Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

문서 번호37/2017/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Ninh Bình
서명자Nguyễn Ngọc Thạch — Phó Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Chưa Phân Loại
발행일04. 12. 2017
발효일15. 12. 2017
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 37/2017/QĐ-UBND
Ninh Bình, ngày 04 tháng 12 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 15/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Xí nghiệp Bến xe khách Ninh Bình tại Công văn số 226/CV/XN ngày 18/8/2017, Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 165/TTr- STC ngày 15/11/2017 và Báo cáo thẩm định số 265/BC-STP ngày 13/11/2017 của Giám đốc Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Ban hành kèm theo Quyết định này khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 2. Áp dụng khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô

1. Căn cứ vào tình hình thực tế của từng bến xe ô tô, đơn vị kinh doanh dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô quy định mức giá cụ thể cho phù hợp, nhưng không vượt quá mức giá tối đa và không thấp hơn mức giá tối thiểu tương ứng với từng loại bến xe và cự ly.

2. Đối với xe ô tô buýt vận tải khách theo tuyến, mức thu: 10.000 đồng/ chuyến xe.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2017 và thay thế Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 06/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Ngọc Thạch

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KHUNG GIÁ DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE Ô TÔ 

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND

ngày 04/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

1. Khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe ô tô vận tải hành khách bằng ghế ngồi (trừ xe ô tô buýt) trên địa bàn tỉnh Ninh Bình như sau:

Đơn vị tính: đồng/chuyến-xe

TT

Số ghế thiết kế/01 xe

Bến xe loại 1

Bến xe loại 2

Bến xe loại 3

Bến xe loại 4

Bến xe loại 5

Bến xe loại 6

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

1

Cự ly dưới 60 km

a

12

26.400

25.100

25.100

23.800

23.800

22.400

22.400

21.100

21.100

19.800

19.800

18.800

b

16

35.200

33.400

33.400

31.700

31.700

29.900

29.900

28.200

28.200

26.400

26.400

25.100

c

24

52.800

50.200

50.200

47.500

47.500

44.900

44.900

42.200

42.200

39.600

39.600

37.600

d

25

55.000

52.300

52.300

49.500

49.500

46.800

46.800

44.000

44.000

41.300

41.300

39.200

e

29

63.800

60.600

60.600

57.400

57.400

54.200

54.200

51.000

51.000

47.900

47.900

45.500

f

30

66.000

62.700

62.700

59.400

59.400

56.100

56.100

52.800

52.800

49.500

49.500

47.000

g

35

77.000

73.200

73.200

69.300

69.300

65.500

65.500

61.600

61.600

57.800

57.800

54.900

h

41

90.200

85.700

85.700

81.200

81.200

76.700

76.700

72.200

72.200

67.700

67.700

64.300

i

46

101.200

96.100

96.100

91.100

91.100

86.000

86.000

81.000

81.000

75.900

75.900

72.100

j

52

114.400

108.700

108.700

103.000

103.000

97.200

97.200

91.500

91.500

85.800

85.800

81.500

2

Cự ly từ 60 km đến dưới 200 km

 

