Nghị quyết số 39/2014/NQ-HĐND8 Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Nghị quyết này quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư các dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Mức phí được xác định theo tổng vốn đầu tư của dự án, với mức thu khác nhau tùy thuộc vào nhóm dự án và có thể giảm 50% khi thẩm định lại.

문서 번호39/2014/NQ-HĐND8
문서 유형결의
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Phạm Văn Cành — Chủ tịch
업데이트18. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행일10. 12. 2014
발효일20. 12. 2014
효력 만료일01. 01. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư các dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Mức phí được xác định theo tổng vốn đầu tư của dự án, với mức thu khác nhau tùy thuộc vào nhóm dự án và có thể giảm 50% khi thẩm định lại.

적용 범위

Tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư các dự án trên địa bàn tỉnh Bình Dương phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại Nghị định số 29/2011/NĐ-CP.

핵심 사항

  • Tổ chức, cá nhân chủ đầu tư các dự án thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP → được nộp phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
  • Mức thu phí: từ 5 triệu đồng đến 26 triệu đồng tùy thuộc vào tổng vốn đầu tư và nhóm dự án, với mức giảm 50% khi thẩm định lại.
  • Phí thẩm định là khoản thu ngân sách Nhà nước. Cơ quan trực tiếp thu phí trích lại 80% để trang trải chi phí công tác thẩm định và tổ chức thu phí; số còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định.
  • Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua, thay thế Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND7.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân và doanh nghiệp sẽ phải đóng phí khi lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
  • Tổng số tiền thu được từ phí này sẽ được sử dụng để hỗ trợ chi phí công tác thẩm định, giúp nâng cao chất lượng quản lý và bảo vệ môi trường.
  • chịu ảnh hưởng lớn là các chủ đầu tư dự án có tổng vốn đầu tư lớn, với mức phí có thể lên đến 26 triệu đồng.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bao nhiêu?

Mức thu phí từ 5 triệu đồng đến 26 triệu đồng, tùy thuộc vào tổng vốn đầu tư và nhóm dự án. Mức giảm 50% khi thẩm định lại.

Ai chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng phí thẩm định?

Cơ quan trực tiếp thu phí trích lại 80% để trang trải chi phí công tác thẩm định, số còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định.

Nghị quyết này áp dụng cho các dự án nào?

Áp dụng cho các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư các dự án trên địa bàn tỉnh Bình Dương phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại Nghị định số 29/2011/NĐ-CP.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua, thay thế Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND7.

Mức phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định như thế nào?

Mức phí được xác định theo tổng vốn đầu tư của dự án, với mức thu khác nhau tùy thuộc vào nhóm dự án. Mức giảm 50% khi thẩm định lại.

전문

                                                                          NGHỊ QUYẾT

                  Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo

                   đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương

                ___________

                                  HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

                                                     KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 13

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ  sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Sau khi xem xét Tờ trình số 3643/TTr-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Báo cáo thẩm tra số 21/BC-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:

1. Đối tượng nộp phí:

Tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư các dự án trên địa bàn tỉnh Bình Dương thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường.

2. Mức thu phí:

a) Trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu: Mức thu phí theo bảng sau:

ĐVT: Triệu đồng

Tổng vốn đầu tư

(Tỷ đồng)

Nhóm dự án

 

 

≤ 50

 

> 50 và

≤ 100

 

> 100 và

≤ 200

 

> 200 và

≤ 500

 

 

> 500

Nhóm 1.  Dự  án  xử lý  chất thải và cải thiện môi trường

5,0

6,5

12,0

14,0

17,0

Nhóm  2.  Dự  án  công  trình dân dụng

6,9

8,5

15,0

16,0

25,0

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17,0

18,0

25,0

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

5,0

9,5

17,0

18,0

24,0

Nhóm 5. Dự án giao thông

8,1

10,0

18,0

20,0

25,0

 

Nhóm 6. Dự án công nghiệp

8,4

10,5

19,0

20,0

26,0

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)

5,0

6,0

10,8

12,0

15,6

b) Trường hợp thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường: Mức thu phí bằng 50% mức thu quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 1.

3. Quản lý và sử dụng phí:

Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường là khoản thu ngân sách Nhà nước. Cơ quan trực tiếp thu phí được trích lại 80% trên tổng số phí thu được để trang trải chi phí cho công tác thẩm định và tổ chức thu phí; số còn lại 20% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VIII, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2014, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND7 ngày 22 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường tỉnh Bình Dương./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 62/2014/QĐ-UBND Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨
39/2014/NQ-HĐND8
Nghị quyết số 39/2014/NQ-HĐND8 Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.