Quyết định này ban hành Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định, áp dụng cho các cơ sở kinh doanh và người nộp lệ phí trước bạ.
Đối tượng áp dụng
Cục Thuế tỉnh, các cơ sở kinh doanh xe máy và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ.
Các điểm cốt lõi
- Các loại xe hai bánh gắn máy được liệt kê với giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ.
- Đối với các loại xe khác không có tên nhãn hiệu, mức lệ phí trước bạ được quy định cụ thể theo dung tích xi lanh.
- Cục Thuế tỉnh chịu trách nhiệm điều chỉnh Bảng giá khi có biến động về giá lớn hơn 5%.
- Quyết định này thay thế các Quyết định số 190/2002/QĐ-UB và 87/2004/QĐ-UB của UBND tỉnh Bình Định.
- Các cơ sở kinh doanh xe máy và người nộp lệ phí trước bạ phải tuân thủ Bảng giá tối thiểu này.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Giúp đảm bảo công bằng trong việc tính lệ phí trước bạ cho các loại xe hai bánh gắn máy.
- Tạo thuận lợi cho quá trình quản lý và kiểm soát của cơ quan thuế.
- Có thể gây gánh nặng tài chính đối với người dân khi mức lệ phí cao hơn mong đợi.
❓ Câu hỏi thường gặp
Bảng giá tối thiểu này áp dụng cho loại xe nào?
Bảng giá tối thiểu áp dụng cho các loại xe hai bánh gắn máy, bao gồm cả xe ga và xe số.
Nếu mua một chiếc xe có dung tích xi lanh 125cm3, lệ phí trước bạ là bao nhiêu?
Lệ phí trước bạ cho loại xe này sẽ dựa trên nhãn hiệu cụ thể. Nếu không có trong Bảng giá, mức tối thiểu là 80.000 đồng.
Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm gì?
Cục Thuế tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này và điều chỉnh Bảng giá khi có biến động về giá lớn hơn 5%.
Quyết định này thay thế các quyết định nào?
Quyết định này thay thế các Quyết định số 190/2002/QĐ-UB và 87/2004/QĐ-UB của UBND tỉnh Bình Định.
Nếu mua một chiếc xe không có trong Bảng giá, lệ phí trước bạ sẽ được tính như thế nào?
Nếu mua một chiếc xe không có trong Bảng giá, mức lệ phí trước bạ sẽ dựa trên các quy định chung của pháp luật về thuế.
Toàn văn
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: 36/2006/QĐ-UBND |
Quy Nhơn, ngày 06 tháng 4 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy
để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18/3/2002 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 665/TTr-CT ngày 23/3/2006,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định".
Điều 2. Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Khi có biến động về giá của các loại xe lớn hơn 5%, giao Cục Thuế tỉnh khảo sát, tổng hợp trình UBND tỉnh Quyết định điều chỉnh, bổ sung kịp thời.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 190/2002/QĐ-UB ngày 25/12/2002 và Quyết định số 87/2004/QĐ-UB ngày 21/9/2004 của UBND tỉnh. Các quy định khác trái với các quy định tại Quyết định này đều không có hiệu lực thi hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các cơ sở kinh doanh xe máy và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Thanh Bình |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
|
|
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU MỘT SỐ LOẠI XE 2 BÁNH GẮN MÁY
ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
|
STT |
ĐẶC ĐIỂM CỦA TÀI SẢN |
Giá trị tài sản mới 100% |
|
|---|---|---|---|
|
NHÃN HIỆU |
SỐ LOẠI |
||
|
A / |
CÁC LOẠI XE GA |
|
|
|
1 |
ATTILA |
M9B |
