Nghị quyết số 33/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua đồ; phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi; phí vệ sinh; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua đò; phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi; phí vệ sinh; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Nó áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân trong tỉnh.

문서 번호33/2015/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Tuyên Quang
서명자Chẩu Văn Lâm — Chủ tịch
업데이트17. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일15. 07. 2015
발효일01. 01. 2016
효력 만료일10. 08. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua đò; phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi; phí vệ sinh; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Nó áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân trong tỉnh.

적용 범위

Các cơ quan, tổ chức và cá nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

핵심 사항

  • thu phí qua đò → phải nộp phí theo mức quy định khi sử dụng dịch vụ qua đò.
  • sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi → phải nộp phí sử dụng theo mức quy định.
  • vệ sinh công cộng → phải nộp phí vệ sinh theo mức quy định.
  • trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô → phải nộp phí trông giữ xe theo mức quy định.
  • Ghi rõ các mức thu phí cụ thể cho từng loại dịch vụ và đối tượng.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng nguồn thu ngân sách địa phương để đầu tư phát triển hạ tầng giao thông, vệ sinh công cộng và quản lý xe đạp, xe máy, ô tô.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm chi phí cho người dân và doanh nghiệp khi sử dụng dịch vụ.
  • chịu ảnh hưởng lớn nhất là các chủ phương tiện cá nhân và các tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu phí qua đò bao nhiêu?

Mức thu phí qua đò được quy định trong Quy định và Phụ lục kèm theo Nghị quyết này. Mức cụ thể phụ thuộc vào loại phương tiện và số lần sử dụng.

Ai phải nộp phí vệ sinh công cộng?

Các cơ quan, tổ chức và cá nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang đều phải nộp phí vệ sinh theo mức quy định.

Mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô là bao nhiêu?

Mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô được quy định trong Quy định và Phụ lục kèm theo Nghị quyết này. Mức cụ thể phụ thuộc vào loại phương tiện và thời gian sử dụng.

Nếu không nộp phí đúng hạn sẽ bị xử phạt như thế nào?

Nghị quyết này chưa quy định rõ về chế tài xử phạt đối với trường hợp không nộp phí đúng hạn. Cần tham khảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh để biết cụ thể.

Mức thu phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi là bao nhiêu?

Mức thu phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi được quy định trong Quy định và Phụ lục kèm theo Nghị quyết này. Mức cụ thể phụ thuộc vào loại phương tiện và thời gian sử dụng.

전문

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua đò, phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi; phí vệ sinh; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

__________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bn quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ban hành ngày 16 tháng 12 năm 2002 và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001 và các văn bản hưng dẫn thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tnh, thành phố trực Trung ương;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tnh tại Tờ trình số 48/TTr-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2015 về Quy định mc thu, đối tượng thu, chế độ thu, np, qun lý và sử dụng phí qua đò; phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi; phí vệ sinh; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 77/BC-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua đò; phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi; phí vệ sinh; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (có Quy định và phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2016 và bãi bỏ các khoản 5, 6, 11, 15 mục I Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí và các mục: V, VI, XI, XV - Phần A, Danh mục mức thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 94/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI và khoản 2, mục I Phụ lục sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định về phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2010/NQ-HĐND ngày 21/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

33/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 33/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua đồ; phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi; phí vệ sinh; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 2
94/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2006/NQ-HĐND Quy hoạch điều chỉnh phát triển du lịch tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 -2010 và định hướng đến 2020 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.