Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí thoát nước thải áp dụng đối với Khu công nghiệp Quảng Phú

문서 번호43/2013/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Ngãi
서명자Cao Khoa — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일06. 09. 2013
발효일16. 09. 2013
효력 만료일10. 11. 2017
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
--------
Số: 43/2013/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
An Giang, ngày 16 tháng 12 năm 2013
 
 
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ NHUẬN BÚT, THÙ LAO ĐỐI VỚI TÁC PHẨM ĐƯỢC ĐĂNG TRÊN TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
-----------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
 
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Nghị định số 61/2002/NĐ-CP ngày 11/06/2002 của Chính phủ về chế độ nhuận bút;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 21/2003/TTLT-BVHTT-BTC ngày 01/7/2003 của Liên Bộ: Bộ Văn hóa - Thông tin và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chi trả chế độ nhuận bút đối với một số loại hình tác phẩm quy định tại Nghị định số 61/2002/NĐ-CP ngày 11/6/2002 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính về hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 19/2012/TTLT-BTC- BKH&ĐT-BTTTT ngày 15/02/2012 Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 53/TTr-STTTT ngày 19/11/2013,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng trên Trang thông tin điện tử trên Internet của các cơ quan hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014 và bãi bỏ Quyết định số 3030/QĐ-CTUB, ngày 24/12/2002 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành chế độ nhuận bút phục vụ trang thông tin điện tử An Giang trên mạng Internet.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính, Ban biên tập Cổng Thông tin điện tử tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                             

 
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Thế Năng
 
 
QUY ĐỊNH
CHẾ ĐỘ NHUẬN BÚT, THÙ LAO ĐỐI VỚI TÁC PHẨM ĐƯỢC ĐĂNG TRÊN TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 43/ 2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh An Giang)
 
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
 
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Quy định này quy định chế độ nhuận bút, thù lao áp dụng đối với các tác phẩm được đăng trên các trang thông tin điện tử trên Internet của các cơ quan hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh và các khoản chi cho hoạt động của ban biên tập các trang thông tin điện tử trên Internet của các cơ quan hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Đối tượng hưởng nhuận bút, thù lao
1. Đối tượng hưởng nhuận bút là tác giả hoặc chủ sở hữu tác phẩm được đăng trên các trang thông tin điện tử trên Internet của các cơ quan hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh.
2. Đối tượng hưởng thù lao là người cung cấp các tác phẩm sưu tầm, các thành viên Ban biên tập thực hiện các công việc liên quan đến việc quản trị, vận hành trang thông tin điện tử: thực hiện việc quản trị nội dung, duyệt tin, biên tập lại tin, cập nhật tác phẩm lên trang thông tin điện tử, hợp đồng cung cấp thông tin.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. Trang thông tin điện tử của các cơ quan hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh bao gồm cổng thông tin điện tử của tỉnh (http://www.angiang.gov.vn) và các cổng con (sub-portal) của các đơn vị hành chính, sự nghiệp của tỉnh được tích hợp hoặc không tích hợp bên trong cổng thông tin điện tử của tỉnh, các trang thông tin điện tử do các cơ quan hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm kiểm duyệt nội dung; quản lý, vận hành hoặc thuê đơn vị khác quản lý, vận hành (sau đây gọi chung là trang thông tin điện tử của tỉnh).
2. Nhuận bút là khoản tiền do cơ quan, đơn vị sử dụng tác phẩm trả cho tác giả hoặc chủ sở hữu tác phẩm khi tác phẩm được đăng lên các trang thông tin điện tử của tỉnh.
3. Thù lao là khoản tiền do cơ quan, đơn vị sử dụng tác phẩm trả cho người sưu tầm, cung cấp văn bản của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế và bản dịch của những văn bản đó; tin tức thời sự thuần túy đưa tin; cá nhân, tổ chức thực hiện các công việc liên quan đến việc biên tập, vận hành trang thông tin điện tử của đơn vị mình.
Điều 4. Nguồn kinh phí hoạt động, chi trả nhuận bút và thù lao
1. Nguồn kinh phí chi trả nhuận bút và thù lao của các cơ quan, đơn vị có trang thông tin điện tử sử dụng trong dự toán được giao hàng năm, nguồn thu được để lại và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
2. Hàng năm, Ban Biên tập lập dự toán kinh phí nhuận bút, thù lao tổng hợp vào dự toán chi của cơ quan, đơn vị trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
 
Chương II
NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CHI NHUẬN BÚT, CHI THÙ LAO
 