24.350 |
|
2 |
ATTILA |
M9T |
26.450 |
|
3 |
ATTILA |
VICTORIA M9P |
30.750 |
|
4 |
ATTILA |
VICTORIA M9R |
28.650 |
|
5 |
BET& WIN 150 |
- |
53.000 |
|
6 |
CPI 125 |
- |
18.000 |
|
7 |
CPI 125T-A |
- |
17.300 |
|
8 |
DAEHAN |
SMART 125 |
23.050 |
|
9 |
DAEHAN |
SUNNY 125 |
24.350 |
|
10 |
DAEHAN |
SMART 125-A |
23.400 |
|
11 |
DAESIN HALIM |
- |
23.500 |
|
12 |
DIO |
- |
33.800 |
|
13 |
DYOR |
- |
29.700 |
|
14 |
ESH @ |
- |
24.200 |
|
15 |
ESH @ |
C125 |
21.750 |
|
16 |
EXCEL |
H5K |
34.450 |
|
17 |
EXCEL II |
VS1 |
42.750 |
|
18 |
FASHION |
125 |
16.250 |
|
19 |
FASHION |
125-1 |
18.000 |
|
20 |
FASHION |
125-2 |
16.300 |
|
21 |
FASHION |
125-PMI |
27.500 |
|
22 |
FASHION |
125-ZS |
16.000 |
|
23 |
FASHION |
125-4; SAPPHIRE 125 |
22.800 |
|
24 |
FILLY 100 |
- |
35.000 |
|
25 |
FLAME |
- |
23.300 |
|
26 |
FUSIN XSTAR |
- |
22.700 |
|
27 |
HAESUN |
125 F1 |
17.400 |
|
28 |
HAESUN |
125 F2 |
23.850 |
|
29 |
HAESUN |
125 F3 |
16.300 |
|
30 |
HAESUN |
125 F5 |
17.350 |
|
31 |
HAESUN |
125 F6 |
18.400 |
|
32 |
HAESUN |
125F |
20.500 |
|
33 |
HAESUN |
125SP |
17.000 |
|
34 |
HAESUN |
F |
28.200 |
|
35 |
HAESUN |
- |
24.000 |
|
36 |
HALIM |
FOLIO 125 |
28.650 |
|
37 |
HALIM |
XO 125 |
28.450 |
|
38 |
HONDA |
@150SE |
73.500 |
|
39 |
HONDA |
@STREAM(WH125T-2) |
25.550 |
|
40 |
HONDA |
CBR 150R |
55.100 |
|
41 |
HONDA |
DYLAN 125(SES 125) |
58.000 |
|
42 |
HONDA |
DYLAN 150(SES 150) |
75.500 |
|
43 |
HONDA |
SDH 125T-22 |
23.950 |
|
44 |
HONDA |
SH 125 |
55.500 |
|
45 |
HONDA |
SH 150 |
75.500 |
|
46 |
HONDA |
SH 125i |
64.800 |
|
47 |
HONDA |
SH 150i |
75.600 |
|
48 |
HONDA |
SPACE GCCN |
34.500 |
|
49 |
JOCKEY |
C125 |
46.750 |
|
50 |
JOCKEY |
SR 125 |
31.250 |
|
51 |
JOCKEY 125 |
- |
44.000 |
|
52 |
JOYRIDE |
M9A |
53.000 |
|
53 |
KEEWAY |
125F2 |
26.450 |
|
54 |
KEEWAY |
F25 |
21.750 |
|
55 |
KIMCO |
ZING 150 |
50.700 |
|
56 |
KIMCO |
SOLONA 125 |
48.500 |
|
57 |
KIMCO VIVIO 125 |
VIVIO 125 |
24.350 |
|
58 |
LIFAN |
125-A6 |
14.000 |
|
59 |
LIFAN |
LF125T-2DF |
17.800 |
|
60 |
LIFAN |
LF125T-6A |
14.200 |
|
61 |
LISOHAKA 125, 150 |
- |
11.100 |
|
62 |
LONGBO |
LB150T-26 |
26.150 |
|
63 |
MALAGUTI |
MADISON 150 |
43.500 |
|
64 |
MOVIE 150 |
C150 |
51.250 |
|
65 |
NAGAKI |
125 |
21.750 |
|
66 |
SANYANG(SYM) |
HD170 |
37.150 |
|
67 |
SAVI |
- |
15.450 |
|
68 |
SHARK |
H3B |
47.000 |
|
69 |
SINDY 125 |
- |
18.000 |
|
70 |
SINDY 125J (HONDA) |
- |
24.500 |
|
71 |
SINDY 125Y (AVENIC) |
- |
21.500 |
|
72 |
SINDY 125Z (ZONGSHEN) |
- |
25.000 |
|
73 |
SINDY 50 I |
- |
8.000 |
|
74 |
SINDY 50 II |
- |
9.200 |
|
75 |
STREAM - PRIDE |
- |
16.500 |
|
76 |
STREAM I |
125 |
28.850 |
|
77 |
STYLUX 125 |
- |
17.200 |
|
78 |
SUZUKI |
UH150 |
53.350 |
|
79 |
SUZUKI |
BURGMAN 150 |
32.300 |
|
80 |
SUZUKI |
UE 125 TA |
28.850 |
|
81 |
SUZUKI |
150 |
32.300 |
|
82 |
UNION |
125 |
21.200 |
|
83 |
UNION |
150 |
30.350 |
|
84 |
WUYANG |
- |
22.150 |
|
85 |
XIONGSHI 125 |
- |
15.000 |
|
86 |
YAMAHA |
BREEZE XC50BR |
40.400 |
|
87 |
YAMAHA |
CYGNUSX (NX125A) |
44.100 |
|
88 |
YAMAHA |
CYGNUSX (NXC125A) |
44.400 |
|
89 |
YAMAHA |
CYGNUSX NXC125T |
25.500 |
|
90 |
YAMAHA |
CYGNUSX SR 125 (NXC125A) |
44.100 |
|
91 |
YAMAHA |
FORCE 125 (XC125N) |
33.250 |
|
92 |
YAMAHA |
Mio- Amore 5wp6, 5wp2 |
16.250 |
|
93 |
YAMAHA |
Mio- Amore 5WPE |
17.850 |
|
94 |
