Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành

Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nội vụ do tỉnh ban hành từ năm 1996 đến 2009. Quyết định có hiệu lực từ ngày 23/11/2019.

문서 번호36/2019/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Võ Ngọc Thành — Chủ tịch
업데이트12. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 11. 2019
발효일23. 11. 2019
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nội vụ do tỉnh ban hành từ năm 1996 đến 2009. Quyết định có hiệu lực từ ngày 23/11/2019.

핵심 사항

  • Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành từ năm 1996 đến 2009, bao gồm các quyết định và chỉ thị.
  • Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 23/11/2019.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm bớt các văn bản không còn phù hợp, giúp cải thiện quản lý hành chính.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc tra cứu và thực hiện các quy định trước đây cho một số cơ quan, tổ chức.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này bãi bỏ bao nhiêu văn bản?

Quyết định này bãi bỏ tổng cộng 48 văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành từ năm 1996 đến 2009.

Hiệu lực thi hành của Quyết định này là khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 11 năm 2019.

Có bao nhiêu văn bản bị bãi bỏ liên quan đến việc chia tách, thành lập và đổi tên tổ dân phố?

Có tổng cộng 24 văn bản liên quan đến việc chia tách, thành lập và đổi tên tổ dân phố bị bãi bỏ.

Quyết định này có ảnh hưởng như thế nào đến các cơ quan, đơn vị?

Quyết định này sẽ giúp cải thiện quản lý hành chính bằng cách bãi bỏ các văn bản không còn phù hợp. Tuy nhiên, việc thực hiện các quy định trước đây cho một số cơ quan, tổ chức có thể gặp khó khăn.

Có bao nhiêu văn bản liên quan đến việc thành lập trường học bị bãi bỏ?

Có tổng cộng 7 văn bản liên quan đến việc thành lập trường học bị bãi bỏ, bao gồm các quyết định thành lập Trường Trung học phổ thông Đức Cơ, Trường Trung học phổ thông bán công An Khê, Trường Trung học phổ thông Quang Trung - huyện Kông Chro, Trường Trung học phổ thông Trần Hưng Đạo - huyện Mang Yang, Trường PTTH bán công Pleiku (đổi tên thành THPT Phan Bội Châu), Trường Trung học phổ thông bán công Lê Lợi và Trường Trung học phổ thông bán công Lê Lợi (bổ sung).

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 36/2019/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 12 tháng 11 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1731/TTr-SNV ngày 06/11/2019 về việc ban hành Quyết định bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành, bao gồm:

1. Quyết định số 2117/QĐ-UB ngày 06/11/1996 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Gia Lai.

2. Quyết định số 1195/QĐ-UB ngày 22/10/1997 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc sáp nhập, chia tách tổ dân phố của phường Thống Nhất thuộc thị xã Pleiku.

3. Quyết định số 136/1998/QĐ-UB ngày 04/02/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm khuyến nông tỉnh Gia Lai.

4. Quyết định số 665/1998/QĐ-UB ngày 30/6/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc thành lập Trường Trung học phổ thông Đức Cơ.

5. Quyết định số 695/1998/QĐ-UB ngày 02/7/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc bổ sung chế độ phụ cấp đặc thù nghề đặc biệt đối với công chức, viên chức ngành y tế.

6. Quyết định số 1269/1998/QĐ-UB ngày 06/10/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc thành lập Trung tâm văn hoá thông tin tỉnh Gia Lai.

7. Quyết định số 1287/1998/QĐ-UB ngày 08/10/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc thành lập Ban quản lý đa dạng hoá nông nghiệp tỉnh Gia Lai.

8. Quyết định số 1436/1998/QĐ-UB ngày 27/10/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc phê chuẩn Điều lệ hoạt động của Chi hội Dược học tỉnh Gia Lai.

9. Quyết định số 04/1999/QĐ-UB ngày 09/01/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc thành lập làng Chơ Kâu thuộc xã Krong huyện Kbang.

