Quyết định số 43/2002/QĐ-UB Về việc nâng mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên ở xã, phường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Quyết định nâng mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên từ 45.600 đồng/người/tháng lên 90.000 đồng/người/tháng tại các xã, phường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 4 năm 2002.

文号43/2002/QĐ-UB
文件类型决定
发布机关Đà Nẵng
签署人Huỳnh Năm — Phó Chủ tịch
更新30/07/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Bảo Trợ Xã Hội
发布日期26/03/2002
生效日期01/04/2002
失效日期01/05/2006
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định nâng mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên từ 45.600 đồng/người/tháng lên 90.000 đồng/người/tháng tại các xã, phường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 4 năm 2002.

适用范围

Cư dân sinh sống ở các xã, phường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

要点

  • Cư dân được nhận trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên với mức 90.000 đồng/người/tháng từ ngày 1 tháng 4 năm 2002.
  • Kinh phí thực hiện trợ cấp này được chi trong nguồn kinh phí đảm bảo xã hội của các quận, huyện.
  • Quyết định này thay thế các Quyết định trước đây về vấn đề này.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 4 năm 2002.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Cư dân sẽ nhận được mức trợ cấp cao hơn, cải thiện đời sống.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí cho ngân sách địa phương tăng lên.

❓ 常见问题

Mức trợ cấp mới là bao nhiêu?

Mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên được nâng lên 90.000 đồng/người/tháng.

Khi nào quyết định này có hiệu lực?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 4 năm 2002.

Cư dân được nhận trợ cấp khi nào?

Cư dân sẽ bắt đầu nhận trợ cấp với mức mới này từ ngày 1 tháng 4 năm 2002.

Kinh phí cho việc thực hiện trợ cấp này từ đâu?

Kinh phí được chi trong nguồn kinh phí đảm bảo xã hội của các quận, huyện.

Quyết định này thay thế quyết định nào trước đây?

Quyết định này thay thế các Quyết định trước đây về vấn đề này.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về việc nâng mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên ở xã, phường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND & UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;

- Căn cứ Nghị định 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội;

- Căn cứ Thông tư số 18/2000/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 7 năm 2000 của Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội;

- Xét đề nghị của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 40/TT-LĐTBXH ngày 16 tháng 01 năm 2002 về việc đề nghị nâng mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên tại cộng đồng,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nâng mức cứu trợ xã hội thường xuyên tại xã, phường trên địa bàn thành phố từ 45.600 đồng/người/tháng lên 90.000 đồngü/người/tháng.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện trợ cấp nói trên được chi trong nguồn kinh phí đảm bảo xã hội được cân đối hằng năm cho các quận, huyện.

Điều 3. Quyết định này thay các Quyết định trước đây của UBND TP về vấn đề này và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2002.

Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Giám Đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

43/2002/QĐ-UB
Quyết định số 43/2002/QĐ-UB Về việc nâng mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên ở xã, phường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。