YAMAHA |
Mio- Classical 5wp5, 5wp1 |
17.300 |
|
95 |
YAMAHA |
Mio- Classical 5wpA |
16.250 |
|
96 |
YAMAHA |
Mio- Maximo 5wp3, 5wp4 |
18.500 |
|
97 |
YAMAHA |
Mio- UTIMO 5WP9 |
18.500 |
|
98 |
YAMAHA |
NOUVO 2B51 |
24.850 |
|
99 |
YAMAHA |
NOUVO 2B52 |
25.900 |
|
100 |
YAMAHA |
NOUVO 5VD1 |
21.750 |
|
101 |
YAMAHA |
VINO XC50TD |
20.700 |
|
102 |
YAMAHA |
ZY125T-3 |
22.800 |
|
I/ |
Các loại xe khác không có tên nhãn hiệu trong mục A |
|
|
|
1/ |
Các loại xe khác |
|
|
|
1.1 |
Loại xe có dung tích từ 50cm3 đến 100cm3 |
|
25.000 |
|
1.2 |
Loại xe có dung tích từ trên 100cm3 đến 125cm3 |
|
45.000 |
|
1.3 |
Loại xe có dung tích từ trên 125cm3 đến 150cm3 |
|
80.000 |
|
1.4 |
Loại xe có dung tích từ trên 150cm3 đến 175cm3 |
|
95.000 |
|
1.5 |
Loại xe có dung tích trên 175cm3 |
|
100.000 |
|
2/ |
Các loại xe khác sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam |
|
|
|
2.1 |
Loại xe có dung tích từ 50cm3 đến 100cm3 |
|
15.000 |
|
2.2 |
Loại xe có dung tích từ trên 100cm3 đến 125cm3 |
|
35.000 |
|
2.3 |
Loại xe có dung tích từ trên 125cm3 đến 150cm3 |
|
50.000 |
|
2.4 |
Loại xe có dung tích từ trên 150cm3 đến 175cm3 |
|
65.000 |
|
2.5 |
Loại xe có dung tích trên 175cm3 |
|
80.000 |
|
B / |
CÁC LOẠI XE SỐ |
|
|
|
I/ |
Các loại xe có dung tích xi lanh đến 50cm3 |
|
|
|
1/ |
Các loại xe sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam |
|
7.000 |
|
2/ |
Các loại xe khác |
|
10.000 |
|
II/ |
Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 50cm3 đến 111cm3 |
|
|
|
1 |
ACE STAR |
C110-1 |
7.200 |
|
2 |
AMA |
110 |
6.500 |
|
3 |
AMA |
110SS |
7.850 |
|
4 |
AMA |
C100M |
15.300 |
|
5 |
AMA |
- |
7.900 |
|
6 |
AMIGO |
SM1 |
11.200 |
|
7 |
AMIGO |
II(SA1) |
9.650 |
|
8 |
ANBER |
110 |
6.600 |
|
9 |
ANGEL |
II(VAD) |
13.200 |
|
10 |
ANGEL |
II(VAG) |
13.700 |
|
11 |
ANGEL |
- |
13.850 |
|
12 |
ANGEL 100 |
VA2 |
13.050 |
|
13 |
ANGEL X |
VA6 |
12.450 |
|
14 |
ANGEL X |
VA8 |
12.800 |
|
15 |
ARROW |
- |
7.550 |
|
16 |
ARROW |
110-5A |
6.550 |
|
17 |
ARROW |
100-6 |
6.000 |
|
18 |
ARROW.6 |
110D |
8.500 |
|
19 |
ATHERA |
|
7.450 |
|
20 |
ATLANTIC |
- |
5.700 |
|
21 |
ATLANTIE |
- |
5.600 |
|
22 |
AVONA |
- |
5.500 |
|
23 |
AWARD |
100 |
5.000 |
|
24 |
AWARD |
- |
5.200 |
|
25 |
BACKHAND |
II 100 |
7.700 |
|
26 |
BACKHAND |
110 |
8.750 |
|
27 |
BACKHAND |
- |
9.600 |
|
28 |
BALMY |
- |
5.000 |
|
29 |
BECKAM |
- |
5.850 |
|
30 |
BEGIN |
110 |
5.150 |
|
31 |
BELITA |
C110 |
5.150 |
|
32 |
BELITA |
- |
5.550 |
|
33 |
BEST FAIRY |
- |
5.450 |
|
34 |
BEST FAIRY |
C110-1 |
6.500 |
|
35 |
BEST SWAN |
- |
6.400 |
|
36 |
BESTERY |
- |
7.700 |
|
37 |
BIMDA |
- |
6.050 |
|
38 |
BOSS |
SB1 |
8.550 |
|
39 |
BOSS |
VKLX100, SB4 |
9.150 |
|
40 |
CALYN |
- |
7.400 |
|
41 |
CANARY |
- |
5.150 |
|
42 |
CHAIYO LALITA |
S 120 |
18.750 |
|
43 |
CHICILONG |
110 |
5.600 |
|
44 |
CICERO |
- |
6.000 |
|
45 |
CIRIZ |
- |
8.100 |
|
46 |
COMELY |
110 |
6.000 |
|
47 |
CPI |
100 |
6.650 |
|
48 |
CPI |
- |
6.200 |
|
49 |
CPI |
110F |
7.800 |
|
50 |
CPI |
BD100-D |
7.600 |
|
51 |
CUPFA |
- |
7.600 |
|
52 |
CYBER |
- |
5.350 |
|
53 |
DAEHAN |
- |
10.500 |
|
54 |
DAEHAN |
A, 110A |
8.600 |
|
55 |
DAEHAN |
NOVA 100 |
10.000 |
|
56 |
DAEHAN |
NOVA 110 |
11.900 |
|
57 |
DAEHAN |
II 100-A |
10.500 |
|
58 |
DAEHAN |
II 100-B |
9.300 |
|
59 |
DAEHAN |
SUPER 100-A |
