Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên. Quyết định này thay thế quyết định trước đó.
적용 범위
Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp; Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên là khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
핵심 사항
- Tổng hợp giá tính thuế tài nguyên năm 2021 cho các nhóm, loại tài nguyên như đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình, cát, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp, nước mặt và nước ngầm.
- Định mức quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác có trong sản phẩm tài nguyên và sản phẩm công nghiệp.
- Giá tính thuế tài nguyên cho các nhóm, loại tài nguyên cụ thể như cát san lấp (68.000 đồng/m3), nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai (100.000-500.000 đồng/m3), nước mặt (4.000 đồng/m3) và nước ngầm (6.000 đồng/m3).
- Tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác là 1:1.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2021 và thay thế Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp cơ quan thuế và các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên có cơ sở tính toán chính xác để nộp thuế.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho doanh nghiệp khai thác tài nguyên do phải tuân thủ quy định mới.
- Những tổ chức, cá nhân khai thác cát san lấp và nước thiên nhiên sẽ chịu ảnh hưởng trực tiếp.
❓ 자주 묻는 질문
Giá tính thuế tài nguyên cho cát san lấp là bao nhiêu?
Giá tính thuế tài nguyên cho cát san lấp là 68.000 đồng/m3.
Tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác là bao nhiêu?
Tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác là 1:1.
Quyết định này áp dụng cho tổ chức, cá nhân nào?
Quyết định áp dụng cho Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp; Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên là khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2021.
Giá tính thuế tài nguyên cho nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai là bao nhiêu?
Giá tính thuế tài nguyên cho nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai là 100.000 đồng/m3 và 500.000 đồng/m3.
전문
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp.
2. Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên là khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 và tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên (ĐVT: đồng) |
|||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 |
|||
|
II |
|
|
|
|
|
Khoáng sản không kim loại |
|
|
|
|
II1 |
|
|
|
|
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình |
m3 |
60.000 |
|
|
II5 |
|
|
|
|
Cát |
|
|
|
|
|
II501 |
|
|
|
Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) |
m3 |
68.000 |
|
V |
|
|
|
|
|
Nước thiên nhiên |
|
|
|
|
|
V102 |
|
|
|
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
|
|
|
V10201 |
|
|
Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
m3 |
100.000 |
|
|
|
|
V10202 |
|
|
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
m3 |
500.000 |
|
|
V2 |
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho kinh doanh sản xuất nước sạch |
|
|
|
|
|
V201 |
|
|
|
Nước mặt |
m3 |
4.000 |
|
|
|
V202 |
|
|
|
Nước dưới đất (nước ngầm) |
m3 |
6.000 |
|
|
V3 |
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác |
|
|
|
|
|
V301 |
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá |
m3 |
50.000 |
|
|
|
V303 |
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản…) |
m3 |
7.000 |
2. Tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác có trong sản phẩm tài nguyên và sản phẩm công nghiệp.
a) Tài nguyên cát san lấp: 1:1.
b) Nước thiên nhiên: 1:1.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.