Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Số hiệu33/2025/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhLạng Sơn
Người kýĐoàn Thanh Sơn — Phó chủ tịch
Cập nhật23/06/2026
NgànhNông Nghiệp Và Môi Trường
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành14/06/2025
Ngày áp dụng26/06/2025
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn


ỦY BAN NHÂN DÂN 
TỈNH LẠNG SƠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 33/2025/QĐ-UBND
Lạng Sơn, ngày 14 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom,

vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

_____________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 361/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 6 năm 2025;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để xác định đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước để đặt hàng, đấu thầu, giao nhiệm vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 6 năm 2025.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (Ủy ban nhân dân cấp xã sau khi thực hiện mô hình tổ chức chính quyền địa phương hai cấp) và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Chính phủ;

- Các Bộ: NNMT, TC, KHCN;

- Cục Kiểm tra và Quản lý XLVPHC-Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh;

- Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

- Ủy ban MTTQ, tổ chức CT-XH tỉnh;

- HĐND, UBND các huyện, thành phố;

- Công báo tỉnh Lạng Sơn;

- Báo và Đài Phát thanh Truyền hình Lạng Sơn;

- Cổng thông tin điện tử tỉnh;

- Các PCVP UBND tỉnh, các Phòng CM,

 Trung tâm Thông tin;

- Lưu: VT, KTCN(NNT).

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN 
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Đoàn Thanh Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH LẠNG SƠN

_____

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________

 

QUY ĐỊNH

Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

(Kèm theo Quyết định số 33 /2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

____

 

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân, bao gồm:

1.1 Các định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết; thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận; vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý; vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý; vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân, điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại; vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý; vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt;

1.2. Các định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt: vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép; vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép;

1.3. Các định mức kinh tế - kỹ thuật xử lý chất thải rắn sinh hoạt: vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn; vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh; vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng; vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

2. Đối tượng áp dụng

- Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân sử dụng ngân sách nhà nước để thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;

- Các cơ quan, tổ chức và cá nhân khác không sử dụng ngân sách nhà nước có thể áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật này để thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;

- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến việc đặt hàng, giao nhiệm vụ, đấu thầu dịch vụ sự nghiệp công có hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

- Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị và Nghị quyết số 26/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

- Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

- Thông tư số 29/2021/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện lao động;

- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

- Thông tư số 25/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội quy định về chế độ trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động;                                                    -

- Thông tư số 19/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội bổ sung Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện lao động loại IV) và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện lao động loại VI, V);

- Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

- Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT;                                                                           

- Các quy chuẩn kỹ thuật và các văn bản pháp lý có liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

4. Quy định chữ viết tắt

Chữ viết tắt

Nội dung viết tắt

NC II.IV

Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm II bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 2 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)

NC III.IV

Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm III bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)

KS III

Kỹ sư bậc III (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 1 phần II Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)

LX II

Lái xe bậc II (hoặc tương đương)

LX III

Lái xe bậc III (hoặc tương đương)

TC

Trung chuyển

TG

Thu gom

THSD

Thời hạn sử dụng

VC

Vận chuyển

VS

Vệ sinh

XL

Xử lý

 

5. Giải thích từ ngữ

5.1. Cự ly thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom thủ công, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom thủ công đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa tối đa của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.

5.2. Cự ly thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom cơ giới, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom cơ giới đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.

5.3. Cự ly vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường vận chuyển, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện vận chuyển tới các điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển, di chuyển đến cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.

5.4. Đơn vị tính “km thu gom thủ công” là chiều dài tuyến đường thu gom bằng thủ công, được xác định bằng chiều dài của ngõ, ngách, hẻm hoặc chiều dài một bên lề đường, phố.

5.5. Xe ô tô tải thùng rời (xe hooklift) là xe ô tô vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có hệ thống thủy lực và thùng chứa có thể tách rời khỏi xe.

6. Quy định về sử dụng định mức

6.1. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt là mức hao phí cần thiết về lao động, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt từ công tác chuẩn bị đến khi kết thúc ca làm việc theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.

6.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt được áp dụng đối với từng loại chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại; phương tiện, địa bàn thu gom; phương tiện vận chuyển; công suất của các cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. Một quy trình kỹ thuật được áp dụng cho một hoặc nhiều định mức kinh tế - kỹ thuật.

6.3. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm mã hiệu, tên định mức, đơn vị tính, thành phần định mức, bảng định mức, điều kiện áp dụng (nếu có) để thực hiện công việc.

6.4. Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt. Định mức lao động trực tiếp bao gồm lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động phổ thông); cụ thể như sau:

- Lao động kỹ thuật là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ có liên quan đến xử lý chất thải rắn sinh hoạt, nước thải. Lao động kỹ thuật trong Quy định này là lao động nội nghiệp;

- Lao động phục vụ (lao động phổ thông) là lao động giản đơn để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm lao động trực tiếp sản xuất, lái xe;

- Định biên lao động là số lượng và cấp bậc lao động cụ thể của lao động kỹ thuật, lao động phục vụ để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong một (01) ca làm việc. Việc xác định cấp bậc lao động được thực hiện theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Các định mức lao động quy định chi tiết trong Quy định này chưa bao gồm thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp theo quy định.

6.5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị là số thời gian máy móc, thiết bị sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (không bao gồm bảo dưỡng, sửa chữa máy móc, thiết bị). Khấu hao tài sản cố định (máy móc, thiết bị) được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.

6.6. Định mức dụng cụ lao động là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong điều kiện chuẩn.

6.7. Định mức tiêu hao vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu cần thiết trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

6.8. Định mức tiêu hao năng lượng là nhu cầu sử dụng điện năng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

6.9. Định mức tiêu hao nhiên liệu là nhu cầu sử dụng nhiên liệu trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

6.10. Một (01) công lao động, một (01) ca làm việc, một (01) ca sử dụng máy móc, thiết bị được tính bằng tám (08) giờ làm việc.

7. Hướng dẫn áp dụng định mức

7.1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan liên quan và UBND cấp xã căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này để định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, tổ chức đặt hàng, đấu thầu, giao nhiệm vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

7.2. Các định mức kinh tế - kỹ thuật mới phát sinh chưa có trong Quy định này thì thực hiện theo định mức được quy định tại Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT hoặc các quy định khác có liên quan.