8.850 |
|
60 |
DAEHAN |
SUPER 100-B |
7.300 |
|
61 |
DAELIM SUPER HALIM |
- |
14.000 |
|
62 |
DAEMOT |
- |
7.000 |
|
63 |
DAESIN HALIM |
- |
11.100 |
|
64 |
DAISAKI |
110-6 |
5.700 |
|
65 |
DAME |
- |
7.050 |
|
66 |
DAMSAN |
110 |
6.150 |
|
67 |
DAMSAN |
- |
6.050 |
|
68 |
DAMSAN |
100H-3 |
6.050 |
|
69 |
DAMSAN |
110B |
5.700 |
|
70 |
DAMSAN |
110B-2 |
5.200 |
|
71 |
DAMSAN |
100H-4 |
5.900 |
|
72 |
DAMSAN |
100H-5 |
5.700 |
|
73 |
DAMSEL |
- |
6.100 |
|
74 |
DAYANG |
100-D |
7.650 |
|
75 |
DAYANG |
DY 100-1 |
6.150 |
|
76 |
DAYANG |
- |
7.000 |
|
77 |
DAZE |
- |
5.800 |
|
78 |
DAZE |
100 |
5.100 |
|
79 |
DELIGHT |
- |
5.700 |
|
80 |
DEMAND |
- |
7.800 |
|
81 |
DENRIM |
- |
7.350 |
|
82 |
DERRY |
- |
5.750 |
|
83 |
DETECH |
- |
7.100 |
|
84 |
DETECH |
DT 110- T |
7.600 |
|
85 |
DINAMO |
- |
6.800 |
|
86 |
DRAGON |
- |
5.600 |
|
87 |
DRAGON |
II 100 |
6.500 |
|
88 |
DRAHA |
- |
6.700 |
|
89 |
DRAMA |
- |
5.400 |
|
90 |
DRASTIC |
110 |
5.900 |
|
91 |
DRIN |
- |
5.500 |
|
92 |
DRINI |
- |
5.550 |
|
93 |
DRINIOI |
- |
5.700 |
|
94 |
DRUM |
- |
5.600 |
|
95 |
DUCAL |
100TB1 |
5.650 |
|
96 |
DUCAL |
110TB |
5.950 |
|
97 |
DUCAL |
- |
6.900 |
|
98 |
ELATED |
110 |
6.400 |
|
99 |
EMFIRE |
- |
5.450 |
|
100 |
EMPIRE |
100, 110 |
5.000 |
|
101 |
ESPECIAL |
100, 110 |
6.050 |
|
102 |
ESPECIAL |
100V |
5.450 |
|
103 |
ESPECIAL |
- |
7.550 |
|
104 |
ESPECIAL |
110V |
5.700 |
|
105 |
ESPERO |
- |
7.150 |
|
106 |
ESPERO |
110 |
7.700 |
|
107 |
FAIRY |
110 |
5.700 |
|
108 |
FANLIM |
- |
5.800 |
|
109 |
FANLIM II |
- |
8.550 |
|
110 |
FANTOM |
- |
5.050 |
|
111 |
FASHION |
- |
7.850 |
|
112 |
FASHION |
100 |
7.300 |
|
113 |
FASHION |
100HM |
7.300 |
|
114 |
FASHION |
110S-1 |
8.200 |
|
115 |
FASTER |
- |
6.600 |
|
116 |
FAVOUR |
- |
4.950 |
|
117 |
FERVOR |
- |
5.150 |
|
118 |
FERVOR |
- |
5.200 |
|
119 |
FIMEX |
- |
8.900 |
|
120 |
FIMEX |
110A |
8.250 |
|
121 |
FIMEX V |
110 |
10.000 |
|
122 |
FLASH |
110 |
5.400 |
|
123 |
FLOTUS |
- |
8.700 |
|
124 |
FLOWER |
|
7.350 |
|
125 |
FOCOL |
100; 110; 110D |
5.100 |
|
126 |
FOCOL |
- |
5.300 |
|
127 |
FOREHAND |
100 |
6.650 |
|
128 |
FOREHAND |
- |
6.700 |
|
129 |
FREEWAY |
- |
6.700 |
|
130 |
FUGIAR |
C100 |
5.550 |
|
131 |
FULJIR |
- |
7.300 |
|
132 |
FUNNY |
- |
6.600 |
|
133 |
FUSACO |
- |
6.050 |
|
134 |
FUSIN |
- |
8.700 |
|
135 |
FUSIN |
C100-C |
7.700 |
|
136 |
FUSIN |
C100-C; C110-A |
7.200 |
|
137 |
FUSIN |
C100-FF1 |
8.750 |
|
138 |
FUSIN ( KIỂU DREAM) |
IIIC100-FS |
8.500 |
|
139 |
FUZIX |
110 |
6.500 |
|
140 |
FWZIX |
|
6.500 |
|
141 |
GCV |
C100-L1 |
6.900 |
|
142 |
GCV |
- |
8.100 |
|
143 |
GENIE |
100A |
5.650 |
|
144 |
GENIE |
- |
5.850 |
|
145 |
GENZO |
- |
4.700 |
|
146 |
GHINT |
- |
5.450 |
|
147 |
GLAD |
- |
5.050 |
|
148 |
GLINT |
- |
5.500 |
|
149 |
GUANGTA |
100, 110 |
7.400 |
|
150 |
GUIDA |
- |
5.450 |
|
151 |
GUIDA |
GD100 |
5.000 |
|
152 |
HAARMONY |
- |
5.350 |
|
153 |
HADO |
- |
12.500 |
|
154 |
HAESUN |
- |
10.000 |
|
155 |
HAESUN |
A |
9.000 |
|
156 |
HAESUN |
F14 |
11.200 |
|
157 |
HAESUN |
F14-F |
10.900 |
|
158 |
HAESUN |
F14-Fs |
11.400 |
|
159 |
HAESUN |
II (RC) |
10.350 |
|
160 |
HAESUN |
II |
10.000 |
|
161 |
HAESUN |
F14-FH |
10.800 |
|
162 |
HALIM |
- |
9.300 |
|
163 |
HALIM |
100-I |
8.800 |
|
164 |
HALIM |
100-VI |
9.000 |
|
165 |
HALLEY |
II 100 |