10. Quyết định số 31/1999/QĐ-UB ngày 28/4/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc thành lập Ban quản lý dự án định canh, định cư và kinh tế mới huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai trên cơ sở Ban quản lý dự án vùng kinh tế mới Ayun Hạ và Ban quản lý dự án định canh, định cư huyện Ayun Pa.

11. Quyết định số 457/QĐ-UB ngày 14/5/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc bổ sung chức năng ngành nghề kinh doanh cho Công ty Vận tải hàng hóa.

12. Quyết định số 42/1999/QĐ-UB ngày 11/6/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc thành lập Tổ giám sát điều tra, xác định nạn nhân bị hậu quả chất độc hóa học.

13. Quyết định số 58/1999/QĐ-UB ngày 20/7/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc thành lập Ủy ban lương thực của tỉnh.

14. Quyết định số 28/2000/QĐ-UB ngày 18/4/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc phân công các Sở, các ban, ngành và các doanh nghiệp của tỉnh trực tiếp giúp đỡ các xã đặc biệt khó khăn nhằm thực hiện chương trình mục tiêu xóa đói giảm nghèo.

15. Quyết định số 38/2000/QĐ-UB ngày 10/5/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc thành lập và đổi tên các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn.

16. Quyết định số 54/2000/QĐ-UB ngày 19/7/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc thành lập Trường Trung học phổ thông bán công An Khê.

17. Quyết định số 60/2000/QĐ-UB ngày 16/8/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc thành lập Trường Trung học phổ thông Quang Trung - huyện Kông Chro.

18. Quyết định số 62/2000/QĐ-UB ngày 16/8/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc thành lập Trường Trung học phổ thông Trần Hưng Đạo - huyện Mang Yang.

19. Quyết định số 63/2000/QĐ-UB ngày 23/8/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc đổi tên Trường PTTH bán công Pleiku thành trường THPT bán công Phan Bội Châu.

20. Quyết định số 42/2001/QĐ-UB ngày 24/5/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc thành lập Trường Trung học phổ thông bán công Lê Lợi.

21. Quyết định số 65/2001/QĐ-UB ngày 14/8/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc bổ sung Quyết định số 42/2001/QĐ-UB ngày 24-5-2001 về việc thành lập Trường Trung học phổ thông bán công Lê Lợi.

22. Quyết định số 82/2001/QĐ-UB ngày 02/10/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành bản quy định về quy trình xét khen thưởng và đề nghị khen thưởng.

23. Chỉ thị số 14/2001/CT-UB ngày 30/10/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc tiếp tục đẩy mạnh thực hiện cải cách thủ tục hành chính trong các cơ quan nhà nước.

24. Quyết định số 21/2002/QĐ-UB ngày 08/4/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy chế cán bộ tăng cường cơ sở.

25. Quyết định số 81/2002/QĐ-UB ngày 18/9/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc thành lập Ban chỉ đạo giải quyết đất sản xuất và đất ở cho đồng bào dân tộc thiểu số.

26. Quyết định số 86/2002/QĐ-UB ngày 28/10/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc sắp xếp Ban đổi mới quản lý doanh nghiệp tỉnh Gia Lai.

27. Quyết định số 87/2002/QĐ-UB ngày 01/11/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc thành lập Chi cục phát triển lâm nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

28. Quyết định số 90/2002/QĐ-UB ngày 19/11/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc sửa đổi lại điều 3 - Quyết định số 87/2002/QĐ-UB ngày 01/11/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai.

29. Quyết định số 141/2004/QĐ-UB ngày 16/12/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Quy chế hoạt động Hội đồng thi đua khen thưởng.

30. Quyết định số 142/2004/QĐ-UB ngày 17/12/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế của Chi Cục bảo vệ thực vật.

31. Quyết định số 03/2005/QĐ-UB ngày 24/01/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc áp dụng cơ chế "một cửa" tại UBND các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh.

32. Quyết định số 20/2005/QĐ-UB ngày 31/01/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành bản Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế “một cửa” tại UBND xã, phường, thị trấn.

