanh Sơn — Phó Chủ tịch
업데이트23. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일06. 12. 2024
발효일20. 12. 2024
효력 만료일01. 08. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Quy định chính sách khuyến khích học tập đối với học sinh Trường trung học phổ thông chuyên Biên Hòa

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI MỐT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; số 84/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2020 quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;

Căn cứ Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Xét Tờ trình số 2566/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2024 của UBND tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định chính sách khuyến khích học tập đối với học sinh Trường trung học phổ thông chuyên Biên Hòa; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận, thống nhất của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

 Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định chế độ học bổng khuyến khích học tập, hỗ trợ khuyến khích học tập đối với học sinh trường trung học phổ thông chuyên Biên Hòa.

2. Đối tượng áp dụng

a) Trường trung học phổ thông chuyên Biên Hòa.

b) Học sinh chuyên Trường trung học phổ thông chuyên Biên Hòa.

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Chế độ khuyến khích học tập

1. Học bổng khuyến khích học tập

a) Học bổng khuyến khích học tập được cấp cho 40% số học sinh chuyên của trường bao gồm:

- Mức học bổng khuyến khích học tập loại A: Cấp cho 10% tổng số học sinh chuyên với mức bằng 1.000.000 đồng/học sinh/tháng.

- Mức học bổng khuyến khích học tập loại B: Cấp cho 15% tổng số học sinh chuyên với mức bằng 750.000 đồng/học sinh/tháng.

- Mức học bổng khuyến khích học tập loại C: Cấp cho 15% tổng số học sinh chuyên với mức bằng 500.000 đồng/học sinh/tháng.

- Học bổng được chia thành 02 kỳ, kỳ I được cấp 4 tháng, kỳ II được cấp 5 tháng.

b) Các nội dung khác: thực hiện theo quy định tại Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.

2. Hỗ trợ khuyến khích học tập

a) Học sinh tham gia đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi quốc gia trong thời gian tập huấn được trợ cấp mỗi tháng bằng 820.000 đồng (hỗ trợ khuyến khích ngoài học bổng ở khoản 1 Điều này), thời gian trợ cấp không quá 4 tháng trong một năm học.

b) Hỗ trợ tiền ở, lưu trú và vé tầu, xe đi lại cho học sinh trong thời gian tập huấn theo văn bản triệu tập của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí cho cán bộ công chức, viên chức đi công tác trong nước.

c) Hỗ trợ tiền thuê phòng học, phòng thí nghiệm thực hành, thuê phương tiện đi thực tế, thực hành và các dịch vụ khác (nếu có) cho học sinh quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều này: Căn cứ vào hợp đồng, hóa đơn chứng từ hợp pháp được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao.

3. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách tỉnh.

4. Trường hợp khi các văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định chính sách khuyến khích học tập và giảng dạy đối với học sinh, giáo viên Trường trung học phổ thông chuyên Biên Hòa.

 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

 Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XIX, Kỳ họp thứ hai mươi mốt (Kỳ họp thường lệ cuối năm 2024) thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2024./.

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
31/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 31/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách khuyến khích học tập đối với học sinh Trường trung học phổ thông chuyên Biên Hòa
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 72
98/2023/QH15 Nghị quyết số 98/2023/QH15 Về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 발효 중 76/2024/NĐ-CP Nghị định số 76/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 07/2021/NĐ-CP Nghị định số 07/2021/NĐ-CP Quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 21/2024/TT-BYT Thông tư 21/2024/TT-BYT quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành 발효 중 38/2023/NĐ-CP Nghị định số 38/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 발효 중 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 발효 중 39/2024/QH15 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15 발효 중 100/2024/NĐ-CP Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 발효 중 30/2023/QH15 Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở số 30/2023/QH15 발효 중 27/2023/QH15 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 발효 중 91/2024/NĐ-CP Nghị định số 91/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp 발효 중 88/2024/NĐ-CP Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 발효 중 40/2024/NĐ-CP Nghị định số 40/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự cơ sở 발효 중 96/2023/NĐ-CP Nghị định 96/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Khám bệnh, chữa bệnh 발효 중 15/2023/QH15 Luật khám bệnh, chữa bệnh 2023 số 15/2023/QH15 발효 중 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 발효 중 58/2024/NĐ-CP Nghị định số 58/2024/NĐ-CP Một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp 발효 중 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ 만료됨 49/2024/NĐ-CP Nghị định số 49/2024/NĐ-CP Quy định về hoạt động thông tin cơ sở 발효 중 75/2023/NĐ-CP Nghị định số 75/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 24/2024/NĐ-CP Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu 만료됨 22/2023/QH15 Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 발효 중 27/2024/NĐ-CP Nghị định số 27/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp 만료됨 11/2024/NĐ-CP Nghị định số 11/2024/NĐ-CP Quy định lãi vay, lợi nhuận hợp lý, phương thức thanh toán, quyết toán dự án đầu tư theo hợp đồng BT; miễn thuế thu nhập doanh nghiệp, miễn thuế thu nhập cá nhân trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 28/2023/QĐ-TTg Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 3 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số 발효 중 55/2023/TT-BTC Thông tư số 55/2023/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 만료됨 33/2023/NĐ-CP Nghị định số 33/2023/NĐ-CP Quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố 발효 중 156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. 발효 중 07/2022/QĐ-TTg Quyết định số 07/2022/QĐ-TTg quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 27/2022/NĐ-CP Nghị định số 27/2022/NĐ-CP Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 발효 중 131/2021/NĐ-CP Nghị định số 131/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng 발효 중 03/2022/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự. số 03/2022/QH15 발효 중 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 발효 중 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 발효 중 38/2019/QH14 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 발효 중 81/2021/NĐ-CP Nghị định số 81/2021/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo 만료됨 20/2021/NĐ-CP Nghị định số 20/2021/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 02/2020/UBTVQH14 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 Ưu đãi người có công với cách mạng 발효 중 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 61/2020/QH14 Luật đầu tư số 61/2020/QH14 만료됨 62/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 발효 중 72/2020/NĐ-CP Nghị định số 72/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ 발효 중 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 만료됨 48/2019/QH14 Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 146/2018/NĐ-CP Nghị định số 146/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật bảo hiểm y tế 만료됨 38/2018/NĐ-CP Nghị định số 38/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo 발효 중 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 발효 중 342/2016/TT-BTC Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 발효 중 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 35/2016/NĐ-CP Nghị định số 35/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y 발효 중 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 87/2015/QH13 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 87/2015/QH13 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 79/2015/QH13 Luật Thú y số 79/2015/QH13 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 58/2014/QH13 Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 만료됨 Số: 12/2018/QĐ-TTg Quyết định số Số: 12/2018/QĐ-TTg về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số 발효 중 04/2017/QH14 Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 발효 중 71/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13 만료됨 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 46/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 발효 중 32/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 32/2013/QH13 발효 중 05/2012/UBTVQH13 Pháp lệnh số 05/2012/UBTVQH13 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” 발효 중 51/2010/QH12 Luật Người khuyết tật số 51/2010/QH12 발효 중 39/2009/QH12 Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 발효 중 14/2008/QH12 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 발효 중 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 발효 중
대체 7
44/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND quy định chế độ hỗ trợ đối với người có uy tín trong vùng đồng bằo dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 31/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Quy định về mức chi quà tặng, chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng, thanh niên xung phong đang hưởng trợ cấp hằng tháng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 37/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 41/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND Quy định ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính của chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 '03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '03/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng 발효 중 '07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '07/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách học bổng và hỗ trợ khuyến khích học tập cho học sinh các trường trung học phổ thông chuyên của tỉnh Ninh Bình 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.