Quyết định số 361/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai và Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Quyết định số 361/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến khoa học và công nghệ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước và Đồng Nai ban hành trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Các văn bản bị bãi bỏ bao gồm chỉ thị, quyết định về quản lý an toàn bức xạ, đánh giá kết quả ứng dụng công nghệ thông tin, quản lý hoạt động khoa học và công nghệ, nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước, quản lý chữ ký số, dịch vụ công trực tuyến, chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ, đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính, quản lý thông tin thống kê, thư viện khoa học và công nghệ. Quyết định có hiệu lực từ ngày 6 tháng 2 năm 2026.

문서 번호361/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đồng Nai
서명자Lê Trường Sơn — Phó Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Lao ĐộngTiền LươngTiền Công
발행일27. 01. 2026
발효일06. 02. 2026
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 361/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến khoa học và công nghệ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước và Đồng Nai ban hành trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Các văn bản bị bãi bỏ bao gồm chỉ thị, quyết định về quản lý an toàn bức xạ, đánh giá kết quả ứng dụng công nghệ thông tin, quản lý hoạt động khoa học và công nghệ, nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước, quản lý chữ ký số, dịch vụ công trực tuyến, chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ, đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính, quản lý thông tin thống kê, thư viện khoa học và công nghệ. Quyết định có hiệu lực từ ngày 6 tháng 2 năm 2026.

핵심 사항

  • Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai → bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến khoa học và công nghệ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước và Đồng Nai ban hành trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
  • Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan → không còn thực hiện các quy định của văn bản bị bãi bỏ.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng pháp lý cho các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan; cải thiện hiệu quả quản lý hành chính.
  • Tác động tiêu cực: Cần thời gian để điều chỉnh quy trình làm việc và thực hiện các nhiệm vụ theo các văn bản mới được ban hành.

❓ 자주 묻는 질문

Các văn bản nào bị bãi bỏ?

Các văn bản bị bãi bỏ bao gồm Chỉ thị số 38/2007/CT-UBND, Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND, Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND, Quyết định số 27/2018/QD-UBND, Quyết định số 12/2019/QD-UBND, Quyết định số 13/2019/QD-UBND, Quyết định số 20/2019/QD-UBND, Quyết định số 10/2020/QD-UBND, Quyết định số 31/2020/QD-UBND, Quyết định số 56/2020/QD-UBND, Quyết định số 26/2021/QD-UBND, Quyết định số 28/2021/QD-UBND và Quyết định số 52/2023/QD-UBND.

Quyết định có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 6 tháng 2 năm 2026.

Các cơ quan nhà nước cần làm gì sau khi Quyết định này được ban hành?

Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan phải điều chỉnh quy trình làm việc và thực hiện các nhiệm vụ theo các văn bản mới được ban hành thay thế cho các văn bản bị bãi bỏ.

Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?

Quyết định này chỉ áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, không áp dụng cho tỉnh Bình Phước.

Có văn bản mới thay thế các văn bản bị bãi bỏ không?

Văn bản pháp luật chưa đề cập đến việc ban hành văn bản mới thay thế các văn bản bị bãi bỏ. Các cơ quan liên quan cần theo dõi thông tin từ chính quyền địa phương để nắm bắt quy định mới.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 361/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 27 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai và Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp bộ máy nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/NQ-UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 05/TTr-SKHCN ngày 07 tháng 01 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai và Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

1. Chỉ thị số 38/2007/CT-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc tăng cường công tác quản lý an toàn bức xạ và an ninh các nguồn phóng xạ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

2. Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành quy định về tiêu chí đánh giá, xếp hạng kết quả ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

3. Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành quy định quản lý một số hoạt động khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

4. Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

5. Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

6. Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành quy chế hoạt động của Công dịch vụ công và hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Bình Phước.

7. Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

8. Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.

9. Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và hệ thống mạng thông tin trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

10. Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng và vận hành dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

11. Quyết định số 56/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành quy chế quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

12. Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 07 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước sửa đổi khoản 1, khoản 3 Điều 10 quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước.

13. Quyết định 28/2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước sửa đổi Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND về ban hành quy chế hoạt động của Công dịch vụ công và hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Bình Phước.

14. Quyết định số 52/2023/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành đơn giá thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 2. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 02 năm 2026.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;

- Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó Chánh VP UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai;
- Lưu: VT, HCTC, KGVX.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)


Lê Trường Sơn

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
30/2020/NĐ-CP Nghị định số 30/2020/NĐ-CP Về công tác văn thư 발효 중 76/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 Về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 발효 중 190/2025/QH15 Nghị quyết số 190/2025/QH15 Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 만료됨 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 202/2025/QH15 Nghị quyết số 202/2025/QH15 Về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh 발효 중 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 발효 중
361/QĐ-UBND
Quyết định số 361/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai và Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 23
13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Về việc tổ chức và hoạt động của ban an toàn giao thông tỉnh và ban an toàn giao thông các huyện, thành phố, thị xã 만료됨 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp bảo vệ môi trường trong hoạt động văn hóa, lễ hội, thể thao, du lịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung về số lượng, mức khoán chi phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm tại Điều 1, Điều 2 Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của UBND tỉn 만료됨 52/2023/QĐ-UBND Quyết định số 52/2023/QĐ-UBND Ban hành quy chế hoạt động của Kiểm soát viên Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 56/2020/QĐ-UBND Quyết định số 56/2020/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án; phân cấp thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 28/2021/QĐ-UBND Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành 발효 중 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Kạn 만료됨 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội. 발효 중 10/2020/QĐ-UBND Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Sửa đổi Điểm a, Khoản 2 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ ban hành kèm theo Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 Số: 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số Số: 26/2021/QĐ-UBND sửa đổi khoản 1.. khoản 3 Điều 10 Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành Kèm theo Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 5/4/2019 của UBND tỉnh 만료됨 Số: 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số Số: 20/2019/QĐ-UBND ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 52/2023/QĐ-UBND Quyết định số 52/2023/QĐ-UBND Ban hành đơn giá thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 56/2020/QĐ-UBND Quyết định số 56/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng và vận hành dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và hệ thống mạng thông tin trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 만료됨 10/2020/QĐ-UBND Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai 만료됨 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ban hành Quy chế hoạt động của cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa tỉnh Bình Phước 만료됨 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí đánh giá, xếp hạng kết quả ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.