33. Quyết định số 67/2005/QĐ-UB ngày 31/05/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Thương mại, du lịch và chức năng quản lý nhà nước về thương mại và du lịch ở cấp huyện, cấp xã.

34. Quyết định số 86/2005/QĐ-UB ngày 22/7/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc đổi tên Phòng tổng hợp thuộc Thanh tra tỉnh thành Văn phòng Thanh tra tỉnh.

35. Quyết định số 105/2005/QĐ-UB ngày 15/8/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc thành lập Ban chỉ đạo định hướng chiến lược phát triển bền vững tỉnh Gia Lai.

36. Quyết định số 114/2005/QĐ-UB ngày 05/9/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy chế đào tạo bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Gia Lai.

37. Quyết định số 163/2005/QĐ-UB ngày 21/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm lưu trữ tỉnh Gia Lai.

38. Quyết định số 09/2006/QĐ-UB ngày 10/03/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về tổ chức bộ máy của Sở Bưu chính Viễn thông.

39. Quyết định số 24/2006/QĐ-UB ngày 24/04/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc tách Phòng Thanh tra - Cải cách hành chính thuộc Sở Nội vụ thành Thanh tra Sở và Phòng Cải cách hành chính thuộc Sở.

40. Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 26/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chia thôn 1 thuộc xã Diên Phú, thành phố Pleiku thành thôn 1 và thôn 6.

41. Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND ngày 26/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chia tách một số thôn thuộc các xã Phú Cần, Chư Drăng và Ia HDreh, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai.

42. Quyết định số 66/2006/QĐ-UB ngày 28/8/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc đổi tên công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Trà Đa tỉnh Gia Lai và giao cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Gia Lai quản lý.

43. Quyết định số 65/2006/QĐ-UB ngày 22/8/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chuyển giao các chức năng, nhiệm vụ giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về công nghệ thông tin từ Sở Khoa học công nghệ và Sở Công nghiệp về Sở Bưu chính viễn thông thực hiện.

44. Chỉ thị số 03/2007/CT-UB ngày 25/01/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về đẩy mạnh thực hiện cơ chế “một cửa” tại cơ quan hành chính các cấp của tỉnh.

45. Quyết định số 34/2008/QĐ-UBND ngày 15/7/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, biên chế của Ban quản lý các khu Công nghiệp tỉnh Gia Lai.

46. Quyết định số 50/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Công ty phát triển hạ tầng khu Công nghiệp tỉnh Gia Lai thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh.

47. Quyết định số 66/2008/QĐ-UBND ngày 01/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo tàng Hồ Chí Minh chi nhánh Gia Lai và Kon Tum.

48. Quyết định số 92/2008/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chuyển nhiệm vụ, quyền hạn định giá đất từ Sở Tài chính sang Sở Tài nguyên và Môi trường và từ Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thị xã, thành phố sang Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố.

49. Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 22/7/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh cán bộ lãnh đạo, quản lý và tiêu chuẩn cán bộ, công chức, viên chức nhà nước của tỉnh.

Điều 2. Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật

1. Bãi bỏ một phần Điều 1 (nội dung liên quan đến tổ dân phố 24) Quyết định số 34/1998/QĐ-UB ngày 08/01/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chia tách tổ dân phố của phường Hoa Lư thuộc thị xã Pleiku.

2. Bãi bỏ một phần điều 1 (nội dung liên quan đến thôn 2) Quyết định số 1726/1998/QĐ-UB ngày 11/12/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chia tách thôn thuộc xã Nghĩa Hòa, huyện Chư Păh.

3. Bãi bỏ một phần khoản 1 (nội dung liên quan đến thôn 4), khoản 2 điều 1 Quyết định số 1727/1998/QĐ-UB ngày 11/12/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chia tách thôn thuộc xã Nghĩa Hưng, huyện Chư Păh.