a

12

34.300

33.000

33.000

31.700

31.700

30.400

30.400

29.000

29.000

26.400

26.400

25.100

b

16

45.800

44.000

44.000

42.200

42.200

40.500

40.500

38.700

38.700

35.200

35.200

33.400

c

24

68.600

66.000

66.000

63.400

63.400

60.700

60.700

58.100

58.100

52.800

52.800

50.200

d

25

71.500

68.800

68.800

66.000

66.000

63.300

63.300

60.500

60.500

55.000

55.000

52.300

e

29

82.900

79.800

79.800

76.600

76.600

73.400

73.400

70.200

70.200

63.800

63.800

60.600

f

30

85.800

82.500

82.500

79.200

79.200

75.900

75.900

72.600

72.600

66.000

66.000

62.700

g

35

100.100

96.300

96.300

92.400

92.400

88.600

88.600

84.700

84.700

77.000

77.000

73.200

h

41

117.300

112.800

112.800

108.200

108.200

103.700

103.700

99.200

99.200

90.200

90.200

85.700

i

46

131.600

126.500

126.500

121.400

121.400

116.400

116.400

111.300

111.300

101.200

101.200

96.100

j

52

148.700

143.000

143.000

137.300

137.300

131.600

131.600

125.800

125.800

114.400

114.400

108.700

3

Cự ly từ 200 km đến dưới 500 km

a

12

46.200

44.900

44.900

42.200

42.200

39.600

39.600

38.300

38.300

35.600

35.600

33.800

b

16

61.600

59.800

59.800

56.300

56.300

52.800

52.800

51.000

51.000

47.500

47.500

45.100

c

24

92.400

89.800

89.800

84.500

84.500

79.200

79.200

76.600

76.600

71.300

71.300

67.700

d

25

96.300

93.500

93.500

88.000

88.000

82.500

82.500

79.800

79.800

74.300

74.300

70.600

e

29

111.700

108.500

108.500

102.100

102.100

95.700

95.700

92.500

92.500

86.100

86.100

81.800

f

30

115.500

112.200

112.200

105.600

105.600

99.000

99.000

95.700

95.700

89.100

89.100

84.600

g

35

134.800

130.900

130.900

123.200

123.200

115.500

115.500

111.700

111.700

104.000

104.000

98.800

h

41

157.900

153.300

153.300

144.300

144.300

135.300

135.300

130.800

130.800

121.800

121.800

115.700

i

46

177.100

172.000

172.000

161.900

161.900

151.800

151.800

146.700

146.700

136.600

136.600

129.800

j

52

200.200

194.500

194.500

183.000

183.000

171.600

171.600

165.900

165.900

154.400

154.400

146.700

4

Cự ly từ 500 km trở lên

a

12

72.600

70.000

70.000

66.000

66.000

63.400

63.400

60.200

 

 

 

 

b

16

96.800

93.300

93.300

88.000

88.000

84.500

84.500

80.300

 

 

 

 

c

24

145.200

139.900

139.900

132.000

132.000

126.700

126.700

120.400

 

 

 

 

d

25

151.300

145.800

145.800

137.500

137.500

132.000

132.000

125.400

 

 

 

 

e

29

175.500

169.100

169.100

159.500

159.500

153.100

153.100

145.400

 

 

 

 

f

30

181.500

174.900

174.900

165.000

165.000

158.400

158.400

150.500

 

 

 

 

g

35

211.800

204.100

204.100

192.500

192.500

184.800

184.800

175.600

 

 

 

 

h

41

248.100

239.000

239.000

225.500

225.500

216.500

216.500

205.700

 

 

 

 

i

46

278.300

268.200

268.200

253.000

253.000

242.900

242.900

230.800

 

 

 

 

j

52

314.600

303.200

303.200

286.000

286.000

274.600

274.600

260.900

 

 

 

 

2. Đối với xe ô tô vận tải hành khách bằng giường nằm: Khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bằng 1,5 lần khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe ô tô vận tải hành khách bằng ghế ngồi tương ứng với từng loại bến xe và cự ly được quy định tại Khoản 1 Khung giá này.


