Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2025

Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh năm 2025, áp dụng cho các cơ quan và tổ chức cá nhân có liên quan. Điểm nổi bật là việc xác định mức thuế cụ thể đối với khoáng sản không kim loại, sản phẩm từ rừng tự nhiên và nước thiên nhiên.

文号40/2024/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关An Giang
签署人Lâm Minh Thành — Chủ tịch
更新05/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期17/12/2024
生效日期01/01/2025
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh năm 2025, áp dụng cho các cơ quan và tổ chức cá nhân có liên quan. Điểm nổi bật là việc xác định mức thuế cụ thể đối với khoáng sản không kim loại, sản phẩm từ rừng tự nhiên và nước thiên nhiên.

适用范围

Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, cơ quan thuế các cấp; tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp thuế tài nguyên theo quy định.

要点

  • Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, cơ quan thuế các cấp → ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 cho khoáng sản không kim loại, sản phẩm từ rừng tự nhiên và nước thiên nhiên.
  • Tổ chức, cá nhân → phải nộp thuế tài nguyên theo bảng giá đã ban hành; chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển.
  • Cục Thuế tỉnh → hướng dẫn việc tính thuế tài nguyên cho các tổ chức, cá nhân.
  • Phát sinh loại tài nguyên cụ thể cần đưa vào tính thuế → đề xuất gửi về Sở Tài chính để tham mưu ban hành Quyết định phù hợp.
  • Quyết định này có hiệu lực từ 01/01/2025 và thay thế Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng thuế cho doanh nghiệp thông qua việc xác định mức thuế cụ thể.
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí quản lý và thực hiện thủ tục hành chính cho các cơ quan chức năng.
  • Doanh nghiệp chịu ảnh hưởng trực tiếp về mặt tài chính, cần tuân thủ quy định mới.
  • Người dân có lợi khi mức thuế được điều chỉnh phù hợp với tình hình thực tế.

❓ 常见问题

Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 bao gồm những loại tài nguyên nào?

Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 bao gồm: khoáng sản không kim loại, sản phẩm từ rừng tự nhiên và nước thiên nhiên.

Tổ chức, cá nhân phải nộp thuế tài nguyên khi nào?

Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật hiện hành.

Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 có bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển không?

Không, bảng giá tính thuế tài nguyên tại các phụ lục ban hành kèm theo quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển (được ghi nhận riêng trên hóa đơn).

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.

Các cơ quan chức năng cần thực hiện những gì sau khi Quyết định này có hiệu lực?

Sở Tài chính sẽ cung cấp thông tin và gửi văn bản về Bộ Tài chính để cập nhật cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên; Cục Thuế tỉnh hướng dẫn việc tính thuế tài nguyên cho các tổ chức, cá nhân.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 40/2024/QĐ-UBND
Kiên Giang, ngày 17 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2025

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

 Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

 Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên.

 Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 373/TTr-STC ngày 07 tháng 11 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2025.

2. Đối tượng áp dụng

a) Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, cơ quan thuế các cấp và các cơ quan đơn vị có liên quan.

b) Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp thuế tài nguyên theo quy định.

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên

1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, gồm:

a) Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục I);

b) Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục II);

c) Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục III). Giá tính thuế tài nguyên tại các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển (được ghi nhận riêng trên hóa đơn) theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC.

2. Các nội dung còn lại chưa quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp

Đối với tài nguyên đã có thông báo nộp thuế của cơ quan thuế trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện nộp thuế theo Bảng giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2024.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính: Sau khi Quyết định này có hiệu lực:

a) Cung cấp thông tin và gửi văn bản về Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế) để cập nhật cơ sở dự liệu giá tính thuế tài nguyên.

b) Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Cục Thuế tỉnh; UBND các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan: Xây dựng và sửa đổi, bổ sung (nếu có) Bảng giá tính thuế tài nguyên đúng theo quy định.

2. Cục Thuế tỉnh: Căn cứ vào các quy định hiện hành về Thuế tài nguyên và Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này để hướng dẫn, triển khai việc tính thuế tài nguyên cho các tổ chức, cá nhân phải nộp thuế tài nguyên theo quy định.

3. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh loại tài nguyên cụ thể cần phải đưa vào tính thuế đề nghị các ngành thuộc phạm vi quản lý đề xuất gửi về Sở Tài chính tổng hợp để tham mưu UBND tỉnh ban hành Quyết định cho phù hợp.

Điều 5. Điều khoản thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2024./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lâm Minh Thành
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 12
63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau 生效中 41/2024/TT-BTC Thông tư số 41/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên 生效中 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 生效中 12/2016/TT-BTC Thông tư số 12/2016/TT-BTC sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên 生效中 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 生效中 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 已失效 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 生效中
40/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2025
生效中
↓ 受本文件影响的文件
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。