Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư hoặc khuyến khích đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung trong trường hợp chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

문서 번호40/2026/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đồng Tháp
서명자Nguyễn Thành Diệu — Phó Chủ tịch
업데이트22. 06. 2026
발행일17. 03. 2026
발효일01. 04. 2026
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN 
TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:   40     /2026/QĐ-UBND

 

Đồng Tháp, ngày   17   tháng  3  năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư hoặc khuyến khích đầu

tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung

trong trường hợp chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải

trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP và Nghị định 48/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; 

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quyết định Quy định lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư hoặc khuyến khích đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung trong trường hợp chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư hoặc khuyến khích đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung trong trường hợp chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)  

Nguyễn Thành Diệu

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 

 

QUY ĐỊNH

Lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư hoặc khuyến khích đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung trong trường hợp chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải

trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

 (Ban hành kèm theo Quyết định số     /2026/QĐ-UBND)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư hoặc khuyến khích đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung đối với các khu đô thị, khu dân cư tập trung chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 86 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Chủ dự án đầu tư khu đô thị, khu dân cư tập trung theo dự án đầu tư.

2. Chủ đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải khu đô thị, khu dân cư tập trung không thuộc khoản 1 Điều này.

3. Cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

4. Chủ sở hữu hệ thống thoát nước.

Chương II

LỘ TRÌNH BỐ TRÍ QUỸ ĐẤT, ĐẦU TƯ HOẶC KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HỆ THỐNG THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC THẢI ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG TRONG TRƯỜNG HỢP CHƯA CÓ HỆ THỐNG THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Điều 3. Lộ trình bố trí quỹ đất xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung trong trường hợp chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải

1. Đối với khu đô thị, khu dân cư tập trung chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải, Ủy ban nhân dân xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với chủ đầu tư dự án và các đơn vị liên quan tổ chức rà soát, lựa chọn vị trí phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng và các quy hoạch khác có liên quan để bố trí quỹ đất xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật và có cơ chế kiểm soát, đánh giá tiến độ thực hiện hằng năm rõ ràng và khả thi, thời gian hoàn thành đến năm 2030.

2. Việc xây dựng các hệ thống thu gom, xử lý nước thải phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và quy hoạch đô thị đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và tuân thủ theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Lộ trình đầu tư hoặc khuyến khích đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung trong trường hợp chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải

Lộ trình đầu tư hoặc khuyến khích đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung trong trường hợp chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải đối với khu đô thị, khu dân cư đã hình thành, thực hiện như sau:

1. Các khu đô thị, khu dân cư theo quy hoạch xây dựng được phê duyệt có bố trí quỹ đất thực hiện đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung phải thực hiện đầu tư xây dựng theo đúng quy hoạch.

2. Các khu đô thị, khu dân cư theo quy hoạch xây dựng được phê duyệt không có bố trí quỹ đất để đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung sẽ được bố trí quỹ đất theo quy định tại Điều 3 Quy định này và được hưởng hỗ trợ, ưu đãi theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP; các quy định của pháp luật về đầu tư và các quy định pháp luật khác có liên quan và cơ chế đặc thù của địa phương (nếu có).

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ban ngành liên quan

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường

a) Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về công tác bảo vệ môi trường đối với các khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh;

b) Phối hợp với Ủy ban nhân dân xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp trong việc lập, thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt;

c) Tiếp nhận và giải quyết theo quy định các thủ tục về đất đai, môi trường cho chủ đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung;

d) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thực hiện nhiệm vụ giám sát, kiểm tra đối với các dự án đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung về việc sử dụng đất đúng mục đích, hiệu quả;

đ) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan kiểm tra, tham mưu người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai, môi trường và các quy định khác có liên quan.

