Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Sửa đổi giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản, áp dụng từ ngày 5 tháng 10 năm 2024. Quyết định này quy định cụ thể về mức thuế cho các loại khoáng sản kim loại và không kim loại.

文号31/2024/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Lào Cai
签署人Hoàng Quốc Khánh — Phó Chủ tịch
更新05/07/2026
行业Tài Chính
领域Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
发布日期24/09/2024
生效日期05/10/2024
失效日期01/01/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản, áp dụng từ ngày 5 tháng 10 năm 2024. Quyết định này quy định cụ thể về mức thuế cho các loại khoáng sản kim loại và không kim loại.

适用范围

Các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

要点

  • Cá nhân/doanh nghiệp khai thác khoáng sản kim loại → được tính thuế theo giá mới quy định tại Phụ lục I, áp dụng từ ngày 5 tháng 10 năm 2024.
  • Cá nhân/doanh nghiệp khai thác khoáng sản không kim loại → được tính thuế theo giá mới quy định tại Phụ lục II, áp dụng từ ngày 5 tháng 10 năm 2024.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí thuế cho doanh nghiệp khai thác khoáng sản kim loại và không kim loại, giúp tăng cường đầu tư và phát triển ngành công nghiệp địa phương.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc thực hiện đối với các doanh nghiệp chưa kịp điều chỉnh kế hoạch kinh doanh theo giá mới.

❓ 常见问题

Quyết định này áp dụng từ ngày nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 5 tháng 10 năm 2024, theo Điều 2 của Quyết định.

Cá nhân/doanh nghiệp khai thác khoáng sản kim loại cần làm gì?

Cá nhân/doanh nghiệp khai thác khoáng sản kim loại cần tuân thủ mức thuế mới quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND.

Các doanh nghiệp có thời gian bao lâu để điều chỉnh kế hoạch kinh doanh?

Thời hạn cụ thể không được nêu trong Quyết định, nhưng các doanh nghiệp cần chuẩn bị và điều chỉnh kế hoạch kinh doanh phù hợp với mức thuế mới từ ngày 5 tháng 10 năm 2024.

Quyết định này áp dụng cho loại khoáng sản nào?

Quyết định này sửa đổi giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản kim loại và không kim loại, cụ thể là theo Phụ lục I và II ban hành kèm theo Quyết định.

Có mức thuế cụ thể nào được quy định trong Quyết định này?

Quyết định chỉ nêu phương pháp sửa đổi giá tính thuế tài nguyên cho các loại khoáng sản kim loại và không kim loại, nhưng không đưa ra mức cụ thể. Mức thuế mới sẽ được quy định chi tiết tại Phụ lục I và II ban hành kèm theo Quyết định.

全文

 
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND  ngày 20 tháng 12 năm 2023 quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai

____________

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thuế Tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 05 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Lào Cai tại Tờ trình số      356/TTr- STC  ngày 13 tháng 8 năm 2024.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

1. Sửa đổi giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản kim loại quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND:

(Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định).

2. Sửa đổi giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản không kim loại quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND:

(Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định).

Điều 2.Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2024.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Công thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 14
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 已失效 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 生效中 41/2024/TT-BTC Thông tư số 41/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên 生效中 05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau 生效中 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 生效中 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 生效中 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 生效中 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 已失效
31/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Sửa đổi giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。