Nghị quyết này quy định mức thu học phí đối với các trường Trung cấp, Cao đẳng chuyên nghiệp và Trung cấp nghề tỉnh Sơn La từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015. Mức học phí được quy định cho cả hình thức giáo dục chính quy và thường xuyên.
适用范围
Các trường Trung cấp, Cao đẳng chuyên nghiệp và Trung cấp nghề công lập trong tỉnh Sơn La.
要点
- Trường công lập đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp: Mức học phí theo các nhóm ngành được quy định (cụ thể trong Phụ lục 01).
- Trường công lập đào tạo trình độ cao đẳng chuyên nghiệp: Mức học phí theo các nhóm ngành được quy định (cụ thể trong Phụ lục 02).
- Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề công lập: Mức học phí được quy định (cụ thể trong Phụ lục 03).
- Hình thức giáo dục thường xuyên: Mức thu học phí bằng 150% mức học phí chính quy.
- Hiệu lực thi hành: Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ khi HĐND tỉnh thông qua.
🌐 本文件的社会影响
- Người dân và doanh nghiệp sẽ phải chịu chi phí học phí theo mức quy định, ảnh hưởng đến khả năng tiếp cận giáo dục.
- Các trường công lập có thể tăng nguồn thu từ học phí, cải thiện điều kiện hoạt động.
❓ 常见问题
Mức học phí cụ thể là bao nhiêu?
Mức học phí được quy định trong Phụ lục 01 (trung cấp chuyên nghiệp), Phụ lục 02 (cao đẳng chuyên nghiệp) và Phụ lục 03 (trung cấp nghề).
Học phí đối với hình thức giáo dục thường xuyên là bao nhiêu?
Mức học phí đối với hình thức giáo dục thường xuyên bằng 150% mức học phí chính quy.
Nghị quyết này áp dụng cho thời gian nào?
Nghị quyết áp dụng từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015.
Ai chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết này?
UBND tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, dưới sự giám sát của HĐND tỉnh và các Ban HĐND tỉnh.
Nghị quyết có hiệu lực khi nào?
Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ khi HĐND tỉnh thông qua.
全文
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA Số: 365/2011/NQ-HĐND |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sơn La, ngày 18 tháng 3 năm 2011 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu học phí đối với các Trường Trung cấp, Cao đẳng chuyên nghiệp và Trung cấp nghề tỉnh Sơn La từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015
_______________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHOÁ XII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 7
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND năm 2004;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15 tháng 11 năm 2010 của liên Bộ: Giáo dục - Đào tạo, Tài chính, Lao động Thương binh và xã hội;
Xét Tờ trình số 34/TTr-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2010 của UBND tỉnh về quy định mức thu học phí đối với các Trường Trung cấp, Cao đẳng chuyên nghiệp và Trung cấp nghề tỉnh Sơn La từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 -2015; Báo cáo thẩm tra số 637/BC-HĐND ngày 15 tháng 3 năm 2011 của Ban Văn hoá - Xã hội HĐND tỉnh; Tổng hợp ý kiến thảo luận của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các Trường Trung cấp, Cao đẳng chuyên nghiệp và Trung cấp nghề tỉnh Sơn La từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015, như sau:
1. Quy định mức thu học phí đối với hình thức giáo dục chính quy
a) Mức học phí đối với đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp tại trường công lập theo các nhóm ngành đào tạo chương trình đại trà.
(Có phụ lục số 01 kèm theo)
b) Mức học phí đối với đào tạo trình độ cao đẳng chuyên nghiệp tại trường công lập theo các nhóm ngành đào tạo chương trình đại trà.
(Có phụ lục số 02 kèm theo)
c) Mức học phí đối với trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập.
(Có phụ lục số 03 kèm theo)
2. Quy định mức thu học phí đối với hình thức giáo dục thường xuyên
Mức thu học phí đối với từng lớp học bằng 150% mức học phí chính quy do HĐND tỉnh quy định đối với cùng cấp học và cùng nhóm ngành nghề đào tạo.
Điều 2. Hiệu lực thi hành: Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khóa XII thông qua.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khoá XII, kỳ họp chuyên đề lần thứ 7 thông qua./.
|
Nơi nhận: - Uỷ ban TV Quốc hội, Chính phủ; - UB KT, TC-NS của Quốc hội; - VPQH, VP CTN,VPCP; - Vụ công tác đại biểu VP QH; - Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính; - Vụ Pháp chế, Cục KTVB - Bộ Tư pháp; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể; - TT HU, HĐND, UBND các huyện, thành phố; - LĐ, CV VP Tỉnh uỷ; - LĐ, CV CP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Trung tâm Công báo, Lưu trữ tỉnh; - TT ĐU, HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn; - Lưu: VT. VHXH. 450b. Hính (01b). |
CHỦ TỊCH (Đã ký) Thào Xuân Sùng |
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。