7.3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật nêu tại Quyết định này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.

8. Công thức xác định định mức kinh tế - kỹ thuật

8.1. Xác định định mức lao động

Định mức lao động được xác định theo công thức sau:

 

                                                     Trong đó:

- ĐM: Định mức lao động (đơn vị tính: công/tấn, km, chuyến, m3, điểm,…);

- T: Thời gian nhân công (công nhóm hoặc công đơn) thực hiện để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);

- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).

8.2. Xác định định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Định mức sử dụng máy móc, thiết bị được xác định theo công thức sau:

 

Trong đó:

- ĐMM: Định mức sử dụng máy móc, thiết bị (đơn vị tính: ca/tấn, km, chuyến, m3, điểm,…).

- QM: Số lượng máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: cái, thiết bị, hệ thống);

- TM: Thời gian máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);

- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).

8.3. Xác định định mức dụng cụ lao động

Định mức dụng cụ lao động được xác định theo công thức sau:

 

Trong đó:

- ĐMDC: Định mức dụng cụ lao động (đơn vị tính: ca/tấn, km, chuyến, m3, điểm…);

- QDC: Số lượng dụng cụ lao động sử dụng (đơn vị tính: cái, bộ, đôi, kg,...);

- TDC: Thời hạn sử dụng dụng cụ lao động để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);

- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành trong khoảng thời hạn sử dụng dụng cụ lao động (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).

8.4. Xác định định mức tiêu hao vật liệu

Định mức tiêu hao vật liệu được xác định theo công thức sau:

 

Trong đó:

- ĐMVL: Định mức tiêu hao vật liệu (đơn vị tính: cái, bộ, lít, kg…/tấn, km, chuyến, m3, điểm…);

- QVL: Khối lượng vật liệu sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: cái, bộ, lít, kg…);

- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).

8.5. Xác định định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu

Định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu được xác định theo công thức sau:

ĐMNL= QNL x ĐMM

Trong đó:

- ĐMNL: Định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu của máy móc, thiết bị (đơn vị tính: lít, kWh/tấn, km, chuyến, m3,…).

- QNL: Mức năng lượng, nhiên liệu sử dụng trung bình trong một ca sử dụng (đơn vị tính: lít, kWh).

- ĐMM: Định mức sử dụng máy móc, thiết bị trong một ca sử dụng (đơn vị tính: ca).


Phần II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

 

Chương I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

 

I. Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 08 loại công việc, cụ thể như sau:

- TG.1.1: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

- TG.1.2: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

- TG.1.3: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

- TG.1.4: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;

- TG.1.5: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;

- TG.1.6: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;

- TG.1.7: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

- TG.1.8: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 01

TT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công đơn/km thu gom thủ công)

TG.1.1

TG.1.2

TG.1.3

TG.1.4

TG.1.5

TG.1.6

TG.1.7

TG.1.8

1

Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết

01 NC II.IV

0,1250

0,5010

0,6250

0,1380

0,5500

0,6580

1,2010

1,3010

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 02

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/km thu gom thủ công)

TG.1.1

TG.1.2

TG.1.3

TG.1.4

TG.1.5

TG.1.6

TG.1.7

TG.1.8

1

Chổi có cán

cái

06

0,1250

0,5010

0,6250

0,1380

0,5500

0,6580

1,2010

1,3010

2

Xẻng có cán

cái

12

0,1250

0,5010

0,6250

0,1380

0,5500

0,6580

1,2010

1,3010

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,1250

0,5010

0,6250

0,1380

0,5500

0,6580

1,2010

1,3010

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,1250

0,5010

0,6250

0,1380

0,5500

0,6580

1,2010

1,3010

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,1250

0,5010

0,6250

0,1380

0,5500

0,6580

1,2010

1,3010

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,1250

0,5010

0,6250

0,1380

0,5500

0,6580

1,2010

1,3010

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,1250

0,5010

0,6250

0,1380

0,5500

0,6580

1,2010

1,3010

8

Ủng cao su

đôi

12

0,0625

0,2505

0,3125

0,0690

0,2750

0,3290

0,6005

0,6505

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0625

0,2505

0,3125

0,0690

0,2750

0,3290

0,6005

0,6505

10

Quần áo mưa

bộ

12

0,0625

0,2505

0,3125

0,0690

0,2750

0,3290

0,6005

0,6505

11

Áo phản quang

cái

12

0,1250

0,5010

0,6250

0,1380

0,5500

0,6580

1,2010

1,3010

12

Xe đẩy tay

cái

24

0,1250

0,5010

0,6250

0,1380

0,5500

0,6580

1,2010

1,3010

3. Điều kiện áp dụng

- Định mức TG.1.2, TG.1.3, TG.1.5, TG.1.6, TG.1.7, TG.1.8 tại Bảng số 01 được xác định với tần suất thu gom 01 ngày/lần;

- Định mức TG.1.1, TG.1.4 tại Bảng số 01 được xác định với tần suất thu gom 04 ngày/lần;

- Định mức tại Bảng số 01, số 02 áp dụng tại các khu vực trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn được điều chỉnh theo hệ số (KKV) tại bảng dưới đây:

Bảng số 03

STT

Khu vực thu gom

Hệ số (KKV)

1

Đô thị loại II

0,85

2

Đô thị loại III, IV, V

0,80

3

Khu dân cư nông thôn tập trung

0,70

4

Miền núi, vùng cao có địa hình dốc

1,20

- Định mức này được áp dụng đối với cả trường hợp thu gom trong các phố chính, phố văn minh thương mại, phố đi bộ, phố ẩm thực, phố thực hiện “điểm”,... trừ trường hợp UBND tỉnh ban hành quy định riêng căn cứ trên tình hình thực tế.

II. Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:

- TG.2.1: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;

- TG.2.2: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- TG.2.3: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;

- TG.2.4: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- TG.2.5: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 04

STT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)

TG.2.1

TG.2.2

TG.2.3

TG.2.4

TG.2.5

1

Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận

01 NC II.IV, 01 LX II

0,417

0,094

0,383

0,086

0,067

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 05

STT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TG.2.1

TG.2.2

TG.2.3

TG.2.4

TG.2.5

1

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn

cái

0,417

-

0,383

-

-

2

Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

0,094

-

0,086

-

3

Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

cái

-

-

-

-

0,067

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 06

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TG.2.1

TG.2.2

TG.2.3

TG.2.4

TG.2.5

1

Chổi có cán

cái

06

0,4170

0,0940

0,3830

0,0860

0,0670

2

Xẻng có cán

cái

12

0,4170

0,0940

0,3830

0,0860

0,0670

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,4170

0,0940

0,3830

0,0860

0,0670

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,8340

0,1880

0,7660

0,1720

0,1340

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,8340

0,1880

0,7660

0,1720

0,1340

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,8340

0,1880

0,7660

0,1720

0,1340

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,8340

0,1880

0,7660

0,1720

0,1340

8

Ủng cao su

đôi

12

0,6255

0,1410

0,5745

0,1290

0,1005

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,2085

0,0470

0,1915

0,0430

0,0335

10

Quần áo mưa

bộ

12

0,2502

0,0564

0,2298

0,0516

0,0402

11

Áo phản quang

cái

12

0,8340

0,1880

0,7660

0,1720

0,1340

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 07

STT

Danh mục nhiên liệu

Mức tiêu hao (lít/tấn)

TG.2.1

TG.2.2

TG.2.3

TG.2.4

TG.2.5

1

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn

2,9190

-

2,681

-

-

2

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn

-

3,8540

-

3,5260

-

3

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

-

-

-

-

3,417

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III, IV, V.

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.

- Định mức áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:

Bảng số 08

STT

Cự ly (km)

Hệ số (KĐC)

1

0 < L ≤ 15

0,95

2

15 < L ≤ 20

1,00

3

20 < L ≤ 25

1,11

4

25 < L ≤ 30

1,22

5

30 < L ≤ 35

1,30

6

35 < L ≤ 40

1,38

7

40 < L ≤ 45

1,45

8

45< L ≤ 50

1,51

9

50 < L ≤ 55

1,57

10

55 < L ≤ 60

1,62

11

60 < L ≤ 65

1,66

III. Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 17 loại công việc, cụ thể như sau:

- VC.1.1: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;

- VC.1.2: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.3: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.4: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.5: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.6: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;

- VC.1.7: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép > 10 tấn;

- VC.1.8: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;

- VC.1.9: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;

- VC.1.10: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.11: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.12: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;

- VC.1.13: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn;

- VC.1.14: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;

- VC.1.15: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;

- VC.1.16: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;

- VC.1.17: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 09-a

STT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)

VC. 1.1

VC. 1.2

VC. 1.3

VC. 1.4

VC. 1.5

VC. 1.8

VC. 1.10

VC. 1.11

VC. 1.14

VC. 1.15

VC. 1.16

VC. 1.17

1

Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý

01 NC II.IV, 01 LX II

0,645

0,145

0,194

0,123

0,093

0,062

0,112

0,084

0,056

0,040

0,029

0,030

Bảng số 09-b

STT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)