Điều 5. Phân loại tác phẩm
1. Theo tính chất:
Các tác phẩm đăng trên Trang thông tin điện tử tỉnh, Trang thông tin điện tử các cơ quan đơn vị và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố được phân theo nhóm tin, bài, ảnh minh họa và được chia thành 3 loại chủ yếu, cụ thể:
- Loại I: Tác phẩm phải mang tính thời sự cao; phát hiện vấn đề; có tác động tích cực đến dư luận xã hội; thực hiện trong điều kiện khó khăn; tốn nhiều thời gian.
- Loại II: Tác phẩm phải phản ánh kịp thời sự chỉ đạo điều hành của Uỷ ban nhân dân Tỉnh; tình hình kinh tế - xã hội của tỉnh và các vấn đề mang tính thời sự.
- Loại III: Tác phẩm phải đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ thông tin, tuyên truyền chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước; tình hình kinh tế - xã hội của địa phương.
2. Theo thể thức:
- Tin sưu tầm: Tin đã được đăng tại các Báo điện tử, trang thông tin điện tử khác được chọn lọc nội dung và đăng lại trên Cổng thông tin điện tử tỉnh An Giang.
- Tin viết: Phản ánh, tường thuật sự kiện; văn bản; có sự so sánh đánh giá các sự kiện; sử dụng ngôn ngữ chuyên môn, ngắn gọn, súc tích, dễ hiểu.
- Bài viết: Phân tích, tổng hợp kinh tế xã hội, tuyên truyền chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước một cách sâu rộng trong quần chúng nhân dân.
- Tin, bài dịch ngược: Dịch tổng thuật từ 1 hay nhiều nguồn tin tiếng Việt liên quan; có lựa chọn thông tin, tổng hợp, xâu chuỗi nội dung thông tin.
- Tin, bài dịch xuôi: Dịch tổng thuật từ 1 hay nhiều nguồn tiếng Anh liên quan, có sự lựa chọn thông tin, tổng hợp, sắp xếp nội dung vấn đề.
- Tin ảnh: là ảnh chụp có chất lượng, minh họa rõ nét cho tin, bài viết.
- Ảnh thiết kế, ảnh nghệ thuật: là ảnh chụp nghệ thuật chất lượng cao hoặc hình ảnh được thiết kế từ phần mềm vi tính.
- Bài phỏng vấn: chủ đề bài phỏng vấn đề cập đến vấn đề xã hội đang quan tâm, nội dung câu hỏi và câu trả lời phỏng vấn ngắn gọn, rõ ràng; thể hiện quan điểm chính thống, nhất quán của cơ quan nhà nước về vấn đề được phỏng vấn.
- Bài viết theo đơn đặt hàng: là bài viết do Ban biên tập đề nghị một tổ chức, cá nhân viết bài theo chủ đề do Ban biên tập đề nghị.
- Trả lời chính sách: Các cơ quan nhà nước trả lời những câu hỏi thuộc lĩnh vực kinh tế xã hội của bạn đọc gửi trực tuyến Ban biên tập.
Điều 6. Định mức chi trả nhuận bút và thù lao
1. Chế độ nhuận bút, thù lao phục vụ Cổng thông tin điện tử tỉnh An Giang:
a) Nhuận bút trả cho tác giả hoặc chủ sở hữu tác phẩm:

Số TT
THỂ LOẠI
Tiền nhuận bút (đồng)
Loại I
Loại II
Loại III
1
Tin viết
80.000
70.000
60.000
2
Trả lời bạn đọc
80.000
60.000
40.000
3
Bài viết:
- Chính luận, Ký, Phóng sự
- Bài phỏng vấn, tổng hợp, phân tích
- Nghiên cứu
 
300.000
300.000
300.000
 
200.000
200.000
200.000
 
150.000
150.000
150.000
4
Bài phỏng vấn, bài viết theo đặt hàng của Ban biên tập
400.000
300.000
200.000
5
Ảnh
50.000
30.000
20.000
6
Ảnh thiết kế, ảnh nghệ thuật
150.000
100.000
80.000
7
Trả lời chính sách trực tuyến
70.000
50.000
30.000
8
Video clip thực hiện theo đặt hàng của Ban biên tập
400.000
300.000
200.000
 
b) Thù lao trả cho người sưu tầm, người cung cấp văn bản và bản dịch của những văn bản đó; tin tức thời sự thuần túy đưa tin, tác phẩm văn học nghệ thuật dân gian...