7.550 |
|
166 |
HALONG |
- |
6.300 |
|
167 |
HALONG |
110 |
7.150 |
|
168 |
HALONG |
110A |
7.700 |
|
169 |
HAMCO |
- |
6.900 |
|
170 |
HAMCO |
100N |
7.300 |
|
171 |
HAMCO |
110 |
7.650 |
|
172 |
HAMSON |
- |
8.750 |
|
173 |
HAND @ |
- |
7.950 |
|
174 |
HANDA |
- |
7.950 |
|
175 |
HANDLE |
100 |
7.200 |
|
176 |
HANDLE |
- |
7.300 |
|
177 |
HANMUN |
- |
8.200 |
|
178 |
HANMUN SPEED |
- |
7.450 |
|
179 |
HANSOM |
- |
8.000 |
|
180 |
HAVICO |
- |
6.000 |
|
181 |
HAVICO |
HV100 |
8.550 |
|
182 |
HECMEC |
- |
5.700 |
|
183 |
HECMEC |
100, 110 |
5.700 |
|
184 |
HISUDA |
- |
6.000 |
|
185 |
HOASUNG |
- |
6.600 |
|
186 |
HONCITI |
- |
5.700 |
|
187 |
HONDA |
WAVE ALPHA KTLK |
12.900 |
|
188 |
HONDA |
WAVE ALPHA KTLN |
12.900 |
|
189 |
HONDA |
WAVE ALPHA KRSR |
13.300 |
|
190 |
HONDA |
WAVE RS KTLN |
14.900 |
|
191 |
HONDA |
SUPER DREAM KFVN |
21.900 |
|
192 |
HONDA |
FUTURE KFLR |
24.900 |
|
193 |
HONDA |
FUTURE KFLS |
24.900 |
|
194 |
HONDA |
FUTURE KFLP |
26.900 |
|
195 |
HONDA |
WAVE ALPHA KRSM |
12.900 |
|
196 |
HONDA |
WAVE ZX KTLK |
14.400 |
|
197 |
HONDA |
SUPER DREAM KFVW |
17.000 |
|
198 |
HONDA |
SUPER DREAM KFVZ-STD |
15.900 |
|
199 |
HONDA |
SUPER DREAM KFVZ-LTD |
16.900 |
|
200 |
HONDA |
- |
25.000 |
|
201 |
HONDA GMN |
- |
15.000 |
|
202 |
HONGCIN |
C100 |
5.350 |
|
203 |
HONGCIN |
- |
5.550 |
|
204 |
HONLEI |
- |
6.600 |
|
205 |
HONLEI |
100-A1 |
7.200 |
|
206 |
HONLEI |
110 |
7.050 |
|
207 |
HONOR |
110 |
5.550 |
|
208 |
HONOR |
100 |
5.700 |
|
209 |
HOPE |
- |
7.000 |
|
210 |
HUANGHE |
- |
6.500 |
|
211 |
INTERNAL |
110, 100 |
5.100 |
|
212 |
INTIMEX |
- |
6.050 |
|
213 |
INTIMEX |
FX110A |
7.550 |
|
214 |
JAMOTO |
110 |
7.100 |
|
215 |
JARGON |
- |
4.600 |
|
216 |
JIULONG |
- |
6.100 |
|
217 |
JOLAX |
- |
5.350 |
|
218 |
JUNON |
- |
6.850 |
|
219 |
KAISER |
- |
7.050 |
|
220 |
KAZU |
- |
6.800 |
|
221 |
KIMPO |
- |
5.900 |
|
222 |
KITAFU |
100 |
6.800 |
|
223 |
KITOSU |
- |
5.750 |
|
224 |
KITOSU |
110 |
6.050 |
|
225 |
KOBE |
|
7.300 |
|
226 |
KOKOLI |
- |
6.400 |
|
227 |
KRIS |
100; 110 |
6.650 |
|
228 |
KRIS |
C110 |
6.650 |
|
229 |
KRIS |
- |
6.800 |
|
230 |
KWA |
CKD 110 |
7.650 |
|
231 |
LANDA |
- |
5.600 |
|
232 |
LANKHOA |
100; 110 |
4.950 |
|
233 |
LEVER |
100 |
7.300 |
|
234 |
LEVER |
100 I |
7.500 |
|
235 |
LEVIN |
110 |
5.150 |
|
236 |
LEVIN |
- |
5.550 |
|
237 |
LIFAN |
LF110-4C |
7.800 |
|
238 |
LIFAN |
GM 110 |
8.900 |
|
239 |
LIFAN |
- |
6.750 |
|
240 |
LIFAN |
LF100-4C |
6.750 |
|
241 |
LIFAN |
LF100 |
6.650 |
|
242 |
LIFAN |
LF100-3B |
6.800 |
|
243 |
LIFAN |
LF110-2 |
6.800 |
|
244 |
LIFAN (Minh Thành) |
LF110-4 |
6.750 |
|
245 |
LINDA |
110 |
6.150 |
|
246 |
LINDA |
LD110 |
6.150 |
|
247 |
LINDA |
- |
7.400 |
|
248 |
LINDA LIFAN |
- |
5.900 |
|
249 |
LISOHAKA |
100-A, 100-A1, 100-A2 |
4.800 |
|
250 |
LISOHAKA |
PRETY PT110 |
5.350 |
|
251 |
LISOHAKA |
PRETY PT100 |
5.550 |
|
252 |
LISOHAKA |
- |
5.200 |
|
253 |
LISOHAKA |
PRETYPT100, PT100-IIA1 |
4.950 |
|
254 |
LONCSTARLX |
110 |
6.650 |
|
255 |
LUSARY |
110 |
6.300 |
|
256 |
LUXARY |
- |
6.450 |
|
257 |
MAGIC 110 |
VAA |
16.050 |
|
258 |
MAGIC 110R |
VA9 |
17.750 |
|
259 |
MAGIC 110RR |
VA1 |
19.200 |
|
260 |
MAJESTY |
FT100 |
4.950 |
|
261 |
MAJESTY |
- |
5.400 |
|
262 |
MANCE |
MC100, MC110 |
6.000 |
|
263 |
MANGOSTIN |
- |
5.700 |
|
264 |