원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 10
90/2025/QĐ-UBND Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND Phân cấp quản lý Nhà nước về an toàn thực phẩm lĩnh vực công thương trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 19/2025/QĐ-UBND Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên 발효 중 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn 발효 중 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 발효 중 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam 발효 중 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 발효 중 45/2023/QĐ-UBND Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương 발효 중 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn 발효 중 32/2019/QĐ-UBND Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ 21 văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai thuộc lĩnh vực Nội vụ 발효 중 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 발효 중
근거 8
177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 만료됨 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 만료됨 233/2016/TT-BTC Thông tư số 233/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 만료됨
37/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 118
45/2012/TT-BCT Thông tư số 45/2012/TT-BCT Quy định về hoạt động kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương 만료됨 63/2010/NĐ-CP Nghị định số 63/2010/NĐ-CP Về kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 92/2017/NĐ-CP Nghị định số 92/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 68/2015/TT-BTNMT Thông tư số 68/2015/TT- BTNMT Quy định kỹ thuật đo đạc trực tiếp địa hình phục vụ thành lập bản đồ địa hình và cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000 발효 중 46/2015/TT-BTNMT Thông tư số 46/2015/TT-BTNMT Quy định chế độ báo cáo trong ngành tài nguyên và môi trường 발효 중 04/2016/TT-BTNMT Thông tư số 04/2016/TT-BTNMT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 발효 중 67/2015/TT-BTNMT Thông tư số 67/2015/TT-BTNMT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 만료됨 65/2015/TT-BTNMT Thông tư số 65/2015/TT-BTNMT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 만료됨 47/2017/NĐ-CP Nghị định số 47/2017/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 만료됨 49/2017/NĐ-CP Nghị định số 49/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Điều 15 của Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật viễn thông và Điều 30 của Nghị định số 174/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và tần số vô tuyến điện 만료됨 280/2016/TT-BTC Thông tư số 280/2016/TT-BTC Quy định giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 만료됨 320/2016/TT-BTC Thông tư số 320/2016/TT-BTC Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 발효 중 02/2017/TT-BTC Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường 발효 중 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 337/2016/TT-BTC Thông tư số 337/2016/TT-BTC Quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội cúa Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội 발효 중 11/2017/TT-BTC Thông tư số 11/2017/TT-BTC Quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với ngưòi nghèo và các đối tượng chính sách khác 발효 중 233/2016/TT-BTC Thông tư số 233/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 09/2017/NĐ-CP Nghị định số 09/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước 발효 중 50/2016/QĐ-TTg Quyết định số 50/2016/QĐ-TTg về tiêu chí xác định thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 - 2020 발효 중 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 26/2016/TT-BXD Thông tư số 26/2016/TT-BXD Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng 만료됨 38/2016/QĐ-TTg Quyết định số 38/2016/QĐ-TTg Về việc ban hành một số chính sách bảo vệ, phát triển rừng và đầu tư hỗ trợ kết cấu hạ tầng, giao nhiệm vụ công ích đối với các công ty nông, lâm nghiệp 발효 중 48/2016/QĐ-TTg Quyết định số 48/2016/QĐ-TTg Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 36/2013/NĐ-CP Nghị định số 36/2013/NĐ-CP Về vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức 만료됨 29/2012/NĐ-CP Nghị định số 29/2012/NĐ-CP Về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 만료됨 06/2010/NĐ-CP Nghị định số 06/2010/NĐ-CP Quy định những người là công chức 만료됨 93/2010/NĐ-CP Nghị định số 93/2010/NĐ-CP Sửa đổi một số điều của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 200 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 109/2016/TT-BTC Thông tư số 109/2016/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, Tổng điều tra thống kê quốc gia 발효 중 20/2016/TT-BXD Thông tư số 20/2016/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 만료됨 54/2016/TT-BTC Thông tư số 54/2016/TT-BTC Quy định việc quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm 발효 중 02/2016/TT-BTC Thông tư số 02/2016/TT-BTC Hướng dẫn hỗ trợ lãi suất đổi với tổ chức, cá nhân vay vốn tại tổ chức tín dụng để thực hiện các dự án đầu tư phương tỉện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 발효 중 46/2016/NĐ-CP Nghị định số 46/2016/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt 만료됨 57/2015/TT-BCT Thông tư số 57/2015/TT-BCT Quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương 만료됨 19/2016/QĐ-TTg Quyết định số 19/2016/QĐ-TTg Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả 발효 중 62/2016/TT-BTC Thông tư số 62/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý tàì chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 và Quyết đ 발효 중 06/2016/TTLT-BTTTT-BNV Thông tư liên tịch số 06/2016/TTLT-BTTTT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 103/2016/QH13 Luật Báo chí số 103/2016/QH13 발효 중 136/2015/NĐ-CP Nghị định số 136/2015/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công 발효 중 71/2015/TT-BTNMT Thông tư số 71/2015/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật đặt chụp ảnh viễn thám 발효 중 89/2015/QH13 Luật Thống kê số 89/2015/QH13 발효 중 58/2014/TT-BCT Thông tư số 58/2014/TT-BCT Quy định cấp, thu hồi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của bộ công thương 만료됨 51/2015/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 51/2015/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 63/2015/QĐ-TTg Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho người lao động bị thu hồi đất 발효 중 59/2015/QĐ-TTg Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg Về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 – 2020 만료됨 49/2015/TT-BTNMT Thông tư số 49/2015/TT-BTNMT Quy định về quản lý, sử dụng và bảo vệ công trình xây dựng đo đạc 발효 중 48/2015/TT-BTNMT Thông tư số 48/2015/TT-BTNMT Quy định về quản lý, cung cấp và khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ 발효 중 100/2015/NĐ-CP Nghị định số 100/2015/NĐ-CP Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 만료됨 37/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 발효 중 369/QĐ-TTg Quyết định số 369/QĐ-TTg Phê duyệt đề án giải báo chí quốc gia 발효 중 84/2015/NĐ-CP Nghị định số 84/2015/NĐ-CP Về giám sát và đánh giá đầu tư 만료됨 86/2015/NĐ-CP Nghị định số 86/2015/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 만료됨 50/2015/TT-BGTVT Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 