Nghị quyết số 36/2009/NQ-HĐND quy định mức thu chi phí cai nghiện ma túy cho người tự nguyện tham gia tại thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ năm 2010. Mức thu bao gồm tiền ăn, thuốc, xét nghiệm và các dịch vụ khác, với ngân sách hỗ trợ tối đa 60.000 đồng/người/tháng.
适用范围
Người cai nghiện ma túy tự nguyện tham gia chương trình tại thành phố Hồ Chí Minh.
要点
- Người cai nghiện ma túy tự nguyện → phải đóng phí dịch vụ: 900.000 đồng/tháng (tháng thứ 1) và 930.000 đồng/tháng (từ tháng thứ 2).
- Gia đình của người cai nghiện ma túy tự nguyện → hỗ trợ tối đa 60.000 đồng/người/tháng.
- Ngân sách thành phố Hồ Chí Minh → hỗ trợ tối đa 59.778 đồng/người/tháng.
- Thời gian thực hiện: từ ngày 1/1/2010.
- Mức thu chi phí xét nghiệm, test Heroin và các dịch vụ khác theo mức giá bệnh viện nhà nước.
🌐 本文件的社会影响
- Tích cực: Giúp người cai nghiện ma túy tự nguyện có cơ hội tiếp cận với chương trình cai nghiện.
- Tiêu cực: Chi phí cao có thể gây gánh nặng cho gia đình và cá nhân tham gia.
- Hạn chế quyền của người dân: Mức thu chi phí có thể khiến một số người không dám tham gia chương trình.
❓ 常见问题
Mức thu chi phí cai nghiện ma túy là bao nhiêu?
Người cai nghiện ma túy tự nguyện phải đóng 900.000 đồng/tháng (tháng thứ 1) và 930.000 đồng/tháng (từ tháng thứ 2).
Gia đình có hỗ trợ chi phí cai nghiện ma túy không?
Gia đình của người cai nghiện ma túy tự nguyện được hỗ trợ tối đa 60.000 đồng/người/tháng.
Ngân sách thành phố Hồ Chí Minh hỗ trợ bao nhiêu?
Ngân sách thành phố Hồ Chí Minh hỗ trợ tối đa 59.778 đồng/người/tháng.
Thời gian thực hiện Nghị quyết này là khi nào?
Nghị quyết này áp dụng từ ngày 1/1/2010.
Mức thu chi phí xét nghiệm, test Heroin và các dịch vụ khác theo mức giá bệnh viện nhà nước như thế nào?
Mức thu chi phí xét nghiệm, test Heroin và các dịch vụ khác được thực hiện theo mức giá bệnh viện nhà nước.
全文
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 36/2009/NQ-HĐND |
TP. Hồ Chí Minh, ngày 09 tháng 12 năm 2009 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc quy định mức thu chi phí cai nghiện ma túy theo
Đề án tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự nguyện có đóng phí
trên địa bàn thành phố
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 17
(Từ ngày 08 đến ngày 11 tháng 12 năm 2009)
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2008/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2008 về việc kéo dài nhiệm kỳ hoạt động 2004 - 2009 của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp;
Căn cứ Nghị định số 43/2005/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ quy định việc đưa người nghiện ma túy, người bán dâm không có nơi cư trú nhất định vào lưu trú tạm thời tại cơ sở chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 117/2007/TTLT/BTC-BLĐTBXH ngày 01 tháng 10 năm 2007 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn về trách nhiệm đóng góp và chế độ trợ cấp đối với người nghiện ma túy, người bán dâm;
Xét Tờ trình số 5824/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2009 và Tờ trình số 6363/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thu chi phí cai nghiện ma túy theo Đề án tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự nguyện có đóng phí trên địa bàn thành phố; Báo cáo thẩm tra số 399/BCTT-KTNS ngày 05 tháng 12 năm 2009 của Ban Kinh tế và Ngân sách; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua nội dung Tờ trình số 5824/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2009 và Tờ trình số 6363/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thu chi phí cai nghiện ma túy theo Đề án tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự nguyện có đóng phí trên địa bàn thành phố. Cụ thể như sau:
1. Mức thu:
|
STT |
Nội dung |
Tháng thứ 1 |
Từ tháng thứ 2 |
Ghi chú |
||||
|
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
|||||
|
Gia đình đóng |
Ngân sách hỗ trợ |
Gia đình đóng |
Ngân sách hỗ trợ |
|||||
|
I. |
CÁC KHOẢN CHI PHÍ DỊCH VỤ |
959.778 |
900.000 |
59.778 |
989.778 |
930.000 |
59.778 |
|
|
1 |
Điện, nước, vệ sinh, vật tư y tế tiêu hao |
170.000 |
170.000 |
|
170.000 |
170.000 |
|
|
|
2 |
Cơ sở vật chất |
150.000 |
150.000 |
|
150.000 |
150.000 |
|
|
|
3 |
Chi phí phục vụ, quản lý |
520.000 |
520.000 |
|
520.000 |
520.000 |
|
|
|
4 |
Chi phí sinh hoạt giải trí |
60.000 |
60.000 |
|
90.000 |
90.000 |
|
|
|
5 |
Phổ cập văn hóa cấp I, cấp II |
59.778 |
|
59.778 |
59.778 |
|
59.778 |
|
|
II |
CÁC KHOẢN THU CHI HỘ |
1.256.000 |
1.256.000 |
0 |
960.000 |
960.000 |
0 |
|
|
1 |
Tiền ăn (30.000 đồng/ngày /03 bữa) |
900.000 |
900.000 |
|
900.000 |
900.000 |
|
|
|
2 |
Tiền thuốc thông thường |
46.000 |
46.000 |
|
60.000 |
60.000 |
|
|
|
3 |
Thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện |
220.000 |
220.000 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Xét nghiệm, test Heroin |
90.000 |
90.000 |
|
|
|
|
60.000 |
|
|
+ Khám ban đầu |
15.000 |
15.000 |
|
|
|
|
5.000 |
|
|
+ Test Heroin 2 lần |
30.000 |
30.000 |
|
|
|
|
30000 |
|
|
+ Điện tim |
15.000 |
15.000 |
|
|
|
|
10000 |
|
|
+ Công thức máu |
30.000 |
30.000 |
|
|
|
|
15000 |
|
|
+ Xét nghiệm HIV |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
+Chi phí chăm sóc đặc biệt khác |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí xét nghiệm khác (nếu có, phát sinh trong quá trình điều trị). |
|
|
|
|
|
|
Theo mức giá bệnh viện nhà nước |
|
III |
CÁC KHOẢN CHI THEO NHU CẦU: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đồ dùng cá nhân (quần áo, mùng mền, chiếu gối,…) |
|
|
|
|
|
|
Theo yêu cầu |
|
2 |
Chi phí học nghề, học văn hóa cấp III |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Vật lý trị liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Thể hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG (I+II) |
2.215.778 |
2.156.000 |
59.778 |
1.949.778 |
1.890.000 |
59.778 |
|
|
|
TÍNH TRÒN: |
2.216.000 |
2.156.000 |
60.000 |
1.950.000 |
1.890.000 |
60.000 |
|
2. Thời gian thực hiện: từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
3. Về việc điều chỉnh chi phí cai nghiện: giao cho Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, điều chỉnh các khoản thu dịch vụ cho phù hợp với tình hình thực tế khi có điều chỉnh chế độ tiền lương của nhà nước, biến động giá cả sinh hoạt và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố trong kỳ họp gần nhất.
4. Về việc quản lý và sử dụng nguồn thu từ hoạt động tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự nguyện có đóng phí: nguồn thu từ hoạt động này được xem là một khoản thu sự nghiệp của đơn vị và được quản lý, sử dụng theo đơn vị tự chủ tài chính thực hiện theo Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố có kế hoạch tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa VII, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2009./.
|
|
CHỦ TỊCH |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。