VC.1.6

VC.1.7

VC.1.9

VC.1.12

VC.1.13

1

Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý

02 NC II.IV, 01 LX II

0,072

0,051

0,044

0,065

0,047

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 10-a

STT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.1

VC.1.2

VC.1.3

VC.1.4

VC.1.5

VC.1.6

1

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn

cái

0,645

-

-

-

-

-

2

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

-

-

0,123

-

-

3

Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

0,145

-

-

0,093

-

4

Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

cái

-

-

-

-

-

0,072

5

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

-

0,194

-

-

-

Bảng số 10-b

STT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.7

VC.1.8

VC.1.9

VC.1.10

VC.1.11

VC.1.12

1

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

-

-

0,112

-

-

2

Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

-

-

-

0,084

-

3

Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

cái

-

-

-

-

-

0,065

4

Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

cái

0,051

-

-

-

-

-

5

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn

cái

-

0,062

-

-

-

-

6

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

cái

-

-

0,044

-

-

-

Bảng số 10-c

STT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.13

VC.1.14

VC.1.15

VC.1.16

VC.1.17

1

Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

cái

0,047

-

-

-

0,030

2

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn

cái

-

0,056

-

-

-

3

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

cái

-

-

0,040

0,029

-

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 11-a

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.1

VC.1.2

VC.1.3

VC.1.4

VC.1.5

VC.1.6

1

Chổi có cán

cái

06

0,645

0,145

0,194

0,123

0,093

0,072

2

Xẻng có cán

cái

12

0,645

0,145

0,194

0,123

0,093

0,072

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,645

0,145

0,194

0,123

0,093

0,072

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

1,290

0,290

0,388

0,246

0,186

0,216

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

1,290

0,290

0,388

0,246

0,186

0,216

6

Găng tay bảo hộ lao động

cái

01

1,290

0,290

0,388

0,246

0,186

0,216

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

1,290

0,290

0,388

0,246

0,186

0,216

8

Ủng cao su

cái

12

0,323

0,073

0,097

0,062

0,047

0,054

9

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,968

0,218

0,291

0,185

0,140

0,162

10

Quần áo mưa

bộ

12

0,323

0,073

0,097

0,062

0,047

0,054

11

Áo phản quang

cái

12

1,290

0,290

0,388

0,246

0,186

0,216

Bảng số 11-b

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.7

VC.1.8

VC.1.9

VC.1.10

VC.1.11

VC.1.12

1

Chổi có cán

cái

06

0,051

0,062

0,044

0,112

0,084

0,065

2

Xẻng có cán

cái

12

0,051

0,062

0,044

0,112

0,084

0,065

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,051

0,062

0,044

0,112

0,084

0,065

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,153

0,124

0,132

0,224

0,168

0,195

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,153

0,124

0,132

0,224

0,168

0,195

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,153

0,124

0,132

0,224

0,168

0,195

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,153

0,124

0,132

0,224

0,168

0,195

8

Ủng cao su

đôi

12

0,038

0,031

0,033

0,056

0,042

0,049

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,115

0,093

0,099

0,168

0,126

0,146

10

Quần áo mưa

cái

12

0,038

0,031

0,033

0,056

0,042

0,049

11

Áo phản quang

cái

12

0,153

0,124

0,132

0,224

0,168

0,195

Bảng số 11-c

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.13

VC.1.14

VC.1.15

VC.1.16

VC.1.17

1

Chổi có cán

cái

06

0,047

0,056

0,040

0,029

0,030

2

Xẻng có cán

cái

12

0,047

0,056

0,040

0,029

0,030

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,047

0,056

0,040

0,029

0,030

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,141

0,112

0,080

0,058

0,060

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,141

0,112

0,080

0,058

0,060

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,141

0,112

0,080

0,058

0,060

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,141

0,112

0,080

0,058

0,060

8

Ủng cao su

đôi

12

0,035

0,028

0,020

0,015

0,015

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,106

0,084

0,060

0,044

0,045

10

Quần áo mưa

cái

12

0,035

0,028

0,020

0,015

0,015

11

Áo phản quang

cái

12

0,141

0,112

0,080

0,058

0,060

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 12-a

STT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

VC.1.1

VC.1.2

VC.1.3

VC.1.4

VC.1.5

VC.1.6

1

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn

lít

4,515

-

-

-

-

-

2

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn

lít

-

-

2,328

1,476

-

-

3

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

lít

-

-

2,522

1,599

-

-

4

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn

lít

-

-

4,85

3,075

-

-

5

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

lít

-

5,945

-

-

3,813

-

6

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

lít

-

-

-

-

-

3,672

Bảng số 12-b

STT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

VC.1.7

VC.1.8

VC.1.9

VC.1.10

VC.1.11

VC.1.12

1

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn

lít

-

-

-

1,344

-

-

2

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

lít

-

-

-

1,456

-

-

3

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn

lít

-

-

-

2,800

-

-

4

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn

lít

-

-

-

-

3,444

-

5

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

lít

-

-

-

-

-

3,315

6

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

lít

3,315

-

-

-

-

-

7

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn

lít

-

2,852

-

-

-

-

8

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

lít

-

-

2,86

-

-

-

Bảng số 12-c

STT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

VC.1.13

VC.1.14

VC.1.15

VC.1.16

VC.1.17

1

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

lít

3,055

-

-

-

1,950

2

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn

lít

-

2,576

-

-

-

3

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

lít

-

-

2,600

1,885

-

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III, IV, V;

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.

IV. Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải cồng kềnh, kết thúc ca làm việc.

b) Định biên lao động áp dụng cho 01 loại công việc:

VC.2.0: Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 13

STT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)

VC.2.0

1

Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý

02 NC II.IV, 01 LX II

0,228

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 14

STT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.2.0

1

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5,0 tấn

cái

0,228

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 15

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.2.0

1

Chổi có cán

cái

06

0,228

2

Xẻng có cán

cái

12

0,228

3

Thiết bị báo hiệu

cái

12

0,228

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,684

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,684

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,684

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,684

8

Ủng cao su

đôi

12

0,171

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,513

10

Quần áo mưa

cái

12

0,171

11

Áo phản quang

cái

12

0,684

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 16

STT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

VC.2.0

1

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn

lít

2,736

2

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

lít

2,964

3

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5,0 tấn

lít

5,700

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III, IV, V;

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.

V. Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải nguy hại, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:

- VC.3.1: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 2,5 tấn;

- VC.3.2: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe mô tô, xe gắn máy.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 17

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

VC.3.1

VC.3.2

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

1

Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại

01 NC II.IV, 01 LX II

0,178

01 NC II.IV

0,106

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 18

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.3.1

VC.3.2

1

Ô tô tải thùng ≤ 2,5 tấn

cái

0,178

-

2

Xe mô tô, xe gắn máy

cái

-

0,106

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 19

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.3.1

VC.3.2

1

Thùng chứa chất thải nguy hại

cái

12

0,178

-

2

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,356

0,106

3

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,356

0,106

4

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,356

0,106

5

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,356

0,106

6

Ủng cao su

đôi

12

0,089

0,027

7

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,267

0,080

8

Quần áo mưa

cái

12

0,089

0,027

9

Áo phản quang

cái

12

0,356

0,10

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 20

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

VC.3.1

VC.3.2

1

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

lít

2,314

-

2

Xăng vận hành xe mô tô, xe gắn máy

lít

-

0,6784

 5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III, IV, V;

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.

VI. Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển nước thải, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc:

VC.4.1: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 10 m3.

VC.4.2: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 20 m3.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 21

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/m3 nước thải)

VC.4.1

VC.4.2

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

1

Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý

01 NC II.IV, 01 LX II

0,097

01 NC II.IV, 01 LX II

0,040

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 22

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)

VC.4.1

VC.4.2

1

Xe tải bồn dung tích 10 m3

cái

0,097

-

2

Xe tải bồn dung tích 20 m3

cái

-

0,04

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 23

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)

VC.4.1

VC.4.2

1

Quần áo bảo hộ lao động

cái

06

0,194

0,080

2

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,194

0,080

3

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,194

0,080

4

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,194

0,080

5

Ủng cao su

đôi

12

0,049

0,020

6

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,145

0,060

7

Quần áo mưa

cái

12

0,049

0,020

8

Áo phản quang

cái

12

0,194

0,080

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 24

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/m3 nước thải)

VC.4.1

VC.4.2

1

Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 10 m3

lít

2,910

-

2

Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 20 m3

lít

-

1,400

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại  II, III, IV, V;

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.

VII. Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, vệ sinh điểm tập kết, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động được áp dụng cho 01 loại công việc: VS.1.0: Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 25

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/điểm)

VS.1.0

Định biên

Định mức

1

Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

03 NC II.IV

0,035

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 26

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/điểm)

VS.1.0

1

Quần áo bảo hộ

bộ

06

0,104

2

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,104

3

Găng tay cao su

đôi

01

0,104

4

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,104

5

Ủng cao su

đôi

12

0,052

6

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,052

7

Quần áo mưa

cái

12

0,052

8

Áo phản quang

cái

12

0,104

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 27

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính cho 01 điểm)

VS.1.0

1

Nước sạch

m3

0,050

2

Chế phẩm khử mùi

lít

0,010

 

Chương II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

 

I. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Ép chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, ép chất thải, kết thúc ca làm việc;

- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc;

- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng đối với 06 loại công việc, cụ thể như sau:

- TC.1.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- TC.1.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;

- TC.1.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;

- TC.1.4: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- TC.1.5: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;