2. Sở Xây dựng

a) Phối hợp, hướng dẫn Ủy ban nhân dân xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp trong việc lập, trình thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp xem xét, phê duyệt đối với các quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp (trong đó có bố trí quỹ đất có chức năng quy hoạch hệ thống thu gom, xử lý nước thải);

b) Phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp xã trong việc triển khai thực hiện các nội dung về thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn của các xã, phường theo quy hoạch đã được cấp có thầm quyền phê duyệt;

- Về nội dung cơ chế, chính sách phát triển lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật (thoát nước và xử lý nước thải) trên địa bàn: thực hiện theo quy định của Trung ương. 

c) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về hạ tầng kỹ thuật (thoát nước và xử lý nước thải) thuộc thẩm quyền quản lý;

d) Phối hợp với Ủy ban nhân dân xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp trong việc triển khai các công trình hạ tầng giao thông đồng bộ với các công trình thoát nước và xử lý nước thải đảm bảo hiệu quả.

3. Sở Tài chính

a) Phối hợp các đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp phân bổ nguồn kinh phí trong kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm, phù hợp với khả năng cân đối của ngân sách địa phương để triển khai theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Xây dựng và các văn bản hướng dẫn có liên quan, đảm bảo phát huy hiệu quả đầu tư của dự án;

b) Phối hợp với các đơn vị liên quan mời gọi đầu tư, xúc tiến thu hút đầu tư các dự án đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung theo quy định.

4. Sở Khoa học và Công nghệ

 Phối hợp với các sở, ngành và địa phương có liên quan tổ chức thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ của các trạm, nhà máy xử lý nước thải theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ.

5. Cơ quan thuế

a) Phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn thực hiện các ưu đãi theo Quy định này và các quy định khác của pháp luật về thuế;

b) Xác định nghĩa vụ tài chính theo thẩm quyền đối với các dự án đầu tư của nhà đầu tư theo quy định của pháp luật.

Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp.

1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng trong việc lập, trình thẩm định, trình phê duyệt đối với các quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp (trong đó có bố trí quỹ đất có chức năng quy hoạch hệ thống thu gom, xử lý nước thải).

Ủy ban nhân dân xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp chủ trì phối hợp Sở Xây dựng và các đơn vị liên quan triển khai các công trình hạ tầng giao thông đồng bộ với các công trình thoát nước và xử lý nước thải đảm bảo hiệu quả trên địa bàn thuộc thẩm quyền quản lý.

2. Rà soát, bố trí quỹ đất, khuyến khích đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải khu đô thị, khu dân cư tập trung trong trường hợp chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải trên địa bàn; Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan để tổ chức thực hiện công tác giải phóng mặt bằng, bố trí tái định cư đảm bảo tiến độ dự án của nhà đầu tư (nếu có); Đưa dự án của nhà đầu tư vào kế hoạch sử dụng đất để tổ chức thực hiện theo quy định.

3. Tạo điều kiện cho nhà đầu tư triển khai đầu tư xây dựng và thực hiện các hoạt động đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung trên địa bàn.

4. Tổ chức kiểm tra, xử lý vi phạm về thoát nước, xử lý nước thải theo thẩm quyền.

5. Truyền thông nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường trong cộng đồng, vận động cộng đồng dân cư trên địa bàn quản lý thực hiện các quy định về thoát nước và xử lý nước thải theo trách nhiệm được phân cấp.

Điều 7. Chủ đầu tư

Ngoài việc tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư và các quy định của pháp luật có liên quan, chủ đầu tư các đô thị, khu dân cư tập trung còn có trách nhiệm:

1. Triển khai thực hiện dự án theo đúng tiến độ trong quyết định chủ trương đầu tư. Báo cáo tiến độ triển khai dự án định kỳ hằng tháng, quý cho Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan quản lý chuyên ngành và Ủy ban nhân dân xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp theo quy định.