MEDAL |
- |
5.500 |
|
265 |
MEGYC |
- |
6.300 |
|
266 |
MERITUS |
- |
5.100 |
|
267 |
METALIC |
110 |
5.550 |
|
268 |
METALIC |
- |
5.700 |
|
269 |
METALLIC |
- |
5.700 |
|
270 |
METALLICSTAR |
100 |
5.700 |
|
271 |
METALLISTAR |
- |
5.550 |
|
272 |
MIKADO |
- |
5.000 |
|
273 |
MILKYWAY |
- |
5.000 |
|
274 |
MINGXING |
100II, 100II-U |
7.700 |
|
275 |
MINGXING |
100B-U |
8.000 |
|
276 |
MINGXING |
MX110SC |
8.100 |
|
277 |
MINGXING |
MX100-II |
7.650 |
|
278 |
MINGXING |
MX 100B-U |
7.850 |
|
279 |
MODELL |
110 |
5.900 |
|
280 |
MOTO STAR 110 |
M3H |
18.000 |
|
281 |
MOTO STAR 110 |
M3G |
18.500 |
|
282 |
MOTO STAR MET-IN |
VR3 |
14.800 |
|
283 |
NAGAKI |
- |
7.300 |
|
284 |
NAKASEI |
- |
5.000 |
|
285 |
NAKASEL |
- |
5.150 |
|
286 |
NAKITA |
- |
6.700 |
|
287 |
NAORI |
- |
5.650 |
|
288 |
NARCATO |
- |
6.650 |
|
289 |
NATURE |
- |
6.100 |
|
290 |
NESTA |
- |
4.700 |
|
291 |
NEW ANGEL HI |
M4B |
13.200 |
|
292 |
NEW ANGEL HI |
M5B |
13.400 |
|
293 |
NEW VMC |
110 |
6.950 |
|
294 |
NEWE |
- |
8.050 |
|
295 |
NEWEI |
- |
7.800 |
|
296 |
NEWEI |
110 |
7.950 |
|
297 |
NEWEI |
110-5 |
7.200 |
|
298 |
NEWEI |
110-6 |
5.750 |
|
299 |
NONGSAN |
- |
5.900 |
|
300 |
NORINCO |
110 |
6.050 |
|
301 |
NORINCO |
- |
6.150 |
|
302 |
NOVEL FORCE |
- |
5.750 |
|
303 |
NOVIA |
- |
6.500 |
|
304 |
OASIS |
- |
6.100 |
|
305 |
ORIENTAL |
- |
7.000 |
|
306 |
PANLIM |
II |
6.300 |
|
307 |
PASSION |
- |
5.600 |
|
308 |
PENMAN |
- |
5.500 |
|
309 |
PLASMA |
- |
7.950 |
|
310 |
PLAYER |
- |
8.500 |
|
311 |
PLUS |
- |
4.900 |
|
312 |
PLYER |
- |
7.500 |
|
313 |
POLISH |
- |
5.000 |
|
314 |
POLISH |
110 |
5.200 |
|
315 |
POMUSPACYAN |
- |
5.250 |
|
316 |
PREALM |
- |
7.350 |
|
317 |
PREALM |
C100-3 |
7.450 |
|
318 |
PREALM II |
CR100-3 |
5.750 |
|
319 |
PRETY |
- |
6.900 |
|
320 |
PRIME |
- |
5.000 |
|
321 |
PUSAN |
- |
8.050 |
|
322 |
PUZEKO |
- |
5.750 |
|
323 |
QUANGTA |
- |
7.300 |
|
324 |
QUICK NEWWAVE 110 |
110 |
12.700 |
|
325 |
QUNIMEX |
- |
5.200 |
|
326 |
RECORD |
100 |
5.700 |
|
327 |
REMEX |
- |
6.400 |
|
328 |
RIVER |
- |
6.000 |
|
329 |
RIVER |
110S |
6.250 |
|
330 |
ROBOT |
110 |
5.050 |
|
331 |
ROBOT |
- |
5.500 |
|
332 |
ROMATIC |
- |
7.800 |
|
333 |
ROONEY |
- |
6.300 |
|
334 |
ROSSINO |
- |
5.350 |
|
335 |
ROSSINO |
100 |
6.300 |
|
336 |
RS110 |
RS1 |
10.200 |
|
337 |
RUBITHAI'S |
110 |
6.450 |
|
338 |
SADOKA |
- |
7.300 |
|
339 |
SAMWEI |
110-5 |
5.800 |
|
340 |
SAVAHA |
- |
5.400 |
|
341 |
SAVANT |
110 |
5.100 |
|
342 |
SAVI |
100 |
7.700 |
|
343 |
SAVI |
- |
7.950 |
|
344 |
SEASPORT |
- |
5.950 |
|
345 |
SEASPORTS |
- |
6.000 |
|
346 |
SEAWAY |
- |
5.600 |
|
347 |
SHOZUKA |
- |
6.850 |
|
348 |
SIDO |
- |
8.700 |
|
349 |
SILVA |
- |
5.600 |
|
350 |
SIMBA |
- |
10.500 |
|
351 |
SINOSTAR |
X110 |
6.250 |
|
352 |
SINOSTAR |
X |
7.400 |
|
353 |
SINUDA |
- |
7.000 |
|
354 |
SINUDA |
C110 |
6.650 |
|
355 |
SINUDA |
110 |
7.700 |
|
356 |
SINVA |
- |
9.400 |
|
357 |
SINVA 110 |
- |
9.000 |
|
358 |
SIRENA |
110 |
5.850 |
|
359 |
SIRENA |
- |
6.000 |
|
360 |
SKYGO |
LF110-12 |
7.200 |
|
361 |
SKYWAY |
- |
7.050 |
|
362 |
SKYWAY |
C100A-X |
7.050 |
|
363 |
SOCO |
- |
5.600 |
|
364 |
SOCO |
100 |
5.950 |
|
365 |
SOLID |
110 |
6.500 |
|
366 |
STEED |
100, 110 |
5.050 |
|
367 |
STEED |
- |
5.300 |
|
368 |
STORM |
- |
4.800 |
|
369 |
STREAM |
EX |