- TC.1.6: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 28

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

2

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

01 NC III.IV

0,0031

01 NC III.IV

0,0021

01 NC III.IV

0,0015

01 NC III.IV

0,0038

01 NC III.IV

0,0025

01 NC III.IV

0,0023

II

Ép chất thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Điều hướng phương tiện, vệ sinh

02 NC III.IV

0,0100

03 NC III.IV

0,0067

06 NC III.IV

0,0060

02 NC III.IV

0,0100

03 NC III.IV

0,0067

06 NC III.IV

0,0060

4

Vận hành máy ép

01 NC III.IV

0,0070

02 NC III.IV

0,0060

04 NC III.IV

0,0056

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

5

Vận hành máy xúc lật

-

-

-

-

-

-

01 NC III.IV

0,0070

01 NC III.IV

0,0047

01 NC III.IV

0,0042

III

Xử lý khí thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Xử lý khí thải

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

IV

Thu gom, xử lý nước thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Thu gom, xử lý nước thải

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 29

TT

Danh mục thiết bị

Công suất

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

1

Trạm cân

0,003 kW

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

2

Hệ thống rửa xe tự động

15 kW

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

3

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

7 kW

0,0031

0,0021

0,0015

0,0038

0,0025

0,0023

4

Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

20 kW

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

II

Ép chất thải

 

 

 

 

 

 

 

5

Máy ép kín

55 kW

0,0070

0,0060

0,0056

-

-

-

6

Máy ép hở

22 kW

-

-

-

0,0100

0,0067

0,0060

7

Máy xúc lật

dung tích gầu 2,3 m3

-

-

-

0,0070

0,0047

 

8

Máy xúc lật

dung tích gầu 3,2 m3

-

-

-

-

-

0,0042

III

Xử lý khí thải

 

 

 

 

 

 

 

9

Xử lý khí thải

18.5 kW

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

IV

Thu gom, xử lý nước thải

 

 

 

 

 

 

 

10

Thu gom, xử lý nước thải

6,41 kW

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 30

TT

Danh mục lao động

Đơn vị tính

THSD

(tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

I

Trạm cân

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chổi có cán

cái

06

0,0070

0,0047

0,0042

0,0070

0,0047

0,0042

2

Xẻng có cán

cái

12

0,0070

0,0047

0,0042

0,0070

0,0047

0,0042

3

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

4

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

5

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

6

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

7

Ủng cao su

đôi

12

0,0050

0,0033

0,0030

0,0050

0,0033

0,0030

8

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0050

0,0033

0,0030

0,0050

0,0033

0,0030

9

Áo phản quang

cái

12

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

II

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0031

0,0021

0,0015

0,0038

0,0025

0,0023

11

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0031

0,0021

0,0015

0,0038

0,0025

0,0023

12

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0031

0,0021

0,0015

0,0038

0,0025

0,0023

13

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0031

0,0021

0,0015

0,0038

0,0025

0,0023

14

Ủng cao su

đôi

12

0,0016

0,0010

0,0008

0,0019

0,0013

0,0011

15

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0016

0,0010

0,0008

0,0019

0,0013

0,0011

16

Áo phản quang

cái

12

0,0031

0,0021

0,0015

0,0038

0,0025

0,0023

III

Điều hướng phương tiện, vệ sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0200

0,0200

0,0360

0,0200

0,0200

0,0360

18

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0200

0,0200

0,0360

0,0200

0,0200

0,0360

19

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0200

0,0200

0,0360

0,0200

0,0200

0,0360

20

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0200

0,0200

0,0360

0,0200

0,0200

0,0360

21

Ủng cao su

đôi

12

0,0100

0,0100

0,0180

0,0100

0,0100

0,0180

22

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0100

0,0180

0,0100

0,0100

0,0180

23

Áo phản quang

cái

12

0,0200

0,0200

0,0360

0,0200

0,0200

0,0360

IV

Vận hành máy ép

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0070

0,0120

0,0224

0,0100

0,0133

0,0240

25

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0070

0,0120

0,0224

0,0100

0,0133

0,0240

26

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0070

0,0120

0,0224

0,0100

0,0133

0,0240

27

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0070

0,0120

0,0224

0,0100

0,0133

0,0240

28

Ủng cao su

đôi

12

0,0035

0,0060

0,0112

0,0050

0,0067

0,0120

29

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0035

0,0060

0,0112

0,0050

0,0067

0,0120

30

Áo phản quang

cái

12

0,0070

0,0120

0,0224

0,0010

0,0133

0,0240

V

Vận hành máy xúc lật

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

-

-

-

0,0070

0,0047

0,0042

25

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

-

-

-

0,0070

0,0047

0,0042

26

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

-

-

-

0,0070

0,0047

0,0042

27

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

-

-

-

0,0070

0,0047

0,0042

28

Ủng cao su

đôi

12

-

-

-

0,0035

0,0023

0,0021

29

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

-

-

-

0,0035

0,0023

0,0021

30

Áo phản quang

cái

12

-

-

-

0,0070

0,0047

0,0042

VI

Xử lý khí thải

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Bảo hộ lao động

bộ

06

0,0100

0,0120

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

32

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0120

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

33

Găng tay

đôi

01

0,0100

0,0120

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

34

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0100

0,0120

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

35

Ủng cao su

đôi

12

0,0050

0,0060

0,0030

0,0050

0,0033

0,0030

36

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0050

0,0060

0,0030

0,0050

0,0033

0,0030

37

Áo phản quang

cái

12

0,0100

0,0120

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

VII

Thu gom, xử lý nước thải

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

39

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

40

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

41

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

42

Ủng cao su

đôi

12

0,0050

0,0033

0,0030

0,0050

0,0033

0,0030

43

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0050

0,0033

0,0030

0,0050

0,0033

0,0030

44

Áo phản quang

cái

12

0,0100

0,0120

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 31

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

1

Nước sạch

m3

0,0446

0,0446

0,0446

0,0446

0,0446

0,0446

III

Xử lý khí thải

 

 

 

 

 

 

 

2

Vật liệu hấp phụ

kg

0,007

0,007

0,007

0,007

0,007

0,007

3

Chế phẩm khử mùi

lít

0,0192

0,0192

0,0192

0,0192

0,0192

0,0192

II

Thu gom, xử lý nước thải

 