Số TT
THỂ LOẠI
Tiền thù lao (đồng)
Loại I
Loại II
Loại III
1
Tin, bài sưu tầm
30.000
20.000
10.000
2
Tin tổng hợp
60.000
50.000
40.000
3
Tin viết, Trả lời bạn đọc
50.000
40.000
30.000
4
Bài viết ngắn
100.000
80.000
60.000
5
Bài viết tổng hợp, nghiên cứu, phân tích, phỏng vấn
150.000
120.000
100.000
6
Tác phẩm văn học nghệ thuật dân gian
150.000
120.000
100.000
7
Tin dịch xuôi
50.000
40.000
30.000
8
Bài dịch xuôi
80.000
70.000
50.000
9
Tin dịch ngược
80.000
70.000
50.000
10
Bài dịch ngược
120.000
100.000
80.000
11
Tin ảnh
40.000
30.000
20.000
12
Video clip sưu tầm
100.000
50.000
 
2. Căn cứ tiêu chí phân loại tác phẩm quy định tại Điều 5, Trưởng ban Biên tập quyết định loại của tác phẩm và số tiền chi trả nhuận bút, thù lao cho các đối tượng có tin, bài được đăng.
Mức nhuận bút cụ thể từng tin, bài viết có thể dao động giữa từng loại tuỳ nội dung, chất lượng tin, bài.
3. Đối với tác phẩm viết thông qua hình thức phỏng vấn (bài phỏng vấn) thì tỷ lệ hưởng nhuận bút giữa người phỏng vấn và người được phỏng vấn do hai bên tự thoả thuận.
4. Định mức đối với tin, bài dịch (các mức I, II) chỉ được áp dụng trong trường hợp cần thiết khi Cổng thông tin điện tử tỉnh An Giang phải thuê biên dịch từ bên ngoài, không áp dụng cho biên dịch là cán bộ của Ban biên tập Cổng thông tin điện tử tỉnh.
5. Đối với các trang thông tin điện tử của các cơ quan hành chính, sự nghiệp và trang thông tin điện tử của UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị quyết định mức chi nhuận bút, thù lao nhưng mức chi tối đa không vượt quá 80% mức chi tại quy định này.
Điều 7. Chế độ chi thù lao Ban Biên tập Trang thông tin điện tử
1. Đối với Cổng thông tin điện tử của tỉnh: Thù lao chi cho Ban Biên tập, Tổ giúp việc Cổng thông tin điện tử tỉnh được chi trả hàng tháng với mức chi cụ thể sau:
- Trưởng Ban biên tập : 800.000 đồng/tháng.
- Phó Trưởng Ban biên tập : 600.000 đồng/người/tháng.
- Thành viên Ban biên tập : 400.000 đồng/người/tháng.
- Chuyên viên Tổ giúp việc : 100.000 đồng/người/tháng.
2. Đối với các trang thông tin điện tử của các cơ quan hành chính, sự nghiệp và trang thông tin điện tử của UBND các huyện, thị xã, thành phố, Ban biên tập và các thành viên hưởng mức thù lao không vượt quá 80% mức chi tại quy định này.
 
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
 
Điều 8. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Tài chính phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc yêu cầu cần thiết phải sửa đổi, bổ sung, các đơn vị, tổ chức và cá nhân phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
 