4. Bãi bỏ một phần điều 1 (nội dung liên quan đến tổ dân phố 1, tổ dân phố 2) Quyết định số 1728/1998/QĐ-UB ngày 11/12/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chia tách thôn thuộc thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh.

5. Bãi bỏ khoản 5, khoản 6 điều 1 Quyết định số 60/1999/QĐ-UB ngày 29/7/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc thành lập tổ dân phố thuộc thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê.

6. Bãi bỏ khoản 2, khoản 9, khoản 10, khoản 12, khoản 13 điều 1 Quyết định số 16/2001/QĐ-UB ngày 08/3/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc thành lập thôn mới.

7. Bãi bỏ khoản 1, một phần khoản 2 (nội dung liên quan đến thôn 3), khoản 3, khoản 6 điều 1 Quyết định số 68/2006/QĐ-UBND ngày 07/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chia tách, thành lập thôn thuộc xã Dun, Nhơn Hoà và HBông, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai.

8. Bãi bỏ một phần điều 1 “nội dung liên quan đến tổ dân phố 3, tổ dân phố 8” Quyết định số 69/2006/QĐ-UBND ngày 07/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chia tách tổ dân phố thuộc thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai.

9. Bãi bỏ khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 (nội dung liên quan đến tổ dân phố 9), khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8, khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13, khoản 14 (nội dung liên quan đến tổ dân phố 2), khoản 15, khoản 16, khoản 17 (nội dung liên quan đến tổ dân phố 8), khoản 18, khoản 19, khoản 20, khoản 22 điều 1 Quyết định số 82/2006/QĐ-UBND ngày 13/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chia tách, thành lập, đổi tên tổ dân phố thuộc các phường An Bình, An Phú và An Tân thị xã An Khê.

10. Bãi bỏ khoản 1 (nội dung liên quan đến thôn 1) điều 1 Quyết định số 69/2007/QĐ-UBND ngày 17/4/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chia tách thôn thuộc xã Lơ Ku, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai.

11. Bãi bỏ khoản 2, khoản 3 điều 1 Quyết định số 70/2007/QĐ-UBND ngày 17/7/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chia tách, thành lập và đổi tên thôn làng thuộc các xã Đăk Pơ và Ya Hội, huyện Đăk Pơ, tỉnh Gia Lai.

12. Bãi bỏ khoản 1, khoản 2, khoản 3 điều 1 Quyết định số 74/2007/QĐ-UBND ngày 24/7/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chia tách, thành lập thôn, buôn thuộc các xã Ia Tul, Ia Broắi, Ia Trốk, Ia Mrơn và Chư Răng, huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai.

13. Bãi bỏ khoản 1, khoản 2, khoản 4 điều 1 Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND ngày 16/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc thành lập thôn 5, 6, 7 và 8 thuộc xã Ia Nhin, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai.

14. Bãi bỏ khoản 2 điều 1 Quyết định số 109/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chia tách thôn thuộc xã Sơn Lang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai.

15. Bãi bỏ khoản 3, khoản 5, khoản 6, một phần khoản 9 (nội dung liên quan đến làng Têng 2), khoản 12, khoản 13, khoản 14, khoản 15 điều 1 Quyết định số 110/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chia tách, thành lập và đổi tên thôn, làng, tổ dân phố thuộc phường Hoa Lư, Ia Kring, Thắng Lợi và xã Trà Đa, Tân Sơn, Chư Á, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.

16. Bãi bỏ khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8, khoản 9, khoản 10, khoản 21, khoản 22, khoản 23, khoản 24 điều 1 Quyết định số 111/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc thành lập và đổi tên tổ dân phố thuộc phường Cheo Reo, Sông Bờ, Đoàn Kết và Hòa Bình thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai.

17. Bãi bỏ khoản 2, khoản 4, khoản 7, khoản 8 điều 1 Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 09/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chia tách, thành lập thôn làng thuộc xã Ia Sao, Ia Yok và Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai.