2. Vận hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thu gom, xử lý nước thải trong phạm vi công trình, nhà ở.

Điều 8. Tổ chức thực hiện

Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định nếu có khó khăn, vướng mắc báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp (thông qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) để có chỉ đạo, giải quyết kịp thời./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
08/2022/NĐ-CP Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 발효 중 131/2025/NĐ-CP Nghị định số 131/2025/NĐ-CP Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 발효 중 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 05/2025/NĐ-CP Nghị định số 05/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 발효 중 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 146/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 발효 중 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 발효 중
40/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư hoặc khuyến khích đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung trong trường hợp chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 53
49/2026/NĐ-CP Nghị định số 49/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai 발효 중 254/2025/QH15 Nghị quyết số 254/2025/QH15 Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai 발효 중 135/2025/QH15 Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 미발효 01/2026/QĐ-TTg Quyết định số 01/2026/QĐ-TTg Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng 발효 중 334/2025/NĐ-CP Nghị định số 334/2025/NĐ-CP Quy định tiêu chuẩn chức danh công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính nhà nước 발효 중 351/2025/NĐ-CP Nghị định số 351/2025/NĐ-CP Quy định chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2026 - 2030 발효 중 146/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 발효 중 176/2025/NĐ-CP Nghị định số 176/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội về trợ cấp hưu trí xã hội 발효 중 71/2025/QH15 Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 발효 중 15/2025/TT-BNV Thông tư số 15/2025/TT-BNV Quy định biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng 발효 중 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 발효 중 25/2025/TT-BYT Thông tư số 25/2025/TT-BYT hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội, Luật An toàn, vệ sinh lao động về lĩnh vực y tế và Luật Khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành 발효 중 93/2025/QH15 Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 발효 중 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 95/2025/QH15 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 발효 중 67/2025/TT-BTC Thông tư số 67/2025/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ 발효 중 175/2025/NĐ-CP Nghị định số 175/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; 발효 중 84/2025/QH15 Luật Thanh tra số 84/2025/QH15 발효 중 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 발효 중 152/2025/NĐ-CP Nghị định số 152/2025/NĐ-CP Quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng 발효 중 131/2025/NĐ-CP Nghị định số 131/2025/NĐ-CP Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 발효 중 140/2025/NĐ-CP Nghị định số 140/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 발효 중 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 발효 중 79/2025/NĐ-CP Nghị định số 79/2025/NĐ-CP Về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 05/2025/NĐ-CP Nghị định số 05/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 발효 중 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 190/2025/QH15 Nghị quyết số 190/2025/QH15 Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước 발효 중 58/2024/QH15 Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 발효 중 163/2024/NĐ-CP Nghị định số 163/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông 발효 중 76/2024/NĐ-CP Nghị định số 76/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 85/2024/NĐ-CP Nghị định số 85/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Giá 발효 중 47/2024/QH15 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15 발효 중 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 발효 중 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 발효 중 08/2022/NĐ-CP Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường 발효 중 06/2022/QH15 Luật Thi đua, Khen thưởng số 06/2022/QH15 발효 중 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 발효 중 24/2023/QH15 Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 발효 중 13/2022/TT-BTC Thông tư số 13/2022/TT-BTC Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 발효 중 10/2022/NĐ-CP Nghị định số 10/2022/NĐ-CP Quy định về lệ phí trước bạ 발효 중 06/2021/TT-BXD Thông tư số 06/2021/TT-BXD quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng 발효 중 18/2021/NĐ-CP Nghị định số 18/2021/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 발효 중 20/2021/NĐ-CP Nghị định số 20/2021/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 68/2020/QH14 Luật Cư trú số 68/2020/QH14 발효 중 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 발효 중 115/2020/NĐ-CP Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 발효 중 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중 134/2016/NĐ-CP Nghị định số 134/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 발효 중 72/2010/NĐ-CP Nghị định số 72/2010/NĐ-CP Quy định về phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm và vi phạm pháp luật khác về môi trường 만료됨 39/2010/NĐ-CP Nghị định số 39/2010/NĐ-CP Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị 발효 중 05/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2026/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ đối tượng thuộc hộ gia đình không khả năng thoát nghèo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.