Quyết định số 45/2006/QĐ-UBND Về Phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, thẩm định thiết kế cơ sở các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phươngquản lý

文号45/2006/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Quảng Trị
签署人Lê Hữu Phúc — Chủ tịch
更新28/06/2026
行业Kế Hoạch Và Đầu Tư
领域Chưa Phân Loại
发布日期10/05/2006
生效日期20/05/2006
失效日期09/07/2007
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH GIA LAI

----------

Số: 45/2006/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------

Pleiku, ngày 03 tháng 7 năm 2006

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt Chỉ giới Xây dựng các tuyến đường trên địa bàn

thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai

---------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

- Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

- Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại tờ trình số 28/TTr-SXD ngày 19/6/2006 về việc chỉ giới đường xây dựng các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Nay phê duyệt chỉ giới xây dựng các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai như sau:

(Có phụ lục số 01 kèm theo)

Điều 2. Giao cho UBND huyện Ia Grai phối hợp với Sở Xây dựng và các ngành liên quan triển khai việc cắm mốc chỉ giới, gắn với bảng tên đường, cấp biển số nhà và phổ biến tuyên truyền rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng để các cơ quan, đơn vị và các hộ gia đình nhân dân trên địa bàn thị trấn Ia Kha biết và thực hiện.

Điều 3. Các Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Ia Grai, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông - Vận tải, Tài nguyên - Môi trường, Bưu chính viễn thông, Điện lực và Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

(Đã ký)

 

Lê Việt Hường

 

 

BẢNG TỔNG HỢP TÊN ĐƯỜNG VÀ CHỈ GIỚI XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THỊ TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN IA KHA, HUYỆN IA GRAI, TỈNH GIA LAI

(Kèm theo Quyết định số 45/2006/QĐ-UBND ngày 03/7/2006 của UBND tỉnh Gia Lai)

 

STT

Tên đường

Chiều dài
tuyến (m)

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều rộng
chỉ giới xây dựng
(m)

1

Đường Cách Mạng

450

Cầu Ia Heng

Ngã 3 Bảo Đức

21

2

Đường Hùng Vương

3.900

Ngã 3 đường tránh

Đường vào Nghĩa địa

30

3

Đường Phan Chu Trinh

2.200

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Cách Mạng

16

4

Đường Quang Trung

1.450

Đường Lê Hồng Phong

Đường Cách Mạng

21

5

Đường Huỳnh Thúc Kháng

925

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Lê Hồng Phong

21

6

Đường Tăng Bạt Hổ

825

Đường Ngô Gia Tự

Đường Hoàng Hoa Thám

21

7

Đường Lý Thái Tổ

1.275

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Cách Mạng

21

8

Đường Ngô Quyền

800

Đường Rơ Châm Ớt

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

21

9

Đường Hai Bà Trưng

1.200

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Lạc Long Quân

13,5

10

Đường Nguyễn Văn Trỗi

600

Đường Lê Lai

Đường Cù Chính Lan

13,5

11

Đường Nguyễn Viết Xuân

+ Đoạn 1

+ Đoạn 2

1.700

 

Đường Lê Lai

Đường Hoàng Hoa Thám

 

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Rơ Châm Ớt

 

21

16

12

Đường Trần Khánh Dư

900

Đường Rơ Châm Ớt

Đường Nguyễn Du

16

13

Đường Đinh Tiên Hoàng

475

Đường Nguyễn Trãi

Đường Ngô Gia Tự

13,5

14

Đường Lê Đại Hành

250

Đường Trần Quốc Toản

Đường Nguyễn Du

13,5

15

Đường Lý Thường Kiệt

4.250

Đường Ngô Gia Tự

Đường vào Nghĩa địa

21

16

Đường Hoàng Văn Thụ

900

Đường Lý Thái Tổ

Đường Hai Bà Trưng

21

17

Đường Lý Tự Trọng

300

Đường Quang Trung

Đường Hùng Vương

13,5

18

Đường Võ Thị Sáu

1.100

Đường Lý Thái Tổ

Đường Lý Thường Kiệt

21

19

Đường Trần Phú

900

Đường Lý Thái Tổ

Đường Hai Bà Trưng

21

20

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

1.250

Đường Ngô Quyền

Đường Lý Thường Kiệt

13,5

21

Đường Cù Chính Lan

800

Đường Lê Lai

Đường Hùng Vương

13,5

22

Đường Lê Hồng Phong

500

Đường Quang Trung

Đường Nguyễn Văn Trỗi

13,5

23

Đường Lê Lai

650

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Đường Cù Chính Lan

13,5

24

Đường Lê Lợi

Đoạn 1

Đoạn 2

1.000

 

