Quyết định số 36/2003/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch chuẩn bị đầu tư xây dựng năm 2003 nguồn vốn ngân sách tập trung.

문서 번호36/2003/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Hà Văn Dũng — Uỷ viên
업데이트30. 06. 2026
산업Giao Thông Vận Tải
분야Chưa Phân Loại
발행일13. 03. 2003
발효일13. 03. 2003
효력 만료일07. 07. 2009
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về giao chỉ tiêu kế hoạch chuẩn bị đầu tư xây dựng năm 2003

nguồn vốn ngân sách tập trung.

________________

 

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994 ;
Căn cứ Quyết định số 330/QĐ-UB ngày 17 tháng 01 năm 2003 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về phân công giải quyết một số lĩnh vực trong đầu tư xây dựng ngành Giao thông công chánh ;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.- Giao cho Sở Giao thông Công chánh, Ủy ban nhân dân quận 12 chỉ tiêu kế hoạch chuẩn bị đầu tư xây dựng năm 2003 thuộc nguồn vốn ngân sách tập trung là 6,1 tỷ đồng (sáu tỷ một trăm triệu đồng) theo biểu danh mục dự án đầu tư đính kèm.

Điều 2.- Sau khi nhận được chỉ tiêu kế hoạch chuẩn bị đầu tư xây dựng năm 2003 thuộc nguồn vốn ngân sách tập trung, Sở Giao thông Công chánh, Ủy ban nhân dân quận 12 tiến hành phân bổ, giao chỉ tiêu cho các đơn vị trực thuộc theo đúng chỉ tiêu kế hoạch được giao ; trường hợp có yêu cầu thay đổi, phải trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.

Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố về những trì trệ hoặc thiếu trách nhiệm trong việc thực hiện chỉ tiêu được giao.

Điều 3.- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chánh-Vật giá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan ngang Sở và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

36/2003/QĐ-UB
Quyết định số 36/2003/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch chuẩn bị đầu tư xây dựng năm 2003 nguồn vốn ngân sách tập trung.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 9
36/2000/TTLT/BTM-BTCCBCP Thông tư liên tịch số 36/2000/TTLT/BTM-BTCCBCP Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của cơ quan quản lý về thương mại ở địa phương 만료됨 52-L/CTN Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam số 52-L/CTN 만료됨 03/1998/QH10 Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10 만료됨 51/1999/NĐ-CP Nghị định số 51/1999/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10 만료됨 18/2000/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam số 18/2000/QH10 만료됨 24/2000/NĐ-CP Nghị định số 24/2000/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 35/2002/NĐ-CP Nghị định số 35/2002/NĐ-CP Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) 만료됨 13/2003/QĐ-TTg Quyết định số 13/2003/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật từ năm 2003 đến năm 2007 만료됨 27/2003/NĐ-CP Nghị định số 27/2003/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.