NGHỊ QUYẾT SỐ 33/2011/NQ-HĐND VỀ VIỆC CHUYỂN ĐỔI CÁC TRƯỜNG MẦM NON THUỘC XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN VÙNG BÃI NGANG VEN BIỂN VÀ TRƯỜNG MẦM NON HOA SƠN (ANH SƠN) TỪ CÔNG LẬP TỰ CHỦ MỘT PHẦN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG SANG CÔNG LẬP

Nghị quyết này quy định việc chuyển đổi các trường mầm non thuộc xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và Trường Mầm non Hoa Sơn từ công lập tự chủ một phần kinh phí hoạt động sang công lập. Các trường được chuyển đổi bao gồm 9 trường mầm non tại các huyện Diễn Châu, Quỳnh Lưu và Nghi Lộc, Thị xã Cửa Lò, cùng với Trường Mầm non Hoa Sơn (huyện Anh Sơn).

문서 번호33/2011/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Nghệ An
서명자Trần Hồng Châu — Chủ tịch
업데이트22. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 12. 2011
발효일
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định việc chuyển đổi các trường mầm non thuộc xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và Trường Mầm non Hoa Sơn từ công lập tự chủ một phần kinh phí hoạt động sang công lập. Các trường được chuyển đổi bao gồm 9 trường mầm non tại các huyện Diễn Châu, Quỳnh Lưu và Nghi Lộc, Thị xã Cửa Lò, cùng với Trường Mầm non Hoa Sơn (huyện Anh Sơn).

핵심 사항

  • Các trường mầm non được chuyển đổi từ công lập tự chủ một phần kinh phí hoạt động sang công lập bao gồm: Trường Mầm non Diễn Vạn, Diễn Trung, Diễn Bích (huyện Diễn Châu), Quỳnh Lộc, Quỳnh Thọ, Quỳnh Liên (huyện Quỳnh Lưu), Nghi Tiến, Nghi Tân (Thị xã Cửa Lò) và Trường Mầm non Hoa Sơn (huyện Anh Sơn).
  • Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cải thiện chất lượng giáo dục mầm non, đảm bảo quyền lợi cho trẻ em. Tuy nhiên, doanh nghiệp và cá nhân có thể gặp khó khăn trong việc chuyển đổi từ tự chủ một phần kinh phí hoạt động sang công lập.
  • Chi phí tăng lên đối với các trường hiện đang tự chủ một phần kinh phí hoạt động.

❓ 자주 묻는 질문

Các trường mầm non nào được chuyển đổi?

Các trường mầm non Diễn Vạn, Diễn Trung, Diễn Bích (huyện Diễn Châu), Quỳnh Lộc, Quỳnh Thọ, Quỳnh Liên (huyện Quỳnh Lưu), Nghi Tiến, Nghi Tân (Thị xã Cửa Lò) và Trường Mầm non Hoa Sơn (huyện Anh Sơn).

Nghị quyết này có hiệu lực khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua.

Các trường mầm non chuyển đổi sang công lập sẽ phải thực hiện những thủ tục gì?

Theo Nghị quyết, các trường cần tuân theo quy định hiện hành của Nhà nước và Nghị quyết này để tổ chức triển khai thực hiện.

Việc chuyển đổi có ảnh hưởng đến quyền lợi của học sinh không?

Nghị quyết này nhằm cải thiện chất lượng giáo dục mầm non, đảm bảo quyền lợi cho trẻ em. Tuy nhiên, doanh nghiệp và cá nhân hiện đang tự chủ một phần kinh phí hoạt động có thể gặp khó khăn trong việc chuyển đổi.

Có mức chi phí cụ thể nào liên quan đến việc chuyển đổi không?