 

 

 

 

 

 

4

Hóa chất trung hòa

kg

0,041

0,041

0,041

0,041

0,041

0,041

5

Hóa chất khử trùng

kg

0,006

0,006

0,006

0,006

0,006

0,006

6

Hóa chất keo tụ

kg

0,091

0,091

0,091

0,091

0,091

0,091

7

Hóa chất tạo bông

kg

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 32

TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

1

Trạm cân

kWh

0,00024

0,00016

0,00014

0,00024

0,00016

0,00014

2

Hệ thống rửa xe tự động

kWh

1,20000

0,80000

0,72000

1,20000

0,80000

0,72000

3

Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

kWh

0,50000

0,33333

0,24000

0,60000

0,40000

0,36000

4

Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay

kWh

0,60000

0,40000

0,36000

0,60000

0,40000

0,36000

II

Ép chất thải

 

 

 

 

 

 

 

5

Máy ép

kWh

3,08000

2,64000

2,46400

1,76000

1,17333

1,05600

III

Xử lý khí thải

 

 

 

 

 

 

 

6

Hệ thống xử lý khí thải

kWh

1,48000

0,98667

0,88800

1,48000

0,98667

0,88800

IV

Thu gom, xử lý nước thải

 

 

 

 

 

 

 

7

Hệ thống xử lý nước thải

kWh

0,51280

0,34187

0,30768

0,5128

0,34187

0,30768

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 33

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

1

Dầu thủy lực vận hành máy ép

lít

0,01095

0,00939

0,00876

0,00869

0,00580

0,00522

2

Dầu diesel vận hành máy xúc lật

lít

-

-

-

0,66500

0,44333

0,39900

II. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, bao gồm công tác chuẩn bị, chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, kết thúc ca làm việc;

- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ, QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ, cột B;

- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột B.

b) Định mức lao động áp dụng đối với 03 loại công việc, cụ thể như sau:

- TC.2.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- TC.2.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;

- TC.2.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 34

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

2

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

01 NC III.IV

0,0025

01 NC III.IV

0,0017

01 NC III.IV

0,0015

II

Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển

 

 

 

 

 

 

3

Điều hướng phương tiện, vệ sinh

04 NC III.IV

0,0100

04 NC III.IV

0,0067

04 NC III.IV

0,0060

4

Điều khiển máy xúc lật

01 NC III.IV

0,0079

01 NC III.IV

0,0043

01 NC III.IV

0,0023

III

Xử lý khí thải

 

 

 

 

 

 

5

Vận hành hệ thống xử lý khí thải

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

IV

Thu gom, xử lý nước thải

 

 

 

 

 

 

6

Vận hành hệ thống xử lý nước thải

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 35

TT

Danh mục thiết bị

Công suất

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

1

Trạm cân

0,003 kW

0,01000

0,00667

0,00600

2

Hệ thống rửa xe tự động

15 kW

0,01000

0,00667

0,00600

3

Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

20 kW

0,01000

0,00667

0,00600

4

Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay

07 kW

0,00250

0,00167

0,00150

II

Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển

 

 

 

 

5

Máy xúc lật

dung tích gầu 2,3 m3

0,0079

0,00430

-

6

Máy xúc lật

dung tích gầu 3,2 m3

-

-

0,00230

III

Xử lý khí thải

 

 

 

 

7

Hệ thống xử lý khí thải

18.5 kW

0,01000

0,00667

0,00600

IV

Thu gom, xử lý nước thải

 

 

 

 

8

Hệ thống xử lý nước thải

6,41 kW

0,01000

0,00667

0,0060

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 36

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

I

Trạm cân

 

 

 

 

 

1

Chổi có cán

cái

06

0,0070

0,0047

0,0042

2

Xẻng có cán

cái

12

0,0070

0,0047

0,0042

3

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0100

0,0067

0,0060

4

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0067

0,0060

5

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0100

0,0067

0,0060

6

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0100

0,0067

0,0060

7

Ủng cao su

đôi

12

0,0050

0,0033

0,0030

8

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0050

0,0033

0,0030

9

Áo phản quang

cái

12

0,0100

0,0067

0,0060

II

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

 

 

 

 

 

10

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0025

0,0017

0,0015

11

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0025

0,0017

0,0015

12

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0025

0,0017

0,0015

13

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0025

0,0017

0,0015

14

Ủng cao su

đôi

12

0,0013

0,0008

0,0008

15

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0013

0,0008

0,0008

16

Áo phản quang

cái

12

0,0025

0,0017

0,0015

III

Điều hướng phương tiện, vệ sinh

 

 

 

 

 

17

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0400

0,0267

0,0240

18

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0400

0,0267

0,0240

19

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0400

0,0267

0,0240

20

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0400

0,0267

0,0240

21

Ủng cao su

đôi

12

0,0200

0,0133

0,0120

22

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0200

0,0133

0,0120

23

Áo phản quang

cái

12

0,0400

0,0267

0,0240

IV

Điều khiển máy xúc lật

 

 

 

 

 

24

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0079

0,0043

0,0023

25

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0079

0,0043

0,0023

26

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0079

0,0043

0,0023

27

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0079

0,0043

0,0023

28

Ủng cao su

đôi

12

0,0040

0,0022

0,0011

29

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0040

0,0022

0,0011

30

Áo phản quang

cái

12

0,0079

0,0043

0,0023

V

Vận hành hệ thống xử lý khí thải

 

 

 

 

 

24

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0100

0,0067

0,0060

25

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0067

0,0060

26

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0100

0,0067

0,0060

27

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0100

0,0067

0,0060

28

Ủng cao su

đôi

12

0,0050

0,0033

0,0030

29

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0050

0,0033

0,0030

30

Áo phản quang

cái

12

0,0100

0,0067

0,0060

VI

Vận hành hệ thống xử lý nước thải

 

 

 

 

 

31

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0100

0,0067

0,0060

32

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0067

0,0060

33

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0100

0,0067

0,0060

34

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0100

0,0067

0,0060

35

Ủng cao su

đôi

12

0,0050

0,0033

0,0030

36

Giầy bảo hộ lao động

cái

6

0,0050

0,0033

0,0030

37

Áo phản quang

cái

12

0,0100

0,0067

0,0060

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 37

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

1

Nước sạch

m3

0,03560

0,03560

0,03560

2

Chế phẩm khử mùi

lít

0,01330

0,01330

0,01330

II

Xử lý khí thải

 

