Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND Về việc quy định phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND quy định mức thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Mức phí được xác định cụ thể cho từng trường hợp và do Sở Tài nguyên và Môi trường thu quản lý.

Document No.35/2015/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityAn Giang
Signed byLê Văn Thi — Chủ tịch
Updated17/07/2026
SectorTài Chính
FieldChưa Phân Loại
Issued date17/09/2015
Effective date27/09/2015
Expiry date01/07/2025
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND quy định mức thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Mức phí được xác định cụ thể cho từng trường hợp và do Sở Tài nguyên và Môi trường thu quản lý.

Scope of application

Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Key points

  • Tổ chức, cá nhân nộp phí 1.400.000 đồng/hồ sơ thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
  • Nộp thêm 700.000 đồng/hồ sơ cho trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề
  • Phí được thu bởi Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang
  • 90% phí thu được dùng để trang trải chi phí thu phí, 10% nộp vào ngân sách nhà nước
  • Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chỉ đạo việc thực hiện quyết định này

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động khoan nước dưới đất.
  • Tác động tiêu cực: Tăng thêm một khoản chi phí mới cho các tổ chức, cá nhân cần thực hiện thủ tục hành chính.

❓ Frequently asked questions

Mức phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất là bao nhiêu?

Mức phí là 1.400.000 đồng/hồ sơ và 700.000 đồng cho trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thu phí?

Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang là cơ quan chịu trách nhiệm thu phí.

Phí thu được sẽ được sử dụng như thế nào?

90% phí thu được dùng để trang trải chi phí thu phí, 10% nộp vào ngân sách nhà nước.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH KIÊN GIANG

____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Số: 35/2015/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 17 tháng 9 năm 2015

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề

khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

____________________

 
   

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 120/2015/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về quy định phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 319/TTr-STC ngày 20 tháng 8 năm 2015 về việc quy định phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

2. Đối tượng nộp phí

Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

3. Mức thu

a) Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất: 1.400.000 đồng/hồ sơ.

b) Thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất: 700.000 đồng/hồ sơ.

4. Cơ quan thu phí

Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang.

5. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng

a) Cơ quan thu phí được trích để lại 90% trên tổng số tiền phí thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để trang trải chi phí cho việc thu phí, phần còn lại 10% nộp vào ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý ngân sách.

b) Đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí phải niêm yết công khai mức thu tại nơi trực tiếp thu phí.

6. Chứng từ thu phí

Do cơ quan thuế phát hành, quản lý.

7. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chỉ đạo việc thực hiện Quyết định này đối với đơn vị thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.

Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo thanh tra, kiểm tra việc thu, nộp, quản lý, sử dụng và quyết toán phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất theo đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ nội dung thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy định tại Điều 1, Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Danh mục phí - lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang và tại Khoản 6, Phần I của Biểu mức thu các khoản phí - lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CH TCH

(Đã ký)

 

Lê Văn Thi

 

 

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 2
02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Expired
35/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND Về việc quy định phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.