Nghị quyết 37/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức phí được xác định cụ thể cho từng loại hồ sơ, áp dụng từ ngày 09/7/2026.

문서 번호37/2026/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đồng Tháp
서명자Ngô Chí Cường — Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh
업데이트24. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Môi Trường
분야Phí Và Lệ PhíBảo Vệ Môi Trường
발행일09. 07. 2026
발효일09. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức phí được xác định cụ thể cho từng loại hồ sơ, áp dụng từ ngày 09/7/2026.

적용 범위

Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; thẩm định cấp, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.

핵심 사항

  • Cơ quan thu phí: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp
  • Mức phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trong trường hợp thành lập hội đồng thẩm định là 16.200.000 đồng/báo cáo, lấy ý kiến chuyên gia là 2.700.000 đồng/báo cáo.
  • Mức phí thẩm định cấp giấy phép môi trường: Thành lập Hội đồng thẩm định là 12.700.000 đồng/giấy phép; Đoàn kiểm tra là 7.300.000 đồng/giấy phép; lấy ý kiến chuyên gia là 2.700.000 đồng/giấy phép.
  • Mức phí thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường là 6.700.000 đồng/giấy phép.
  • Phí thu nộp trực tuyến theo quy định tại Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tiết kiệm thời gian và chi phí cho doanh nghiệp khi thực hiện thủ tục hành chính.
  • Tăng cường quản lý, sử dụng hiệu quả nguồn thu phí.
  • Các tổ chức, cá nhân phải tuân thủ quy định về mức phí mới, có thể gặp khó khăn trong quá trình chuyển đổi.

❓ 자주 묻는 질문

Mức phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường là bao nhiêu?

Mức phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trong trường hợp thành lập hội đồng thẩm định là 16.200.000 đồng/báo cáo, lấy ý kiến chuyên gia là 2.700.000 đồng/báo cáo.

Mức phí thẩm định cấp giấy phép môi trường bao nhiêu?

Mức phí thẩm định cấp giấy phép môi trường: Thành lập Hội đồng thẩm định là 12.700.000 đồng/giấy phép; Đoàn kiểm tra là 7.300.000 đồng/giấy phép; lấy ý kiến chuyên gia là 2.700.000 đồng/giấy phép.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thu phí?

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp chịu trách nhiệm thu phí.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 7 năm 2026.

Các văn bản được viện dẫn để áp dụng tại Nghị quyết này có thay đổi thì làm thế nào?

Trường hợp các văn bản được viện dẫn để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

전문

3

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 37/2026/NQ-HĐND

Đồng Tháp, ngày 09 tháng 7 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định

báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, điều chỉnh

giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 09/2017/QH14, Luật số 23/2018/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 33/2024/QH15, Luật số 35/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 60/2024/QH15, Luật số 74/2025/QH15, Luật số 89/2025/QH15, Luật 94/2025/QH15 và Luật số 95/2025/QH15;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 11/2022/QH15, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 54/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 145/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 362/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố thuộc trung ương được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 106/2021/TT-BTC;

Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT, Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT;

Xét Tờ trình số 906/TTr-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, điều chỉnh giấy phép môi trường tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo thẩm tra số 49/BC-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại khoản 9, khoản 15 Điều 2 Thông tư số 85/2019/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

2. Đối tượng áp dụng

a) Đối tượng nộp phí: cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; thẩm định cấp, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định của pháp luật.

b) Cơ quan thu phí: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp.

c) Tổ chức và cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Mức thu phí

1. Mức thu phí khi nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính viễn thông

a) Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trong trường hợp thành lập hội đồng thẩm định: 16.200.000 đồng/báo cáo;

b) Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trong trường hợp lấy ý kiến chuyên gia: 2.700.000 đồng/báo cáo;

c) Thẩm định cấp giấy phép môi trường trong trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định: 12.700.000 đồng/giấy phép;

d) Thẩm định cấp giấy phép môi trường trong trường hợp thành lập Đoàn kiểm tra: 7.300.000 đồng/giấy phép;

đ) Thẩm định cấp giấy phép môi trường trong trường hợp lấy ý kiến chuyên gia: 2.700.000 đồng/giấy phép;

e) Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường: 6.700.000 đồng/giấy phép.

2. Mức thu phí khi nộp hồ sơ trực tuyến

Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND quy định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 3. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí

1. Kê khai, thu nộp phí

Cơ quan, tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí, quyết toán theo đúng quy định của pháp luật.

2. Quản lý, sử dụng phí

Cơ quan, tổ chức thu phí nộp 100% tiền thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 7 năm 2026.

2. Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

3. Trường hợp các văn bản được viện dẫn để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

5. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa XI, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2026./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

- Văn phòng Chính phủ;

- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính;

- Cục Kiểm tra VB và TCTHPL (Bộ Tư pháp);

- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Ủy ban nhân dân tỉnh;

- UBMTTQVN tỉnh;

- Đại biểu HĐND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;

- Văn phòng: Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;

- TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN các xã, phường;

- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;

- Lưu: VT, P.CTHĐND.

CHỦ TỊCH

Ngô Chí Cường

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 31
23/2018/QH14 Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH14 발효 중 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 09/2026/TT-BNNMT Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 발효 중 20/2023/QH15 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 발효 중 24/2023/QH15 Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 발효 중 362/2025/NĐ-CP Nghị định số 362/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí 발효 중 47/2024/QH15 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15 만료됨 18/2023/QH15 Luật Phòng thủ dân sự số 18/2023/QH15 발효 중 11/2022/QH15 Luật Thanh tra số 11/2022/QH15 만료됨 07/2025/TT-BTNMT Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 발효 중 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 54/2024/QH15 Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 발효 중 97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 만료됨 74/2025/QH15 Luật Việc làm số 74/2025/QH15 발효 중 94/2025/QH15 Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 발효 중 95/2025/QH15 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 만료됨 33/2024/QH15 Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 발효 중 146/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 발효 중 09/2017/QH14 Luật Du lịch số 09/2017/QH14 발효 중 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 발효 중 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 60/2024/QH15 Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 발효 중 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 발효 중 35/2024/QH15 Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 발효 중 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 발효 중
37/2026/NQ-HĐND
Nghị quyết 37/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.