 

 

 

3

Vật liệu hấp phụ

kg

0,00700

0,00700

0,00700

III

Thu gom, xử lý nước thải

 

 

 

 

4

Hóa chất trung hòa

kg

0,04100

0,04100

0,04100

5

Hóa chất khử trùng

kg

0,00600

0,00600

0,00600

6

Hóa chất keo tụ

kg

0,09100

0,09100

0,09100

7

Hóa chất tạo bông

kg

0,00100

0,00100

0,00100

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 38

TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

1

Trạm cân

kWh

0,00024

0,00016

0,00014

2

Hệ thống rửa xe tự động

kWh

1,20000

0,80000

0,72000

3

Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

kWh

1,60000

1,06667

0,96000

4

Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay

kWh

0,15000

0,10000

0,09000

II

Xử lý khí thải

 

 

 

 

5

Hệ thống xử lý khí thải

kWh

1,48000

0,98667

0,88800

III

Thu gom, xử lý nước thải

 

 

 

 

6

Hệ thống xử lý nước thải

kWh

0,51280

0,34187

0,30768

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 39

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

1

Dầu diesel vận hành máy xúc lật 2,3 m3

lít

0,75050

0,40850

-

2

Dầu diesel vận hành máy xúc lật 3,2 m3

lít

-

-

0,30820

 

Chương III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

 

I. Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Xử lý chất thải thực phẩm bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm, kết thúc ca làm việc;

- Ủ chất thải thực phẩm thành mùn, bao gồm công tác chuẩn bị, ủ chất thải thực phẩm thành mùn, kết thúc ca làm việc;

- Tinh chế, đóng gói, lưu kho, bao gồm công tác chuẩn bị, tinh chế, đóng gói, lưu kho, kết thúc ca làm việc;

- Thu gom, tái sử dụng nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, tái sử dụng nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý được tuần hoàn, tái sử dụng.

b) Định biên lao động áp dụng cho 03 loại công việc, cụ thể như sau:

- XL.1.1: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- XL.1.2: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày;

- XL.1.3: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 200 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 40

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

XL.1.1

XL.1.2

XL.1.3

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm

 

 

 

 

 

 

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,01000

01 NC III.IV

0,01000

01 NC III.IV

0,00600

2

Sơ chế chất thải thực phẩm

06 NC III.IV

0,01000

09 NC III.IV

0,01000

14 NC III.IV

0,00600

3

Điều khiển máy xúc lật

02 NC III.IV

0,00425

02 NC III.IV

0,00408

02 NC III.IV

0,00400

II

Ủ chất thải thực phẩm thành mùn

 

 

 

 

 

 

4

Ủ lên men, ủ chín

02 NC III.IV

0,01000

02 NC III.IV

0,01000

02 NC III.IV

0,00600

5

Điều khiển máy xúc lật

01 NC III.IV

0,01000

01 NC III.IV

0,01000

01 NC III.IV

0,00600

III

Tinh chế, đóng gói, lưu kho

 

 

 

 

 

 

6

Tinh chế sản phẩm

04 NC III.IV

0,01000

04 NC III.IV

0,01000

04 NC III.IV

0,00600

7

Vệ sinh môi trường, an toàn lao động

01 NC III.IV

0,01000

01 NC III.IV

0,01000

01 NC III.IV

0,00600

8

Điều khiển xe ô tô tải tự đổ

01 LX II

0,01000

01 LX II

0,01000

01 LX III

0,00600

IV

Thu gom, tái sử dụng nước thải

 

 

 

 

 

 

9

Thu gom, xử lý nước thải

01 NC III.IV

0,01000

01 NC III.IV

0,01000

01 NC III.IV

0,0060

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 41

TT

Danh mục máy móc, thiết bị

Công suất

Định mức (ca/tấn)

XL.1.1

XL.1.2

XL.1.3

I

Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm

 

 

 

 

1

Trạm cân

0,3 kW

0,01000

0,01000

0,00600

2

Hệ thống rửa xe tự động

5,0 kW

0,01000

0,01000

0,00600

3

Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm

88 kW

0,01000

-

-

4

Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm

123 kW

-

0,01000

-

5

Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm

232 kW

-

-

0,00600

6

Máy xúc lật

dung tích gầu 1,8 m³

0,004250

0,00408

0,00400

II

Ủ chất thải thực phẩm thành mùn

 

 

 

 

7

Máy xúc lật

dung tích gầu 3,2 m3

0,01000

0,01000

0,00600

8

Máy phun hóa chất

2,2 kW

0,01000

0,01000

0,00400

9

Máy bơm hóa chất

4,0 kW

0,01000

0,01000

0,00600

III

Tinh chế, đóng gói, lưu kho

 

 

 

 

10

Xe ô tô tải tự đổ

tải trọng 5 tấn

0,01000

0,01000

-

11

Xe ô tô tải tự đổ

tải trọng 12 tấn

-

-

0,00600

IV

Thu gom, tái sử dụng nước thải

 

 

 

 

12

Bơm điện

5,5 kW

0,01000

0,01000

0,00600

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 42

TT

Danh mục dụng cụ lao động

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

XL.1.1

XL.1.2

XL.1.3

I

Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm

 

 

 

 

 

1.1

Trạm cân

 

 

 

 

 

1

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,01000

0,01000

0,00600

2

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,01000

0,01000

0,00600

3

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00500

0,00500

0,00300

4

Găng tay cao su

đôi

01

0,00500

0,00500

0,00300

5

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00500

0,00500

0,00300

6

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,01000

0,01000

0,00600

7

Quần áo mưa

cái

12

0,00500

0,00500

0,00300

8

Ủng nhựa

đôi

12

0,00500

0,00500

0,00300

1.2

Sơ chế chất thải thực phẩm

 

 

 

 

 