18. Bãi bỏ khoản 1, khoản 3 điều 1 Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND ngày 17/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc thành lập buôn thuộc xã Ia Rmok và Ia HDreh, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai.

19. Bãi bỏ khoản 1, khoản 3, khoản 4, một phần khoản 5 (nội dung liên quan đến tổ dân phố 14), khoản 6, một phần khoản 7 (nội dung liên quan đến thôn Thanh Bình), khoản 10 điều 1 Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND ngày 12/3/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chia tách, thành lập thôn, làng, tổ dân phố thuộc xã Al Bá, Ia Phang, Ia Le, Ia Dreng và thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai.

20. Bãi bỏ khoản 1, khoản 2, một phần khoản 3 (nội dung liên quan đến thôn Suối Phèn) điều 1 Quyết định số 48/2008/QĐ-UBND ngày 21/8/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chia tách, thành lập thôn làng thuộc xã Kon Thụp, Đăk Yă và Hra, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai.

21. Bãi bỏ khoản 1, khoản 2 (nội dung liên quan đến thôn Tân Thuận), khoản 3, khoản 5, khoản 7, khoản 8, khoản 9, khoản 10 điều 1 Quyết định số 49/2008/QĐ-UBND ngày 05/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chia tách, thành lập thôn làng thuộc xã An Tân và xã An Cư, huyện Đăk Pơ, tỉnh Gia Lai.

22. Bãi bỏ khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 10, khoản 19, khoản 20 điều 1 Quyết định số 57/2008/QĐ-UBND ngày 13/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc thành lập thôn thuộc xã Ia Sao, Ia Hưng, Ia Bă, Ia Krăi, Ia Tô và thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai.

23. Bãi bỏ khoản 2, khoản 3, một phần khoản 4 (nội dung liên quan đến thôn 3) điều 1 Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chia tách các thôn thuộc các xã Ia Băng, ADơk và xã Nam Yang huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai.

24. Bãi bỏ một phần khoản 8 (nội dung liên quan đến thôn Bình Hưng), khoản 9 điều 1 Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chia tách, đổi tên thôn thuộc các xã Chư Pơng, Ia Hla, Bar Măih, Ia Blứ, Ia Blang, Bơ Ngoong, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai.

25. Bãi bỏ khoản 1, một phần khoản 2 (nội dung liên quan đến Plei Ksing B), khoản 3, khoản 4, khoản 5 điều 1 Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 21/8/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chia tách, thành lập thôn, làng thuộc các xã Ia Yeng, Ia Piar, Chrôh Pơnan, Ia Ake, Chư A Thai huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 11 năm 2019.

2. Tổ chức thực hiện

a) Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đăng tải Quyết định này trên Công báo tỉnh Gia Lai và Cổng thông tin điện tử tỉnh Gia Lai.

b) Giao Sở Tư pháp tổng hợp Quyết định này vào Danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực thuộc trách nhiệm rà soát của Ủy ban nhân dân tỉnh để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố theo quy định pháp luật.

c) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Võ Ngọc Thành

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 17
31/1999/QĐ-UB Quyết định số 31/1999/QĐ-UB Về việc thành lập Ban Quản lý dự án định canh định cư và kinh tế mới huyện Ayun Pa tỉnh Gia Lai trên cơ sở Ban quản lý dự án vùng kinh tế mới Ayun Hạ và Ban Quản lý dự án định canh định cư huyện Ayun Pa 만료됨 105/2005/QĐ-UB Quyết định số 105/2005/QĐ-UB Về việc ban hành quy định về định mức chi đối vói huấn luyện viên, trọng tài, vận động viên, học sinh năng khiếu thể thao và các giải thi đấu thể thao tỉnh Sơn La 발효 중 04/1999/QĐ-UB Quyết định số 04/1999/QĐ-UB Về việc thành lập làng Chơ Kâu thuộc xã Krong huyện Kbang 만료됨 60/1999/QĐ-UB Quyết định số 60/1999/QĐ-UB Về việc thành lập tổ dân phố thuộc thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê 발효 중 21/2002/QĐ-UB Quyết định số 21/2002/QĐ-UB V/v Ban hành bản quy định chức năng; nhiệm vụ, quyền hạn; tổ chức, bộ máy biên chế của sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Bình 만료됨 42/1999/QĐ-UB Quyết định số 42/1999/QĐ-UB Về việc thành lập tổ giám sát điều tra, xác định nạn nhân bị hậu quả chất độc hóa học 만료됨 58/1999/QĐ-UB Quyết định số 58/1999/QĐ-UB Về việc thành lập Ủy ban về an ninh lương thực của tỉnh 만료됨 109/2007/QĐ-UBND Quyết định số 109/2007/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Văn hóa và Thông tin. 만료됨 110/2007/QĐ-UBND Quyết định 110/2007/QĐ-UBND thành lập Trung tâm y tế dự phòng quận 8 trực thuộc Uỷ ban nhân dân quận 8 do Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 28/2000/QĐ-UB Quyết định số 28/2000/QĐ-UB V/v phân định tuyến địa giới hành chính tranh chấp giữa xã Hải Trạch với xã Phú trạch và xã Thanh Trạch thuộc huyện Bố Trạch 만료됨 62/2000/QĐ-UB Quyết định số 62/2000/QĐ-UB V/v giao chỉ tiêu kế hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng bằng vốn vay 발효 중 38/2000/QĐ-UB Quyết định số 38/2000/QĐ-UB Về việc quy định năng suất chuẩn của cây lâu năm trên từng hạng đất để xét giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp 발효 중 111/2007/QĐ-UBND Quyết định 111/2007/QĐ-UBND thành lập bệnh viện quận 8 trực thuộc ủy ban nhân dân quận 8 do Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 114/2005/QĐ-UB Quyết định số 114/2005/QĐ-UB V/v Ban hành Quy chế tố chức và hoạt động của Ban quản lý Khu Trung tâm Du lịch Mộc Châu 만료됨
36/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 54
68/2006/QĐ-UBND Quyết định số 68/2006/QĐ-UBND V/v Quy định bổ sung mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 87/2002/QĐ-UB Quyết định số 87 /2002/QĐ-UB Ban hành "Quy định tạm thời về mối quan hệ phối hợp giữa các cơ quan hành chính Nhà nước với Tòa án nhân dân các cấp trong tỉnh trong công tác điều tra, giám định, định giá tài sản liên quan các vụ án do ngành Tòa án thụ lý, giải quyết" 만료됨 50/2008/QĐ-UBND Quyết định số 50/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Công ty phát triển hạ tầng khu Công nghiệp tỉnh Gia Lai thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh 만료됨 695/1998/QĐ-UB Quyết định số 695/1998/QĐ-UB Về việc bổ sung chế độ phụ cấp đặc thù nghề đặc biệt đối với công chức, viên chức ngành y tế 만료됨 90/2002/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 90/2002/QĐ-UB V/V PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH CHI TIẾT TỶ LỆ 1/2000 KHU ĐÔ THỊ MỚI NAM SÔNG CẦN THƠ, THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 86/2005/QĐ-UB Quyết định số 86/2005/QĐ-UB Về thành lập Thanh tra Sở Giao thông-Công chính thuộc Sở Giao thông-Công chính. 만료됨 86/2002/QĐ-UB Quyết định số 86/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch cho vay vốn Ủy thác năm 2002 cho Quỹ Đầu tư phát triển đô thị. 