30/2015/QĐ-TTg Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 61/2015/NĐ-CP Nghị định số 61/2015/NĐ-CP Quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm 만료됨 11/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 11/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 46/2015/NĐ-CP Nghị định số 46/2015/NĐ-CP Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng 만료됨 11/2015/TT-BTNMT Thông tư số 11/2015/TT-BTNMT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 발효 중 45/2015/NĐ-CP Nghị định số 45/2015/NĐ-CP Về hoạt động đo đạc và bản đồ 발효 중 13/2015/QĐ-TTg Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg Về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 발효 중 13/2015/TT-BTNMT Thông tư số 13/2015/TT-BTNMT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 발효 중 12/2015/TT-BTNMT Thông tư số 12/2015/TT-BTNMT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 발효 중 19/2015/NĐ-CP Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 18/2015/NĐ-CP Nghị định số 18/2015/NĐ-CP Quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường 만료됨 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 만료됨 65/2014/QH13 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 만료됨 25/2014/TT-BTNMT Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT Quy định về bản đồ địa chính 만료됨 29/2014/TT-BTNMT Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 만료됨 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 만료됨 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT Hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm 발효 중 77/2014/TT-BTC Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 발효 중 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 만료됨 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 만료됨 37/2014/TT-BTNMT Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 발효 중 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 만료됨 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 만료됨 86/2014/NĐ-CP Nghị định số 86/2014/NĐ-CP Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 만료됨 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 59/2014/NĐ-CP Nghị định số 59/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 201/2013/NĐ-CP Nghị định số 201/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước 만료됨 173/2013/NĐ-CP Nghị định số 173/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ 발효 중 15/2014/NĐ-CP Nghị định số 15/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hòa giải ở cơ sở 발효 중 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 14/2014/NĐ-CP Nghị định số 14/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện 만료됨 35/2013/QH13 Luật Hòa giải ở cơ sở số 35/2013/QH13 발효 중 130/2013/NĐ-CP Nghị định số 130/2013/NĐ-CP Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 만료됨 48/2013/NĐ-CP Nghị định số 48/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 47/2012/TT-BGTVT Thông tư số 47/2012/TT-BGTVT Quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 38/2012/NĐ-CP Nghị định số 38/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 55/2012/NĐ-CP Nghị định số 55/2012/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 47/2011/TT-BTNMT Thông tư số 47/2011/TT-BTNMT Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 발효 중 08/2011/TT-BNV Thông tư số 08/2011/TT-BNV Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 06/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ quy định những người là công chức 만료됨 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 180/2002/QĐ-TTg Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng chính sách xã hội 발효 중 161/2010/TT-BTC Thông tư số 161/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện qui chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội ban hành kèm theo quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 55/2010/QH12 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 발효 중 13/2010/TT-BNV Thông tư số 13/2010/TT-BNV Quy định chi tiết một số điều về tuyển dụng và nâng ngạch công chức của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 39/2010/TT-BTNMT Thông tư số 39/2010/TT-BTNMT Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 발효 중 50/2010/QĐ-TTg Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành cơ chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội 발효 중 09/2008/NQLT-CP-UBTWMTTQVN Nghị quyết liên tịch số 09/2008/NQLT-CP-UBTWMTTQVN Hướng dẫn thi hành các Điều 11, Điều 14, Điều 16, Điều 22 và Điều 26 của Pháp lệnh Thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn 발효 중 24/2010/NĐ-CP Nghị định số 24/2010/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 78/2002/NĐ-CP Nghị định số 78/2002/NĐ-CP Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 발효 중 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 만료됨 47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 만료됨 04/2006/TT-BTNMT Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn phương pháp tính đơn giá dự toán, xây dựng dự toán kinh phí thực hiện lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 발효 중 83/2006/NĐ-CP Nghị định số 83/2006/NĐ-CP Quy định trình tự, thủ tục thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính, tổ chức sự nghiệp nhà nước 발효 중 16/2008/QĐ-BTNMT Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 발효 중 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 02/2009/TT-BTNMT Thông tư số 02/2009/TT-BTNMT Quy định đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước 만료됨
인용 9
50/2016/QĐ-TTg Quyết định số 50/2016/QĐ-TTg về tiêu chí xác định thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 - 2020 발효 중 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 16/2015/NĐ-CP Nghị định số 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 156/2014/TT-BTC Thông tư số 156/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường 발효 중 59/2014/NĐ-CP Nghị định số 59/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 18/2014/NĐ-CP Nghị định số 18/2014/NĐ-CP Quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản 발효 중 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 135/2008/TT-BTC Thông tư số 135/2008/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 123/2009/TT-BTC Thông tư số 123/2009/TT-BTC Quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giáo trình các môn học đối với các ngành đào tạo Đại học, Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp 발효 중
개정·보충 5
44/2024/QĐ-UBND Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7 Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn Ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh. 만료됨 54/2023/QĐ-UBND Quyết định số 54/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả ban hành kèm theo Quyết định 37/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 của UBND thành phố 발효 중 41/2020/QĐ-UBND Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7 Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 09/2019/QĐ-UBND Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Về việc bổ sung khoản 1 Điều 4 của Quy định về phân cấp, phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ngày 07/8/2017 của UBND tỉnh 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.