Quyết định số 43/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND ngày 21/12/2025 của UBND tỉnh

Quyết định số 43/2026/QĐ-UBND của UBND tỉnh Hà Tĩnh sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ cho các loại xe ô tô và xe máy. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 7 năm 2026.

문서 번호43/2026/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hà Tĩnh
서명자Trần Báu Hà — Phó Chủ tịch
업데이트10. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý Thuế
발행일30. 06. 2026
발효일10. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 43/2026/QĐ-UBND của UBND tỉnh Hà Tĩnh sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ cho các loại xe ô tô và xe máy. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 7 năm 2026.

적용 범위

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh Hà Tĩnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

핵심 사항

  • Phụ lục I: Bảng giá ô tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống được sửa đổi, bổ sung.
  • Phụ lục II: Bảng giá ô tô pick up, ô tô tải van được sửa đổi, bổ sung.
  • Phụ lục IV: Bảng giá ô tô vận tải hàng hóa (trừ ô tô pick up, ô tô tải van) được sửa đổi, bổ sung.
  • Phụ lục VI: Bảng giá xe máy được sửa đổi, bổ sung.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 7 năm 2026.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân và doanh nghiệp sẽ phải tuân thủ theo các bảng giá mới khi đăng ký lệ phí trước bạ cho xe ô tô và xe máy.
  • Các cơ quan chức năng như Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Giám đốc Sở Tài chính cần thực hiện đúng quy định.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2026.

Các bảng giá nào được sửa đổi, bổ sung trong Quyết định này?

Phụ lục I: Bảng giá ô tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống; Phụ lục II: Bảng giá ô tô pick up, ô tô tải van; Phụ lục IV: Bảng giá ô tô vận tải hàng hóa (trừ ô tô pick up, ô tô tải van); Phụ lục VI: Bảng giá xe máy.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh Hà Tĩnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Quyết định này áp dụng cho loại xe nào?

Quyết định sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ cho ô tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống, ô tô pick up, ô tô tải van, ô tô vận tải hàng hóa (trừ ô tô pick up, ô tô tải van) và xe máy.

Quyết định này có ảnh hưởng như thế nào đến doanh nghiệp?

Doanh nghiệp sẽ phải tuân thủ theo các bảng giá mới khi đăng ký lệ phí trước bạ cho xe ô tô và xe máy, điều này có thể ảnh hưởng đến chi phí đầu tư mua sắm phương tiện.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH HÀ TĨNH

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 43/2026/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 30 tháng 6 năm 2026

 

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo

Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND ngày 21/12/2025 của UBND tỉnh

 

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 175/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 67/2025/TT-BTC;

Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Hà Tĩnh tại Tờ trình số 17/TTr-HTI ngày 17/6/2026 và Báo cáo thẩm định số 282/BC-STP ngày 12/6/2026 của Sở Tư pháp; ý kiến thống nhất của các thành viên UBND tỉnh và Ban thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh (bằng Phiếu Biểu quyết);

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND của UBND tỉnh.

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1:

1. Phụ lục I: Bảng giá ô tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống.

2. Phụ lục II: Bảng giá ô tô pick up, ô tô tải van.

3. Phụ lục IV: Bảng giá ô tô vận tải hàng hóa (trừ ô tô pick up, ô tô tải van).

4. Phụ lục VI: Bảng giá xe máy.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh Hà Tĩnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 2;

- Bộ Tài chính;

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;

- Cục Thuế;

- TTr Tỉnh ủy, TTr HĐND tỉnh;

- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;

- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Tĩnh;

- Toà án nhân dân tỉnh Hà Tĩnh;

- Các Phó CVP UBND tỉnh;

- Văn phòng Tỉnh ủy;

- Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội HĐND tỉnh;
- Các Thuế cơ sở;

- Cổng thông tin điện tử tỉnh;

- Trung tâm TT và XTHTĐT tỉnh;

- Báo và Phát thanh, truyền hình Hà Tĩnh;

- Lưu: VT, TH2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

Trần Báu Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
43/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND ngày 21/12/2025 của UBND tỉnh
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 31
111/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 Về phân loại đô thị 발효 중 275/2025/NĐ-CP Nghị định số 275/2025/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công 발효 중 263/2025/NĐ-CP Nghị định số 263/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 발효 중 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 발효 중 93/2025/QH15 Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 발효 중 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 150/2025/NĐ-CP Nghị định số 150/2025/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 발효 중 128/2025/NĐ-CP Nghị định số 128/2025/NĐ-CP Quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ 발효 중 144/2025/NĐ-CP Nghị định số 144/2025/NĐ-CP Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 발효 중 140/2025/NĐ-CP Nghị định số 140/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 발효 중 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 발효 중 85/2025/NĐ-CP Nghị định số 85/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công 발효 중 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 54/2024/QH15 Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 발효 중 58/2024/QH15 Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 만료됨 175/2024/NĐ-CP Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng 발효 중 18/2024/NĐ-CP Nghị định số 18/2024/NĐ-CP Về Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước và các giải thưởng khác về khoa học và công nghệ 발효 중 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 발효 중 95/2024/NĐ-CP Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở 발효 중 27/2023/QH15 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 발효 중 06/2022/QH15 Luật Thi đua, Khen thưởng số 06/2022/QH15 발효 중 60/2024/NĐ-CP Nghị định số 60/2024/NĐ-CP về phát triển và quản lý chợ 발효 중 10/2021/NĐ-CP Nghị định số 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 발효 중 06/2021/NĐ-CP Nghị định số 06/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 발효 중 69/2020/QH14 Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14 발효 중 45/2012/NĐ-CP Nghị định số 45/2012/NĐ-CP về khuyến công 발효 중 36/2013/TT-BCT Thông tư số 36/2013/TT-BCT Quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công quốc gia 발효 중 46/2012/TT-BCT Thông tư số 46/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công 발효 중 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 73/2026/NĐ-CP Nghị định 73/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước 발효 중 42/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.