Văn bản này không đề cập đến các mức chi phí cụ thể. Các trường cần tuân theo quy định hiện hành của Nhà nước và Nghị quyết này để tổ chức triển khai thực hiện.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 33/2011/NQ-HĐND
Vinh, ngày 9 tháng 12 năm 2011

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC CHUYỂN ĐỔI CÁC TRƯỜNG MẦM NON THUỘC XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN VÙNG BÃI NGANG VEN BIỂN VÀ TRƯỜNG MẦM NON HOA SƠN (ANH SƠN) TỪ CÔNG LẬP TỰ CHỦ MỘT PHẦN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG SANG CÔNG LẬP

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Giáo dục năm 2005; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục năm 2008; Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;

Căn cứ Quyết định số 149/2006/QĐ-TTg ngày 23/6/2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án phát triển giáo dục mầm non giai đoạn 2006 - 2015; Quyết định số 239/QĐ-TTg ngày 09/02/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi giai đoạn 2010 - 2015;

Căn cứ Thông tư số 11/2009/TT-BGDĐT ngày 08/5/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về trình tự, thủ tục chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công, dân lập sang cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công sang cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập;

Xét đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số 7000/TTr.UBND.VX ngày 16/11/2011;

Trên cơ sở báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội và ý kiến thảo luận của các đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Chuyển đổi các trường mầm non thuộc xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và Trường Mầm non Hoa Sơn (Anh Sơn) từ công lập tự chủ một phần kinh phí hoạt động sang công lập, gồm:

1. Trường Mầm non Diễn Vạn (huyện Diễn Châu);

2. Trường Mầm non Diễn Trung (huyện Diễn Châu);

3. Trường Mầm non Diễn Bích (huyện Diễn Châu);

4. Trường Mầm non Quỳnh Lộc (huyện Quỳnh Lưu);

5. Trường Mầm non Quỳnh Thọ (huyện Quỳnh Lưu);

6. Trường Mầm non Quỳnh Liên (huyện Quỳnh Lưu);

7. Trường Mầm non Nghi Tiến (huyện Nghi Lộc);

8. Trường Mầm non Nghi Tân (Thị xã Cửa Lò);

9. Trường Mầm non Hoa Sơn (huyện Anh Sơn).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Nghị quyết này để tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 3. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09/12/2011 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua.

 

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Hồng Châu
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
33/2011/NQ-HĐND
NGHỊ QUYẾT SỐ 33/2011/NQ-HĐND VỀ VIỆC CHUYỂN ĐỔI CÁC TRƯỜNG MẦM NON THUỘC XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN VÙNG BÃI NGANG VEN BIỂN VÀ TRƯỜNG MẦM NON HOA SƠN (ANH SƠN) TỪ CÔNG LẬP TỰ CHỦ MỘT PHẦN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG SANG CÔNG LẬP
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 25
92/2009/NĐ-CP Nghị định số 92/2009/NĐ-CP Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 만료됨 14/2014/TT-BCA Thông tư số 14/2014/TT-BCA Sửa đổi khoản 2 Điều 17 Thông tư số 12/2010/TT-BCA ngày 08 tháng 4 năm 2010 quy định cụ thể thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã và Nghị định số 73/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2009 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã 만료됨 122/2011/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 69/2011/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 69/2011/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên 만료됨 04/2010/TTLT-UBDT-BNV Thông tư liên tịch số 04/2010/TTLT-UBDT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công tác dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 12/2010/TT-BCA Thông tư số 12/2010/TT-BCA Quy định cụ thể thi hành một số điều của Pháp lệnh công an xã và Nghị định số 73/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2009 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã 만료됨 58/2010/NĐ-CP Nghị định số 58/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ 만료됨 73/2010/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 73/2010/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật 만료됨 12/2010/NĐ-CP Nghị định số 12/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 131/2009/QĐ-TTg Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn 발효 중 73/2009/NĐ-CP Nghị định số 73/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 만료됨 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 149/2006/QĐ-TTg Quyết định số 149/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án "Phát triển Giáo dục mầm non giai đoạn 2006 - 2015" 만료됨 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 100/2009/TT-BTC Thông tư số 100/2009/TT-BTC Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt 만료됨 95/2009/TTLT-BTC-BXD-BNN Thông tư liên tịch số 95/2009/TTLT-BTC-BXD-BNN Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn 만료됨 104/2000/QĐ-TTg Quyết định số 104/2000/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh nông thôn đến năm 2020 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.