6.450 |
|
370 |
STREAM |
- |
11.500 |
|
371 |
STREAM |
ST 100-2 |
6.500 |
|
372 |
STREAM |
ST 100-1 |
6.900 |
|
373 |
STREAM |
JD |
7.000 |
|
374 |
STREAM I |
EX |
6.400 |
|
375 |
SUCCESSFUL |
- |
6.000 |
|
376 |
SUCCESSFUL |
C100-SF1 |
5.600 |
|
377 |
SUCCESSFUL |
C100-LFS |
6.150 |
|
378 |
SUCCESSFUL |
C110-SF |
6.150 |
|
379 |
SUCCESSFUL |
C110-F |
6.450 |
|
380 |
SUCCESSFUL |
C100F1 |
6.650 |
|
381 |
SUFAT |
100 |
6.650 |
|
382 |
SUFAT |
- |
7.200 |
|
383 |
SUMOTO |
- |
6.400 |
|
384 |
SUNFAT |
110 |
7.750 |
|
385 |
SUNGGU |
- |
7.450 |
|
386 |
SUNKI |
110 |
6.650 |
|
387 |
SUNKI |
- |
6.800 |
|
388 |
SUNTAN |
- |
5.300 |
|
389 |
SUNTAN |
110S |
5.450 |
|
390 |
SUPER HAESUN |
- |
9.200 |
|
391 |
SUPER HALIM |
100 |
11.550 |
|
392 |
SUPER HALIM |
I, II |
11.750 |
|
393 |
SUPERB |
- |
5.750 |
|
394 |
SUPPORT |
- |
9.000 |
|
395 |
SURIKA BEST |
110 |
11.250 |
|
396 |
SUSABEST |
- |
4.900 |
|
397 |
SUVINA |
- |
6.400 |
|
398 |
SUZUKI |
SMASH FD110 XCD |
14.450 |
|
399 |
SUZUKI |
SMASH FD110 XCSD |
15.450 |
|
400 |
SUZUKI |
SMASH FD110 XCDL |
14.550 |
|
401 |
SUZUKI |
VIVA FD110 CDX |
21.100 |
|
402 |
SUZUKI |
VIVA FD110 TSD |
22.500 |
|
403 |
SUZUKI |
VIVA FD110 CSD |
22.300 |
|
404 |
SUZUKI |
- |
22.500 |
|
405 |
SWAN |
II 100 |
4.850 |
|
406 |
SWAN |
110S |
5.150 |
|
407 |
SWAN |
- |
5.300 |
|
408 |
SWAN |
110LF-D |
5.850 |
|
409 |
SWEAR |
- |
6.250 |
|
410 |
SYW POWER HI |
X23 |
12.700 |
|
411 |
TALENT |
100;110 |
5.150 |
|
412 |
TEAM |
- |
6.000 |
|
413 |
TECHINIC |
- |
5.500 |
|
414 |
TENGFA |
- |
5.900 |
|
415 |
TENSIN |
- |
6.600 |
|
416 |
TIANMA |
- |
6.150 |
|
417 |
TIANMA |
TM100-1 |
6.400 |
|
418 |
TIANMA |
TM100-6 |
6.450 |
|
419 |
TIANMA |
TM100-3 |
8.200 |
|
420 |
TIANMA |
100 |
7.050 |
|
421 |
TIRANA |
110 |
5.700 |
|
422 |
TIRANA |
- |
5.800 |
|
423 |
TMEC |
- |
6.850 |
|
424 |
VALOUR |
110 |
5.000 |
|
425 |
VECSTAR |
110 VN |
5.400 |
|
426 |
VECSTAR |
- |
6.150 |
|
427 |
VECSTAR |
110 LC-T |
7.500 |
|
428 |
VESSEL |
- |
5.200 |
|
429 |
VESSEL |
110 |
5.750 |
|
430 |
VICTORY |
- |
6.200 |
|
431 |
VICTORY |
110 S1 |
5.950 |
|
432 |
VIDID |
C110 |
6.100 |
|
433 |
VIGOUR |
- |
5.850 |
|
434 |
VINA |
- |
5.800 |
|
435 |
VINA MOTOR |
100 |
8.650 |
|
436 |
VINA MOTOR |
110 |
9.000 |
|
437 |
VINASHIN |
- |
5.350 |
|
438 |
VINAWIN |
- |
5.450 |
|
439 |
VYEM |
- |
6.300 |
|
440 |
WAIT |
100A |
7.100 |
|
441 |
WAIT |
- |
7.200 |
|
442 |
WANA |
- |
6.350 |
|
443 |
WANA |
CR110-6, 110 |
6.750 |
|
444 |
WANA PUSAN |
CR110-1, CR110-2 |
8.350 |
|
445 |
WAND |
- |
5.500 |
|
446 |
WANHAI |
- |
5.400 |
|
447 |
WANHAI |
110 |
5.050 |
|
448 |
WARE |
- |
5.000 |
|
449 |
WARE |
110 |
5.350 |
|
450 |
WARM |
- |
5.700 |
|
451 |
WAROVA |
- |
6.050 |
|
452 |
WAROVA |
C110 |
6.200 |
|
453 |
WAVINA |
- |
5.200 |
|
454 |
WAVINA |
110-A |
5.750 |
|
455 |
WAVINA |
100 |
5.800 |
|
456 |
WAVINA |
110 |
6.050 |
|
457 |
WAYEC |
- |
5.650 |
|
458 |
WAYMAN |
110TH3 |
5.700 |
|
459 |
WAYMAN |
- |
5.800 |
|
460 |
WAYMAN |
TH1 |
7.300 |
|
461 |
WAYSEA |
110 |
6.000 |
|
462 |
WAYTEC |
C100-1,C110-1 |
5.550 |
|
463 |
WAYTEC |
- |
6.800 |
|
464 |
WAYTHAI |
- |
5.600 |
|
465 |
WAYXIN |
- |
5.350 |
|
466 |
WAZELET |
- |
6.150 |
|
467 |
WAZELET |
100A |
8.800 |
|
468 |
WELCOME |
- |
9.700 |
|
469 |
WELCOME |
LF110 |
9.000 |
|
470 |
WELL |
- |
5.600 |
|