만료됨 57/2008/QĐ-UBND Quyết định số 57/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập thôn thuộc xã Ia Sao, Ia Hrung, Ia Bă, Ia Krăi, Ia Tô và thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai 발효 중 142/2004/QĐ-UB Quyết định số 142/2004/QĐ-UB V/v thành lập Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường trực thuộc Sở Tài nguyên - Môi trường thành phố Cần Thơ 만료됨 141/2004/QĐ-UB Quyết định số 141/2004/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng dự án khởi công mới đợt 1 năm 2004 nguồn vốn ngân sách thành phố. 만료됨 49/2008/QĐ-UBND Quyết định số 49/2008/QĐ-UBND Về việc chia tách, thành lập thôn thuộc xã Tân An và xã Cư An, huyện Đăk Pơ, tỉnh Gia Lai 발효 중 1269/1998/QĐ-UB Quyết định số 1269/1998/QĐ-UB Về việc thành lập Trung tâm văn hoá thông tin tỉnh Gia Lai 만료됨 93/2007/QĐ-UBND Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND Phê duyệt quy hoạch dịch vụ karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2007 -2010 và tầm nhìn đến năm 2020 만료됨 24/2006/QĐ-UBND Quyết định số 24/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết các vụ đình công không theo trình tự quy định của pháp luật lao động trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 1726/1998/QĐ-UB Quyết định số 1726/1998/QĐ-UB Về việc chia tách Thôn, thuộc xã Nghĩa Hòa, huyện Chư Păh 발효 중 1727/1998/QĐ-UB Quyết định số 1727/1998/QĐ-UB Về việc chia tách Thôn, thuộc xã Nghĩa Hưng, huyện Chư Păh 발효 중 1728/1998/QĐ-UB Quyết định số 1728/1998/QĐ-UB Về việc chia tách Thôn, thuộc thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh 발효 중 63/2000/QĐ-UB Quyết định số 63/2000/QĐ-UB V/v phê duyệt Chương trình hành động vì trẻ em tỉnh Cần Thơ giai đoạn 2001 - 2010 만료됨 65/2001/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 65/2001/QĐ-UB V/V PHÊ DUYỆT "KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO NGHỀ CỦA TỈNH CẦN THƠ GIAI ĐOẠN 2001-2005" 만료됨 42/2001/QĐ-UB Quyết định số 42 /2001/QĐ-UB V/v phê duyệt thiết kế quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư phường An Lạc, thành phố Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ 만료됨 65/2006/QĐ-UBND Quyết định số 65/2006/QĐ-UBND Về việc xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 69/2006/QĐ-UBND Quyết định số 69/2006/QĐ-UBND Về việc bổ sung phụ cấp cán bộ không chuyên trách cấp xã đối với chức danh Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam kiêm trưởng Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn 만료됨 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách thôn thuộc các xã Ia Băng, Adơk và xã Nam Yang huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai 발효 중 03/2005/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 03/2005/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH THỦY 만료됨 54/2000/QĐ-UB Quyết định số 54/2000/QĐ-UB V/v phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư 15 ha phường Xuân Khánh thành phố Cần Thơ 만료됨 09/2006/QĐ-UBND Quyết định số 09/2006/QĐ-UBND V/v: Ban hành "Đơn giá ca máy và thiết bị thi công" trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc các xã Chư Pơng, Ia Hla, Ia Blứ, Ia Blang, Bơ Ngoong, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai 발효 중 66/2008/QĐ-UBND Quyết định số 66/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo tàng Hồ Chí Minh chi nhánh Gia Lai và Kon Tum 만료됨 69/2007/QĐ-UBND Quyết định số 69/2007/QĐ-UBND Về việc chia tách thôn thuộc xã Lơ Ku, huyện Kbang, tỉnh Gia LaI 발효 중 92/2008/QĐ-UBND Quyết định số 92/2008/QĐ-UBND Về việc chuyển nhiệm vụ, quyền hạn định giá đất từ Sở Tài chính sang Sở Tài nguyên và Môi trường và từ Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thị xã, thành phố sang Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 67/2005/QĐ-UB Quyết định số 67/2005/QĐ-UB Về Chương trình xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố năm 2005. 