Nghị quyết số 36/2010/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao của tỉnh

문서 번호36/2010/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hưng Yên
서명자Nguyễn Văn Thông — Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Văn Hóa Thể Thao Và Du Lịch
분야Thể DụcThể Thao
발행일24. 03. 2010
발효일02. 04. 2010
효력 만료일20. 12. 2019
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên

và chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao của tỉnh

______________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHOÁ XIV - KỲ HỌP THỨ 15 (CHUYÊN ĐỀ)

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 67/2008/QĐ-TTg ngày 26/5/2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao; Thông tư số 127/2008/TTLT-BTC-BVHTTDL ngày 24/12/2008 của liên Bộ Tài chính - Văn hoá, Thể thao và Du lịch hướng dẫn thực hiện Quyết định số 67 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư số 02/2009/TTLT-BTC-BVHTTDL ngày 12/01/2009 của liên Bộ Tài chính - Văn hoá TT&DL quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao;

Sau khi xem xét Tờ trình số 235/TTr-UBND ngày 09/02/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và các giải thi đấu thể thao của tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế ngân sách và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

I. Ban hành kèm theo Nghị quyết này bản Quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và các giải thi đấu thể thao của tỉnh.

II. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khoá XIV - kỳ họp thứ 15 (chuyên đề) nhất trí thông qua ngày 23/3/2010 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.

 

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

 

Nguyễn Văn Thông

 


QUY ĐỊNH

Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao; chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao và điều chỉnh bổ sung một số chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên của tỉnh Hưng Yên

 (Kèm theo Nghị quyết số 36/2010/NQ-HĐND ngày 24/3/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

________________

I. Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với HLV, VĐV thành tích cao (tính bằng tiền 1 ngày được triệu tập, tập trung tập luyện và thi đấu).

1. Tập luyện, thi đấu trong nước, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: đồng/ngày

TT

HLV - VĐV

Chế độ dinh dưỡng
tập luyện, thi đấu

Tập luyện

Thi đấu

1

Đội tuyển tỉnh

90.000

120.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

70.000

90.000

3

Đội tuyển năng khiếu tỉnh

50.000

90.000

4

Đội tuyển năng khiếu các huyện, thành phố

50.000

90.000

 

2. Chế độ bồi dưỡng (tiền ăn) thường xuyên đối với HLV, VĐV ở Trường Nghiệp vụ TDTT những ngày tập luyện, không kể những ngày nghỉ theo quy định, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: đồng/người/ngày

TT

HLV - VĐV

Chế độ tiền ăn thường xuyên

1

Huấn luyện viên

50.000

2

Vận động viên

50.000

 

3. Chế độ bồi dưỡng HLV, VĐV các lớp nghiệp dư nâng cao của tỉnh: Thời gian hưởng tối đa không quá 3 ngày/tuần, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: đồng/người/ngày

TT

HLV - VĐV

Chế độ tiền ăn thường xuyên

1

Huấn luyện viên

25.000

2

Vận động viên

15.000

 

4. Chế độ bồi dưỡng HLV, VĐV các lớp nghiệp dư của huyện, thành phố: Thời gian hưởng tối đa không quá 3 ngày/tuần, cụ thể như sau:

* Huấn luyện viên: 15.000đ/ngày huấn luyện

* Vận động viên: 10.000đ/ngày tập luyện

5. Tập huấn, thi đấu nước ngoài:

Căn cứ thư mời, điều lệ, hợp đồng đào tạo, tập huấn được ký kết, sẽ trình cấp có thẩm quyền cho phép thực hiện trong dự toán ngân sách thông báo hàng năm đối với sự nghiệp TDTT.

II. Chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao:

1. Tổ chức giải thi đấu: áp dụng theo Thông tư liên tịch số 02/2009/TTLT/BTC-BVHTTDL của liên Bộ Tài chính - Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

1.1. Chế độ bồi dưỡng cho các thành viên tham gia tổ chức giải cấp tỉnh:

Đơn vị tính:đồng/người/ngày

TT

Đối tượng

Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải

Tiền làm nhiệm vụ trong quá trình tổ chức giải

1

Thành viên BCĐ, BTC

50.000

65.000

2

Thành viên các tiểu ban

40.000

50.000

3

Nhân viên phục vụ giải

 

50.000

 

1.2. Chế độ bồi dưỡng cho các thành viên tham gia tổ chức giải cấp huyện:

Đơn vị tính: đồng/người/ngày

TT

Đối tượng

Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải

Tiền làm nhiệm vụ trong quá trình tổ chức giải

1

Thành viên BCĐ, BTC

35.000

45.000

2

Thành viên các tiểu ban

30.000

35.000

3

Nhân viên phục vụ giải

 

35.000

 

2. Quy định giải thưởng cho HLV, VĐV:

2.1. Các VĐV và HLV có VĐV thi đấu đạt thành tích giải quốc gia (Khen thưởng theo Quyết định 234/2006/TTLT-BTC-BLĐTBXH-UBTDTT và Quyết định số 21/QĐ-UBND ngày 27/12/2007 của UBND tỉnh Hưng Yên).

2.2. Các VĐV thi đấu đạt thành tích giải tỉnh các môn thể thao: Mức thưởng cụ thể:

- Giải cá nhân:

- Giải đồng đội:

STT

Thành tích

Tiền thưởng (đồng)

1

Nhất

500.000

2

Nhì

300.000

3

Ba

200.000

 

+ Giải thưởng cho những môn thể thao (có 02 VĐV trở lên thi đấu giành được 1 huy chương), VĐV và HLV được hưởng theo quy định của Điều lệ.

+ Giải thưởng cho các môn thể thao đồng đội (cộng điểm thành tích cá nhân thành điểm đồng đội được 1 huy chương) số VĐV, HLV được hưởng theo mức thưởng Điều lệ.

+ Giải thưởng các môn tập thể: bóng đá, bóng chuyền giành được 1 huy chương, mức thưởng chung bằng mức người được hưởng nhân mức thưởng quy định theo Điều lệ.

Đối với HLV các đội tập thể đạt thành tích, mức thưởng bằng 30% tổng số mức thưởng của toàn đội.

3. Các VĐV thi đấu đạt thành tích giải huyện, thành phố giải thưởng được áp dụng bằng 70% các mức thưởng tương ứng của tỉnh.

III. Chế độ bồi dưỡng đối tượng tham gia đồng diễn xếp hình, xếp chữ:

1. Cấp tỉnh:

 Đơn vị tính: Đồng/người/ngày

TT

Đối tượng tham gia

Số tiền

1

Tập luyện

25.000

2

Tổng duyệt

30.000

3

Chính thức

40.000

4

Giáo viên quản lý, hướng dẫn

50.000

 

2. Cấp huyện:

Đơn vị tính: Đồng/người/ngày

TT

Đối tượng tham gia

Số tiền

1

Tập luyện

20.000

1

Tổng duyệt

25.000

3

Chính thức

30.000

4

Giáo viên quản lý, hướng dẫn

35.000

 

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
36/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 36/2010/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao của tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 13
67/2008/QĐ-TTg Quyết định số 67/2008/QĐ-TTg Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện thể thao thành tích cao 만료됨 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 60/2010/QĐ-TTg Quyết định số 60/2010/QĐ-TTg Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 – 2015 발효 중 49/2010/NĐ-CP Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 83/2009/NĐ-CP Nghị định số 83/2009/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 12/2009/NĐ-CP Nghị định số 12/2009/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 135/2008/TT-BTC Thông tư số 135/2008/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.