QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN Ô MÔN

문서 번호33/2004/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Võ Thanh Tòng — Chủ tịch
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일07. 01. 2004
발효일07. 01. 2004
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 33/2004/QĐ-UB

Cần Thơ, ngày 07 tháng 01 năm 2004

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP

THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN Ô MÔN

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 05/2004/ NĐ-CP ngày 02/01/2004 của Chính phủ về việc thành lập các quận Ninh Kiều, Bình Thủy, Cái Răng, Ô Môn, các huyện Phong Điền, Cờ Đỏ, Vĩnh Thạnh, Thốt Nốt và các xã , phường, thị trấn thuộc thành phố Cần Thơ trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị định số 12/2001/NĐ-CP ngày 27/03/2001 của Chính phủ về việc tổ chức lại một số cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và UBND quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;

Căn cứ công văn số 2941/BNV-TCBC ngày 16/12/2003 của Bộ Nội Vụ về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương mới được chia tách;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thành lập các Phòng (và tương đương) chuyên môn và các đơn vị sự nghiệp thuộc ủy ban nhân dân quận Ô Môn như sau:

I. Các phòng (và tương đương) chuyên môn:

1.Văn phòng HĐND - UBND quận ( gồm công tác phục vụ cho TT.HĐND, UBND, công tác TĐKT, Ngoại vụ, Dân tộc, tôn giáo)

(có tài khoản riêng)

2. Phòng Tổ chức, Lao động - Thương binh và Xã hội

(có tài khoản riêng)

3. Phòng Tài chính - Kế hoạch (có tài khoản riêng)

4. Phòng Giáo dục - Đào tạo (có tài khoản riêng)

5. Phòng Công - Thương - Khoa học ( có cả lĩnh vực nông nghiệp).

6. Phòng Văn hóa Thông tin - Thể thao - Du lịch.

7. Phòng Quản lý đô thị (Giao thông công chính, Xây dựng , Nhà đất, Môi trường, Địa chính; có tài khoản riêng)

8. Phòng Tư pháp .

9. Thanh tra .

10. Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em. (có tài khoản riêng)

II. Các đơn vị sự nghiệp :

1. Đài Truyền thanh .

2. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng.

3. Ban Bồi thường thiệt hại giải phóng mặt bằng.

4. Trung tâm Văn hóa - Thể dục thể thao trực thuộc Phòng Văn hóa - Thông tin - Thể thao - Du lịch.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nội vụ phối hợp các Sở, Ban, ngành có liên quan thẩm định đề án chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của các Phòng (và tương đương) chuyên môn và các đơn vị sự nghiệp thuộc ủy ban nhân dân quận Ô Môn, trình ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quyết định.

Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân thành phố, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành thành phố, Chủ tịch ủy ban nhân dân quận Ô Môn và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ./.

 

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP CẦN THƠ
CHỦ TỊCH
Võ Thanh Tòng

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

33/2004/QĐ-UB
QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN Ô MÔN
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 10
08/2001/NĐ-CP Nghị định số 08/2001/NĐ-CP Quy định về điều kiện an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện 만료됨 31/2001/NĐ-CP Nghị định số 31/2001/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực văn hoá - thông tin 만료됨 45/2001/NĐ-CP Nghị định số 45/2001/NĐ-CP Về hoạt động điện lực và sử dụng điện. 만료됨 27/2002/QĐ-BCN Quyết định số 27/2002/QĐ-BCN Về việc ban hành Quy định điều kiện, trình tự và thủ tục cấp Giấy phép hoạt động điện lực 만료됨 23/2003/TT-BLĐTBXH Thông tư số 23/2003/TT-BLĐTBXH Về việc quy định hướng dẫn thủ tục đăng ký và kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động. 만료됨 89/2003/TT-BTC Thông tư số 89/2003/TT-BTC quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực 만료됨 11/TT-CNCL Thông tư số 11/TT-CNCL Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 27/CP ngày 20/4/1995 của Chính phủ về quản lý, sản xuất, cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 만료됨 52/1999/NĐ-CP Nghị định số 52/1999/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 발효 중 12/2000/NĐ-CP Nghị định số 12/2000/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ 발효 중 07/2003/NĐ-CP Nghị định số 07/2003/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.