Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp

Document No.32/2010/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityĐắk Lắk
Signed byY Dhăm Ênuôl — Phó Chủ tịch
Updated03/07/2026
SectorTài Chính
FieldQuản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
Issued date28/10/2010
Effective date07/11/2010
Expiry date29/12/2011
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp

----------------

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1993; Nghị định số 74/CP, ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp; Thông tư số 89/TC/TCT, ngày 09 tháng 11 năm 1993 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 74/CP, ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ;

Căn cứ Pháp lệnh giá số 40/2002/PL-UBTVQH10, ngày 26 tháng 4 năm 2002; Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá; Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;

Căn cứ Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 402/TTr-STC, ngày 13 tháng 10 năm 2010,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, cụ thể như sau:

 

STT

Tên Huyện, Thị xã, Thành phố

Đơn vị tính

Mức giá

01

Thành phố Buôn Ma Thuột

đ/kg

3.300,00

02

Thị xã Buôn Hồ

đ/kg

3.200,00

03

Các huyện: Krông Búk, Cư M’gar, Cư Kuin, Krông Pắk, Ea H’Leo, Krông Ana, Ea Kar

đ/kg

3.000,00

04

Các huyện: M’Đắk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Súp, Lắk, Buôn Đôn

đ/kg

2.800,00

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND, ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Replaced by 1
32/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp
Expired
↓ Documents affected by this document
Replaces 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.