Đường Ngô Quyền

Đường Hùng Vương

 

Đường Hùng Vương

Đường Lý Thường Kiệt

 

16

21

25

Đường Phan Đình Phùng

320

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Lê Lợi

13,5

26

Đường Nguyễn Trãi

850

Đường Tăng Bạt Hổ

Đường Lý Thường Kiệt

13,5

27

Đường Rơ Châm Ớt

625

Đường Ngô Quyền

Đường Trần Khánh Dư

21

28

Đường Hoàng Hoa Thám

1.300

Đường Ngô Quyền

Đường Lý Thường Kiệt

13,5

29

Đường Kpa Klơng

750

Đường Tăng Bạt Hổ

Đường Lý Thường Kiệt

13,5

30

Đường Nguyễn Đình Chiểu

600

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Trần Khánh Dư

13,5

31

Đường Nguyễn Du

500

Đường Tăng Bạt Hổ

Đường Lý Thường Kiệt

21

32

Đường Bùi Thị Xuân

238

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Lý Thường Kiệt

13,5

33

Đường Trần Quốc Toản

258

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Lý Thường Kiệt

13,5

34

Đường Ngô Gia Tự

148

Đường Tăng Bạt Hổ

Đường Lý Thường Kiệt

21

35

Đường Phan Bội Châu

100

Đường Quang Trung

Đường Hùng Vương

13,5

36

Đường Bà Triệu

120

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Trần Khánh Dư

13,5

37

Đường Huyền Trân Công Chúa

100

Đường Hùng Vương

Đường Lý Thường Kiệt

13,5

38

Đường Lạc Long Quân

110

Đường Phan Chu Trinh nối dài

Đường Hai Bà Trưng

13,5

39

Đường Âu Cơ

150

Đường Phan Bội Châu

Đường Cách Mạng

13,5

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

45/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2006/QĐ-UBND Về Phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, thẩm định thiết kế cơ sở các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phươngquản lý
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 18
44/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 44/2002/PL-UBTVQH10 Xử lý vi phạm hành chính 已失效 74/2003/NĐ-CP Nghị định số 74/2003/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực 已失效 71/2003/NĐ-CP Nghị định số 71/2003/NĐ-CP Về phân cấp quản lý biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước 生效中 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 已失效 135/2003/NĐ-CP Nghị định số 135/2003/NĐ-CP Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 已失效 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 生效中 126/2004/NĐ-CP Nghị định số 126/2004/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, quản lý công trình hạ tầng đô thị và quản lý sử dụng nhà 已失效 16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 已失效 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 08/2005/TT-BXD Thông tư số 08/2005/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và xử lý chuyển tiếp thực hiện Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ 已失效 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 已失效 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 已失效 109/2004/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 109/2004/TTLT-BTC-BTP Về việc quản lý vả sử dụng kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật 已失效 05/2004/TT-BNV Thông tư số 05/2004/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức cơ quan chuyên môn giúp Uỷ ban nhân dân quản lý nhà nước về công tác nội vụ ở địa phương 已失效 42/2005/QĐ-BYT Quyết định số 42/2005/QĐ-BYT Về việc ban hành "Quy chế về công bố tiêu chuẩn sản phẩm thực phẩm" 已失效 124/2005/NĐ-CP Nghị định số 124/2005/NĐ-CP Quy định về biên lai thu tiền phạt và quản lý, sử dụng tiền nộp phạt vi phạm hành chính 已失效 114/2006/QĐ-TTg Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg Ban hành Quy định chế độ họp trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước 已失效 08/2005/TTLT/BTM-BNV Thông tư liên tịch số 08/2005/TTLT/BTM-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp Uỷ ban nhân dân quản lý nhà nước về thương mại địa phương 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。