Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XI thông qua Đề án phân loại và đề nghị công nhận khu vực thị trấn Đức Phổ mở rộng đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV, với tổng số điểm là 82,2/100. Nghị quyết cũng yêu cầu Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh Đề án để trình Bộ Xây dựng.
핵심 사항
- Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XI → thông qua Đề án phân loại và đề nghị công nhận khu vực thị trấn Đức Phổ mở rộng đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV, với tổng số điểm là 82,2/100.
- Tiêu chuẩn 1: Chức năng đô thị đạt 14/15 điểm.
- Tiêu chuẩn 2: Quy mô dân số toàn đô thị đạt 5,78/10 điểm.
- Tiêu chuẩn 3: Mật độ dân số đô thị đạt 4,58/5 điểm.
- Tiêu chuẩn 4: Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp đạt 3,56/5 điểm.
- Tiêu chuẩn 5: Hệ thống công trình hạ tầng đô thị đạt 46,58/55 điểm.
- Tiêu chuẩn 6: Kiến trúc, cảnh quan đô thị đạt 7,7/10 điểm.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực là việc công nhận khu vực Đức Phổ mở rộng đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV sẽ nâng cao chất lượng hạ tầng và môi trường sống cho người dân.
- Tác động tiêu cực có thể là quá trình hoàn thiện Đề án và trình Bộ Xây dựng có thể tốn thời gian, gây bất tiện tạm thời cho người dân.
❓ 자주 묻는 질문
Đề án phân loại khu vực Đức Phổ mở rộng đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV được thông qua khi nào?
Đề án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XI thông qua vào ngày 13 tháng 12 năm 2014, tại kỳ họp thứ 14.
Khu vực Đức Phổ mở rộng đạt bao nhiêu điểm để được công nhận?
Khu vực Đức Phổ mở rộng đạt tổng số điểm là 82,2/100 điểm theo Đề án phân loại.
Tiêu chuẩn nào có tỷ lệ điểm cao nhất trong Đề án?
Tiêu chuẩn 5: Hệ thống công trình hạ tầng đô thị đạt 46,58/55 điểm, là tiêu chuẩn có tỷ lệ điểm cao nhất.
Thời hạn thi hành Nghị quyết này là bao lâu?
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
Ủy ban nhân dân tỉnh cần làm gì tiếp theo sau khi Đề án được thông qua?
Ủy ban nhân dân tỉnh cần hoàn chỉnh Đề án và trình Bộ Xây dựng theo quy định.
전문
NGHỊ QUYẾT
Về việc thông qua Đề án phân loại và đề nghị công nhận khu vực
thị trấn Đức Phổ mở rộng, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV
____________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XI - KỲ HỌP THỨ 14
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Chính phủ về việc phân loại đô thị;
Căn cứ Thông tư số 34/2009/TT-BXD ngày 30 tháng 9 năm 2009 của Bộ Xây dựng Quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định 42/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Chính phủ về việc phân loại đô thị;
Xét Tờ trình số 110/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị thông qua Đề án phân loại và đề nghị công nhận khu vực thị trấn Đức Phổ mở rộng, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Đề án phân loại và đề nghị công nhận khu vực thị trấn Đức Phổ mở rộng (gồm thị trấn Đức Phổ và 6 xã Phổ Hòa, Phổ Văn, Phổ Quang, Phổ Ninh, Phổ Minh, Phổ Vinh), huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV với tổng số điểm 82,2/100 điểm, cụ thể như sau:
1. Tiêu chuẩn 1: Chức năng đô thị đạt 14/15 điểm.
2. Tiêu chuẩn 2: Quy mô dân số toàn đô thị đạt 5,78/10 điểm.
3. Tiêu chuẩn 3: Mật độ dân số đô thị đạt 4,58/5 điểm.
4. Tiêu chuẩn 4: Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp đạt 3,56/5 điểm.
5. Tiêu chuẩn 5: Hệ thống công trình hạ tầng đô thị đạt 46,58/55 điểm.
6. Tiêu chuẩn 6: Kiến trúc, cảnh quan đô thị đạt 7,7/10 điểm.
Điều 2. Trên cơ sở Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh, ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và kết luận của Chủ tọa kỳ họp, Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh Đề án để trình Bộ Xây dựng theo quy định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XI thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2014, tại kỳ họp thứ 14./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.