9

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,06000

0,09000

0,08400

10

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,06000

0,09000

0,08400

11

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,03000

0,04500

0,04200

12

Găng tay cao su

đôi

01

0,03000

0,04500

0,04200

13

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,03000

0,04500

0,04200

14

Kính bảo hộ

cái

12

0,01800

0,02700

0,02520

15

Kính chống hóa chất

cái

12

0,01800

0,02700

0,02520

16

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,03000

0,04500

0,04200

17

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,03000

0,04500

0,04200

18

Dây đai an toàn

cái

12

0,06000

0,09000

0,08400

19

Quần áo mưa

cái

12

0,03000

0,04500

0,04200

20

Ủng nhựa

đôi

12

0,01500

0,02250

0,02100

21

Ủng đế thép

đôi

12

0,01500

0,02250

0,02100

22

Chổi có cán

cái

12

0,04200

0,06300

0,05880

23

Xẻng có cán

cái

06

0,04200

0,06300

0,05880

24

Xe rùa

cái

12

0,01800

0,02700

0,02520

25

Đèn pin

cái

12

0,01800

0,02700

0,02520

1.3

Điều khiển máy xúc lật

 

 

 

 

 

26

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00850

0,00815

0,00800

27

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00850

0,00815

0,00800

28

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00425

0,00408

0,00800

29

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00425

0,00408

0,00400

30

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00425

0,00408

0,00400

31

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,00425

0,00408

0,00400

32

Quần áo mưa

cái

12

0,00425

0,00408

0,00400

33

Ủng nhựa

đôi

12

0,00425

0,00408

0,00800

II

Ủ chất thải thực phẩm thành mùn

 

 

 

 

 

2.1

Ủ lên men, ủ chín

 

 

 

 

 

34

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,02000

0,02000

0,01200

35

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,02000

0,02000

0,01200

36

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,01000

0,01000

0,00600

37

Găng tay cao su

đôi

01

0,01000

0,01000

0,00600

38

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,01000

0,01000

0,00600

39

Kính bảo hộ

cái

12

0,00600

0,00600

0,00360

40

Kính chống hóa chất

cái

12

0,00600

0,00600

0,00360

41

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,01000

0,01000

0,00600

42

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,01000

0,01000

0,00600

43

Dây đai an toàn

cái

12

0,02000

0,02000

0,01200

44

Quần áo mưa

cái

12

0,01000

0,01000

0,00600

45

Ủng nhựa

đôi

12

0,00500

0,00500

0,00300

46

Ủng đế thép

đôi

12

0,00500

0,00500

0,00300

47

Chổi có cán

cái

12

0,01400

0,01400

0,00840

48

Xẻng có cán

cái

06

0,01400

0,01400

0,00840

49

Xe rùa

cái

12

0,00600

0,00600

0,00360

50

Đèn pin

cái

12

0,00600

0,00600

0,00360

2.2

Điều khiển máy xúc lật

 

 

 

 

 

51

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,01000

0,01000

0,00600

52

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,01000

0,01000

0,00600

53

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00500

0,00500

0,00300

54

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00500

0,00500

0,00300

55

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00500

0,00500

0,00300

56

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,00500

0,00500

0,00300

57

Quần áo mưa

cái

12

0,00500

0,00500

0,00300

58

Ủng nhựa

đôi

12

0,00500

0,00500

0,00300

III

Tinh chế, đóng gói, lưu kho

 

 

 

 

 

3.1

Tinh chế sản phẩm

 

 

 

 

 

59

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,04000

0,04000

0,02400

60

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,04000

0,04000

0,02400

61

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,02000

0,02000

0,01200

62

Găng tay cao su

đôi

01

0,02000

0,02000

0,01200

63

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,02000

0,02000

0,01200

64

Kính bảo hộ

cái

12

0,01200

0,01200

0,00720

65

Kính chống hóa chất

cái

12

0,01200

0,01200

0,00720

66

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,02000

0,02000

0,01200

67

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,02000

0,02000

0,01200

68

Dây đai an toàn

cái

12

0,04000

0,04000

0,02400

69

Quần áo mưa

cái

12

0,02000

0,02000

0,01200

70

Ủng nhựa

đôi

12

0,01000

0,01000

0,00600

71

Ủng đế thép

đôi

12

0,01000

0,01000

0,00600

72

Chổi có cán

cái

12

0,02800

0,02800

0,01680

73

Xẻng có cán

cái

06

0,02800

0,02800

0,01680

74

Xe rùa

cái

12

0,01200

0,01200

0,00720

75

Đèn pin

cái

12

0,01200

0,01200

0,00720

3.2

Vệ sinh môi trường, an toàn lao động

 

 

 

 

 

76

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,01000

0,01000

0,00600

77

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,01000

0,01000

0,00600

78

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00500

0,00500

0,00300

79

Găng tay cao su

đôi

01

0,00500

0,00500

0,00300

80

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00500

0,00500

0,00300

81

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00500

0,00500

0,00300

82

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,00500

0,00500

0,00300

83

Quần áo mưa

cái

12

0,00500

0,00500

0,00300

84

Ủng nhựa

đôi

12

0,00500

0,00500

0,00300

85

Chổi có cán

cái

12

0,00700

0,00700

0,00420

86

Xẻng có cán

cái

06

0,00700

0,00700

0,00420

3.3

Điều khiển xe ô tô tải tự đổ trọng tải 5 tấn

 

 

 

 

 

87

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,01000

0,01000

-

88

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,01000

0,01000

-

89

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00050

0,00050

-

90

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00500

0,00500

-

91

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00500

0,00500

-

92

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,00500

0,00500

-

93

Quần áo mưa

cái

12

0,00500

0,00500

-

94

Ủng nhựa

đôi

12

0,00050

0,00050

-

3.4

Điều khiển xe ô tô tải tự đổ trọng tải 12 tấn

 

 

 

 

 

95

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

-

-

0,00600

96

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

-

-

0,00600

97

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

-

-

0,00300

98

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

-

-

0,00300

99

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

-

-

0,00300

100

Khẩu trang thông thường

cái

01

-

-

0,00300

101

Quần áo mưa

cái

12

-

-

0,00300

102

Ủng nhựa

đôi

12

-

-

0,00300

IV

Thu gom, tái sử dụng nước thải

 

 

 

 

 

103

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0100

0,0100

0,00600

104

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0100

0,00600

105

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0050

0,0050

0,00300

106

Găng tay cao su

đôi

01

0,0050

0,0050

0,00300

107

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0050

0,0050

0,00300

108

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0050

0,0050

0,00300

109

Khẩu trang thông thường

cái

01

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