만료됨 14/2001/CT-UB Chỉ thị số 14/2001/CT-UB Về điều chỉnh phân công thành viên Ủy ban nhân dân thành phố phụ trách chỉ đạo thực hiện 12 chương trình và công trình trọng điểm giai đoạn 2001-2005. 만료됨 82/2006/QĐ-UBND Quyết định số 82/2006/QĐ-UBND V/v Phê duyệt Kế hoạch triển khai thực hiện Chiến lược quốc gia về dinh dưỡng, giai đoạn 2006 - 2010 만료됨 16/2001/QĐ-UB Quyết định số 16/2001/QĐ-UB Về việc giao kế hoạch chương trình mục tiêu Quốc gia và các chỉ tiêu kinh tế-xã hội năm 2001. 만료됨 82/2001/QĐ-UB Quyết định số 82/2001/QĐ-UB Về một số quy định tạm thời để cải tiến công tác quản lý các dự án đầu tư trong nước. 만료됨 23/2009/QĐ-UBND Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh cán bộ lãnh đạo quản lý và tiêu chuẩn cán bộ, công chức, viên chức nhà nước của tỉnh 만료됨 20/2005/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2005/QĐ-UB VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THU PHÍ VÀ ĐẤU THẦU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 28/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 28/2009/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 78/2007/QĐ-UBND NGÀY 06/12/2007 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN VỀ QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ CUNG ỨNG DỊCH VỤ NGOÀI CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 03/2007/CT-UBND Chỉ thị số 03/2007/CT-UBND Về đẩy mạnh thực hiện cơ chế “một cửa” tại cơ quan hành chính các cấp của tỉnh 만료됨 163/2005/QĐ-UBND Quyết định số 163/2005/QĐ-UBND Về bổ sung dự toán ngân sách năm 2005 cho ngành Giáo dục-Đào tạo khối quận-huyện. 만료됨 34/1998/QĐ-UB Quyết định số 34/1998/QĐ-UB Về việc chia tách tổ dân phố của phường Hoa Lư thuộc thị xã Pleiku 발효 중 2117/QĐ-UBND Quyết định số 2117/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Gia Lai 만료됨 70/2007/QĐ-UBND Quyết định số 70/2007/QĐ-UBND Về việc chia tách, thành lập và đổi tên thôn làng thuộc các xã Đak Pơ và Ya Hội, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai 발효 중 74/2007/QĐ-UBND Quyết định số 74/2007/QĐ-UBND Về việc chia tách, thành lập thôn, buôn thuộc các xã IaTul, Ia Broắi, Ia Trốk, Ia Mrơn và Chư Răng, huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai 발효 중 1195/QĐ-UB Quyết định số 1195/QĐ-UB Về việc sát nhập, chia tách tổ dân phố của phường Thống Nhất thuộc thị xã Pleiku 만료됨 05/2008/QĐ-UBND Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về ban hành quy định điều kiện ấp trứng 발효 중 36/2006/QĐ-UBND Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh 발효 중 60/2000/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 60/2000/QĐ-UB VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢN QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ ĐẤT, NHÀ, VẬT KIẾN TRÚC, CÂY TRỒNG VÀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CỦA DỰ ÁN XÂY DỰNG CẦU CẦN THƠ, TỈNH CẦN THƠ 만료됨 81/2002/QĐ-UB Quyết định số 81/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt "Kế hoạch hành động Vì sự tiến bộ của phụ nữ tỉnh Cần Thơ đến năm 2005" 만료됨 08/2008/QĐ-UBND Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 1436/1998/QĐ-UB Quyết định số 1436/1998/QĐ-UB Về việc phê chuẩn Điều lệ hoạt động của Chi hội Dược học tỉnh Gia Lai 만료됨 37/2006/QĐ-UBND Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND Về việc nâng mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên ở xã, phường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 665/1998/QĐ-UB Quyết định số 665/1998/QĐ-UB Về việc bổ sung chế độ phụ cấp đặc thù nghề đặc biệt đối với công chức, viên chức ngành y tế 만료됨 34/2008/QĐ-UBND Quyết định số 34/2008/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án chia tách và thành lập mới một số xã, thị trấn thuộc tỉnh Hậu Giang 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.