471 |
WIFE |
- |
5.450 |
|
472 |
WINDOW |
100 |
4.900 |
|
473 |
WIRUCO |
- |
7.000 |
|
474 |
WISE |
- |
5.300 |
|
475 |
WISE |
WS 110 |
6.700 |
|
476 |
WISH |
110 |
6.050 |
|
477 |
WISH |
- |
6.350 |
|
478 |
WONDER |
- |
6.500 |
|
479 |
WUSPOR |
|
6.800 |
|
480 |
WUSPOS |
110 |
6.200 |
|
481 |
XINHA |
- |
5.250 |
|
482 |
XIONGSHI |
- |
5.950 |
|
483 |
XIONGSHI |
100 |
6.200 |
|
484 |
XIONGSHI |
110 |
7.750 |
|
485 |
YAMAHA |
- |
25.700 |
|
486 |
YAMAHA |
JUPITER 5SD2 |
24.200 |
|
487 |
YAMAHA |
JUPITER - 2S01 |
24.150 |
|
488 |
YAMAHA |
JUPITER - 2S11 |
23.100 |
|
489 |
YAMAHA |
JUPITER - 4B21 |
25.700 |
|
490 |
YAMAHA |
JUPITER - 5SD1 |
25.000 |
|
491 |
YAMAHA |
JUPITER - 5SD4 |
26.200 |
|
492 |
YAMAHA |
JUPITER - 5VT1 |
22.350 |
|
493 |
YAMAHA |
JUPITER - 5VT2 |
23.400 |
|
494 |
YAMAHA |
JUPITER - 5VT3 |
24.650 |
|
495 |
YAMAHA |
JUPITER - 5VT7 |
27.500 |
|
496 |
YAMAHA |
SIRIUS - 3S31 |
15.850 |
|
497 |
YAMAHA |
SIRIUS - 3S41 |
16.900 |
|
498 |
YAMAHA |
SIRIUS 5HU8 |
13.000 |
|
499 |
YAMAHA |
SIRIUS 5HU9 |
14.000 |
|
500 |
YAMAHA |
SIRIUS 5HU2 |
19.800 |
|
501 |
YAMAHA |
SIRIUS 5HU3 |
21.500 |
|
502 |
YAMEN |
100-110 |
5.000 |
|
503 |
YAMEN |
- |
6.700 |
|
504 |
YASUTA |
- |
7.200 |
|
505 |
YASUTA |
100TT02 |
6.650 |
|
506 |
YINXIANG |
- |
5.850 |
|
507 |
YUMATI |
110 |
7.150 |
|
508 |
ZALUKA |
- |
5.000 |
|
509 |
ZALUKA |
100, 110 |
6.200 |
|
510 |
ZEKKO |
- |
5.300 |
|
511 |
ZIPSTAR |
- |
7.500 |
|
512 |
ZONGSHEN |
- |
8.100 |
|
513 |
ZUKEN |
- |
4.900 |
|
514 |
ZYMAS |
110 |
6.300 |
|
II.1/ |
Các loại xe khác không có tên nhãn hiệu trong mục II |
|
|
|
1/ |
Các loại xe khác |
|
|
|
1.1 |
Loại xe có dung tích từ 50cm3 đến 90cm3 |
|
15.000 |
|
1.2 |
Loại xe có dung tích từ 90cm3 đến 111cm3 |
|
23.000 |
|
2/ |
Các loại xe khác sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam |
|
7.500 |
|
III / |
Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 111cm3 đến 125cm3 |
|
|
|
1 |
FUSIN |
C125i;C125-i1 |
10.900 |
|
2 |
HONDA |
FUTURE II KTMA |
22.500 |
|
3 |
HONDA |
FUTURE NEO KTMJ |
22.500 |
|
4 |
SAVI |
125A |
15.350 |
|
5 |
SAVI (KIỂU WAVE) |
- |
8.925 |
|
6 |
SUZUKI |
SHOGUN FD125 XSD |
23.000 |
|
III.1/ |
Các loại xe khác không có tên nhãn hiệu trong mục III |
|
|
|
1/ |
Các loại xe khác |
|
30.000 |
|
2/ |
Các loại xe khác sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam |
|
25.000 |
|
IV/ |
Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 125cm3 đến 150cm3 |
|
|
|
1 |
YAMAHA |
EXCITER - 1S91 |
28.150 |
|
2 |
YAMAHA |
EXCITER - 1S92 |
29.650 |
|
IV.1/ |
Các loại xe khác không có tên nhãn hiệu trong mục IV |
|
|
|
1 |
Các loại xe khác |
|
45.000 |
|
2 |
Các loại xe khác sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam |
|
35.000 |
|
V/ |
Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 150cm3 đến 175cm3 |
|
|
|
1 |
Các loại xe khác |
|
70.000 |
|
2 |
Các loại xe khác sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam |
|
55.000 |
|
VI/ |
Các loại xe có dung tích xi lanh trên 175cm3 |
|
90.000 |
|
C / |
CÁC LOẠI XE MÔ TÔ 3 BÁNH |
|
|
|
1/ |
Các loại xe khác |
|
40.000 |
|
2/ |
Các loại xe khác sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam |
|
25.000 |
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Thanh Bình |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.