Quyết định số 33/2000/QĐ-UB V/v ban hành bản quy định giá các loại tài sản trên đất để đền bù thiệt hại về tài sản khi Nhà nước thu hồi đất

Quyết định số 33/2000/QĐ-UB của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Quảng Bình quy định giá các loại tài sản trên đất để đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất, áp dụng thống nhất trên toàn tỉnh. Quyết định này thay thế quyết định cũ và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

문서 번호33/2000/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Quảng Trị
서명자Phan Lâm Phương — Phó Chủ tịch
업데이트31. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일07. 12. 2000
발효일07. 12. 2000
효력 만료일09. 07. 2003
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 33/2000/QĐ-UB của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Quảng Bình quy định giá các loại tài sản trên đất để đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất, áp dụng thống nhất trên toàn tỉnh. Quyết định này thay thế quyết định cũ và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

핵심 사항

  • Uỷ ban Nhân dân tỉnh Quảng Bình → ban hành bản quy định giá các loại tài sản trên đất để đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất, áp dụng thống nhất trên toàn tỉnh
  • Quyết định này thay thế quyết định số 1301/QĐ-UB ngày 14/7/2000 của UBND tỉnh về việc quy định giá đền bù các loại tài sản trên đất để đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất
  • Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân và doanh nghiệp sẽ được áp dụng một quy định thống nhất về giá đền bù các loại tài sản trên đất khi Nhà nước thu hồi đất, giúp đảm bảo công bằng trong quá trình đền bù
  • Tuy nhiên, việc thay thế quyết định cũ có thể gây ra sự bất tiện cho những người đang thực hiện các giao dịch liên quan đến đất đai

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Đối tượng nào chịu sự điều chỉnh của quyết định này?

Các đối tượng không được nêu cụ thể trong văn bản, nhưng chủ yếu là người dân và doanh nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định số 1301/QĐ-UB ngày 14/7/2000 của UBND tỉnh về việc quy định giá đền bù các loại tài sản trên đất để đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Các loại tài sản trên đất được quy định giá đền bù như thế nào trong quyết định này?

Văn bản không nêu chi tiết về các loại tài sản và cách tính giá, chỉ đề cập đến việc ban hành bản quy định giá các loại tài sản trên đất.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

V/v ban hành bản quy định giá các loại tài sản trên đất để đền bù thiệt hại về tài sản khi Nhà nước thu hồi đất

________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;

 Căn cứ Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng;

 Căn cứ Quyết định 137/HĐBT ngày 27/4/1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về quản lý giá;

 Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá tại tờ trình số 1041/TCVG -BG ngày 14/11/2000,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định giá các loại tài sản trên đất để tính đền bù thiệt về tài sản khi Nhà nước thu hồi đất, áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh.

Điều 2: Quyết định này thay thế quyết định số: 1301/QĐ-UB ngày 14/7/2000 của UBND tỉnh về việc quy định giá đền bù các loại tài sản trên đất để đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Địa chính, Nông nghiệp và PTNT, Giao thông - Vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các ban, ngành và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

33/2000/QĐ-UB
Quyết định số 33/2000/QĐ-UB V/v ban hành bản quy định giá các loại tài sản trên đất để đền bù thiệt hại về tài sản khi Nhà nước thu hồi đất
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 9
02/1998/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 02/1998/PL-UBTVQH10 Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 만료됨 06/1998/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước số 06/1998/QH10 만료됨 38/1998/NĐ-CP Nghị định số 38/1998/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 발효 중 138/1998/QĐ-TTg Quyết định số 138/1998/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình quốc gia phòng, chống tội phạm 발효 중 139/1998/QĐ-TTg Quyết định số 139/1998/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình hành động phòng, chống ma tuý 1998-2000 만료됨 122/1999/QĐ-TTg Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg Về việc ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước 만료됨 52/1999/NĐ-CP Nghị định số 52/1999/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 발효 중 208/1999/QĐ-TTg Quyết định số 208/1999/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10/5/1999 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 101/1999/QĐ-BTC Quyết định số 101/1999/QĐ-BTC Về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại tại các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.