 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
43/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí thoát nước thải áp dụng đối với Khu công nghiệp Quảng Phú
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 62
29-LCT/HĐNN8 Luật Báo chí số 29-LCT/HĐNN8 만료됨 18/2013/TT-BKHCN Thông tư số 18/2013/TT-BKHCN Hướng dẫn thi hành một số quy định của điều lệ sáng kiến được ban hành theo Nghị định số 13/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ 발효 중 25/2013/QĐ-TTg Quyết định số 25/2013/QĐ-TTg Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí 만료됨 01/2012/TT-BTNMT Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và kiểm tra, xác nhận việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết; lập và đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản 만료됨 09/2013/TT-BTP Thông tư số 09/2013/TT-BTP Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 48/2013/NĐ-CP Nghị định số 48/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 172/2012/TT-BTC Thông tư số 172/2012/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước 발효 중 16/2013/NĐ-CP Nghị định số 16/2013/NĐ-CP Về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 167/2012/TT-BTC Thông tư số 167/2012/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 38/2012/NĐ-CP Nghị định số 38/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm 만료됨 53/2012/NĐ-CP Nghị định số 53/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản 발효 중 124/2011/NĐ-CP Nghị định số 124/2011/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 01/2012/TT-BKHĐT Thông tư số 01/2012/TT-BKHĐT Hướng dẫn xác định mức chi phí cho lập, thẩm định và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu 발효 중 13/2012/NĐ-CP Nghị định số 13/2012/NĐ-CP Ban hành Điều lệ Sáng kiến 발효 중 67/2011/QĐ-TTg Quyết định số 67/2011/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 112/2011/NĐ-CP Nghị định số 112/2011/NĐ-CP Về công chức xã. phường, thị trấn 발효 중 55/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 55/2011/TT-BNNPTNT Kiểm tra, chứng nhận chất lượng, an toàn thực phẩm thủy sản 만료됨 43/2011/NĐ-CP Nghị định số 43/2011/NĐ-CP Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 만료됨 14/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT Quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản 만료됨 76/2010/QĐ-TTg Quyết định số 76/2010/QĐ-TTg Về việc tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam 만료됨 55/2010/QH12 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 발효 중 14/2010/TT-BGTVT Thông tư số 14/2010/TT-BGTVT Quy định về tổ chức và quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô 만료됨 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 105/2009/QĐ-TTg Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp 만료됨 39/2009/TT-BCT Thông tư số 39/2009/TT-BCT Quy định thực hiện một số nội dung của Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 39/2008/TT-BTC Thông tư số 39/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 만료됨 01/2008/TT-BXD Thông tư số 01/2008/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 114/2009/NĐ-CP Nghị định số 114/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ 만료됨 89/2009/NĐ-CP Nghị định số 89/2009/NĐ-CP Về hoạt động đối ngoại biên phòng 발효 중 91/2009/NĐ-CP Nghị định số 91/2009/NĐ-CP Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 만료됨 73/2009/NĐ-CP Nghị định số 73/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã 만료됨 51/2002/NĐ-CP Nghị định số 51/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Báo chí, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí 발효 중 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 77/2002/NĐ-CP Nghị định số 77/2002/NĐ-CP Về việc điều chỉnh địa giới hành chính mở rộng thị xã Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng 발효 중 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Nghị định số 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 02/2003/NĐ-CP Nghị định số 02/2003/NĐ-CP Về phát triển và quản lý chợ 만료됨 67/2003/TT-BTC Thông tư số 67/2003/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính áp dụng cho Ban quản lý chợ, doanh nghiệp kinh doanh khai thác và quản lý chợ 발효 중 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 06/2003/TT-BTM Thông tư số 06/2003/TT-BTM Về việc hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Ban quản lý chợ 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 59/2005/NĐ-CP Nghị định số 59/2005/NĐ-CP Về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 50/2005/QH11 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 발효 중 60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 만료됨 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 07/2006/QĐ-BNN Quyết định số 07/2006/QĐ-BNN Về việc Ban hành giá Quy hoạch Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 88/2007/NĐ-CP Nghị định số 88/2007/NĐ-CP Về thoát nước đô thị và khu công nghiệp 만료됨 32/2007/NQ-CP Nghị quyết số 32/2007/NQ-CP Về một số giải pháp cấp bách nhằm kiềm chế tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông 발효 중 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 174/2007/NĐ-CP Nghị định số 174/2007/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 만료됨 24/2008/TT-BTC Thông tư số 24/2008/TT-BTC Hướng dẫn quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế thực hiện các nhiệm vụ, dự án quy hoạch 발효 중 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 14/2009/NĐ-CP Nghị định số 14/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản 만료됨 09/2009/TT-BXD Thông tư số 09/2009/TT-BXD Quy định chi tiết thực hiện một số nội dung của Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 28/5/2007 của Chính phủ về thoát nước đô thị và khu công nghiệp 만료됨 12/1999/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí số 12/1999/QH10 만료됨 17/2003/QH11 Luật Thủy sản số 17/2003/QH11 만료됨 16/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND Quy định mức thu phí thoát nước thải áp dụng đối với Khu công nghiệp Quảng Phú 만료됨
인용 11
172/2012/TT-BTC Thông tư số 172/2012/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước 발효 중 15/2013/NĐ-CP Nghị định số 15/2013/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng 만료됨 167/2012/TT-BTC Thông tư số 167/2012/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 112/2011/NĐ-CP Nghị định số 112/2011/NĐ-CP Về công chức xã. phường, thị trấn 발효 중 29/2011/NĐ-CP Nghị định số 29/2011/NĐ-CP Quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường 만료됨 76/2010/QĐ-TTg Quyết định số 76/2010/QĐ-TTg Về việc tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam 만료됨 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Nghị định số 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 88/2005/NĐ-CP Nghị định số 88/2005/NĐ-CP Về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã 만료됨 66/2006/TT-BTC Thông tư số 66/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ về chế độ tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã 만료됨 88/2006/NĐ-CP Nghị định số 88/2006/NĐ-CP Về đăng ký kinh doanh 만료됨 33/2007/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 33/2007/PL-UBTVQH11 Ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế 만료됨
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.