Nghị quyết số 36/2009/NQ-HĐND Về Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước huyện Hướng Hóa năm 2008

文号36/2009/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Quảng Trị
签署人Lê Hữu Phúc — Chủ tịch
更新28/06/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期11/12/2009
生效日期23/12/2009
失效日期
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-----------------------
Số: 104/2009/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
TP. Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 12 năm 2009
 
 
QUYẾT ĐỊNH
VỀ BAN HÀNH MỨC THU CHI PHÍ CAI NGHIỆN MA TÚY THEO ĐỀ ÁN TIẾP NHẬN NGƯỜI
CAI NGHIỆN MA TÚY TỰ NGUYỆN CÓ ĐÓNG PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
-----------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
 
 
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 43/2005/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ quy định việc đưa người nghiện ma túy, người bán dâm không có nơi cư trú nhất định vào lưu trú tạm thời tại cơ sở chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 117/2007/TTLT/BTC-BLĐTBXH ngày 01 tháng 10 năm 2007 của Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn về trách nhiệm đóng góp và chế độ trợ cấp đối với người nghiện ma túy, người bán dâm;
Căn cứ Nghị quyết số 36/2009/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa VII, kỳ họp thứ 17 về việc quy định mức thu chi phí cai nghiện ma túy theo Đề án tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự nguyện có đóng phí trên địa bàn thành phố,
 
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
 
Điều 1. Nay ban hành mức thu chi phí cai nghiện ma túy theo Đề án tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự nguyện có đóng phí trên địa bàn thành phố theo phụ lục đính kèm.
Thời gian thực hiện: kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
Điều 2. Việc quản lý và sử dụng nguồn thu từ hoạt động tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự nguyện có đóng phí: nguồn thu từ hoạt động này được xem là một khoản thu sự nghiệp của đơn vị và được quản lý, sử dụng theo đơn vị tự chủ tài chính thực hiện theo Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Công an thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Chỉ huy trưởng Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
 

 
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC



Nguyễn Thành Tài
 
PHỤ LỤC
CHI PHÍ CAI NGHIỆN MA TÚY TỰ NGUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 104/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2009
 của Ủy ban nhân dân thành phố)
 

STT
Nội dung
Tháng thứ 1
Từ tháng thứ 2
Ghi chú
Tổng cộng
Trong đó:
Tổng cộng
Trong đó:
Gia đình đóng
Ngân sách hỗ trợ
Gia đình đóng
Ngân sách hỗ trợ
I.
CÁC KHOẢN CHI PHÍ DỊCH VỤ
959.778
900.000
59.778
989.778
930.000
59.778
 
1
Điện, nước, vệ sinh, vật tư y tế tiêu hao
170.000
170.000
 
170.000
170.000
 
 
2
Cơ sở vật chất
150.000
150.000
 
150.000
150.000
 
 
3
Chi phí phục vụ, quản lý
520.000
520.000
 
520.000
520.000
 
 
4
Chi phí sinh hoạt giải trí
60.000
60.000
 
90.000
90.000
 
 
5
Phổ cập văn hóa cấp I, cấp II
59.778
 
59.778
59.778
 
59.778
 
II
CÁC KHOẢN THU CHI HỘ
1.256.000
1.256.000
0
960.000
960.000
0
 
1
Tiền ăn (30.000 đồng/ngày /03 bữa)
900.000
900.000
 
900.000
900.000
 
 
2
Tiền thuốc thông thường
46.000
46.000
 
60.000
60.000
 
 
3
Thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện
220.000
220.000
 
 
 
 
 
4
Xét nghiệm, test Heroin
90.000
90.000
 
 
 
 
60.000
 
+ Khám ban đầu
15.000
15.000
 
 
 
 
5.000
 
+ Test Heroin 2 lần
30.000
30.000
 
 
 
 
30000
 
+ Điện tim
15.000
15.000
 
 
 
 
10000
 
+ Công thức máu
30.000
30.000
 
 
 
 
15000
 
+ Xét nghiệm HIV
-
-
 
 
 
 
 
 
+ Chi phí chăm sóc đặc biệt khác
-
-
 
 
 
 
 
 
Chi phí xét nghiệm khác (nếu có, phát sinh trong quá trình điều trị).
 
 
 
 
 
 
Theo mức giá bệnh viện nhà nước
III
CÁC KHOẢN CHI THEO NHU CẦU:
 
 
 
 
 
 
 
1
Đồ dùng cá nhân (quần áo, mùng mền, chiếu gối,…)
 
 
 
 
 
 
Theo yêu cầu
2
Chi phí học nghề, học văn hóa cấp III
 
 
 
 
 
 
3
Vật lý trị liệu
 
 
 
 
 
 
4
Thể hình
 
 
 
 
 
 
 
TỔNG CỘNG (I+II)
2.215.778
2.156.000
59.778
1.949.778
1.890.000
59.778
 
 
TÍNH TRÒN:
2.216.000
2.156.000
60.000
1.950.000
1.890.000
60.000
 
 
 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

36/2009/NQ-HĐND
Nghị quyết số 36/2009/NQ-HĐND Về Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước huyện Hướng Hóa năm 2008
已失效
↓ 受本文件影响的文件

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。