Nghị quyết số 45/2011/NQ-HĐND Về việc Điều chỉnh mức phụ cấp đối với các chức danh Văn phòng Đảng ủy, Văn thư - Lưu trữ - Thủ quỹ và Trưởng Đài truyền thanh cấp xã

Nghị quyết này điều chỉnh mức phụ cấp đối với chức danh Văn phòng Đảng ủy, Văn thư - Lưu trữ - Thủ quỹ và Trưởng đài truyền thanh cấp xã tại tỉnh Bình Định, áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2012.

문서 번호45/2011/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Gia Lai
서명자Nguyễn Thanh Tùng — Chủ tịch
업데이트22. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 12. 2011
발효일19. 12. 2011
효력 만료일21. 12. 2013
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này điều chỉnh mức phụ cấp đối với chức danh Văn phòng Đảng ủy, Văn thư - Lưu trữ - Thủ quỹ và Trưởng đài truyền thanh cấp xã tại tỉnh Bình Định, áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2012.

적용 범위

Cán bộ, công chức các chức danh Văn phòng Đảng uỷ, Văn thư - Lưu trữ - Thủ quỹ và Trưởng đài truyền thanh cấp xã tại tỉnh Bình Định.

핵심 사항

  • Văn phòng Đảng uỷ và Văn thư - Lưu trữ - Thủ quỹ cấp xã được quy định mức tiền công hợp đồng hàng tháng là hệ số 1,0 mức lương tối thiểu chung.
  • Trưởng đài truyền thanh xã được điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng từ hệ số 0,9 lên 1,0 mức lương tối thiểu chung.
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2012.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Điều chỉnh mức phụ cấp sẽ ảnh hưởng đến thu nhập của cán bộ, công chức các chức danh trên, đồng thời cũng tác động đến ngân sách địa phương.
  • Tăng mức phụ cấp cho Trưởng đài truyền thanh có thể giúp nâng cao chất lượng hoạt động thông tin tuyên truyền tại xã.

❓ 자주 묻는 질문

Mức tiền công hợp đồng hàng tháng đối với Văn phòng Đảng uỷ và Văn thư - Lưu trữ - Thủ quỹ cấp xã là bao nhiêu?

Mức tiền công hợp đồng hàng tháng đối với chức danh này được quy định là hệ số 1,0 mức lương tối thiểu chung.

Trưởng đài truyền thanh xã hiện đang nhận mức phụ cấp bao nhiêu và đã được điều chỉnh thành thế nào?

Trước đây, Trưởng đài truyền thanh xã nhận mức phụ cấp hàng tháng là hệ số 0,9 mức lương tối thiểu chung. Nay đã được điều chỉnh lên hệ số 1,0 mức lương tối thiểu chung.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2012.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết này?

Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này áp dụng cho đối tượng nào?

Nghị quyết này áp dụng cho cán bộ, công chức các chức danh Văn phòng Đảng uỷ, Văn thư - Lưu trữ - Thủ quỹ và Trưởng đài truyền thanh cấp xã tại tỉnh Bình Định.

전문

 

 

NGHỊ QUYẾT

 

Về việc Điều chỉnh mức phụ cấp đối với các chức danh Văn phòng Đảng ủy, Văn thư - Lưu trữ - Thủ quỹ và Trưởng Đài truyền thanh cấp xã

 

 

 
 

 


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 3

 

 

  Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

  Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02/4/2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;

Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

Sau khi xem xét Tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 29/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 46/BCTT-BPC ngày 02/12/2011 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí điều chỉnh mức tiền công, phụ cấp các chức danh Văn phòng Đảng ủy, Văn thư - Lưu trữ - Thủ quỹ và Trưởng Đài truyền thanh cấp xã theo Tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 29/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh với các nội dung sau:

1. Quy định mức tiền công hợp đồng hàng tháng đối với chức danh Văn phòng Đảng ủy và Văn thư - Lưu trữ - Thủ quỹ cấp xã là hệ số 1,0 mức lương tối thiểu chung.

2. Điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng của Trưởng đài truyền thanh xã từ hệ số 0,9 lên hệ số 1,0 mức lương tối thiểu chung theo như đề nghị của Bộ Thông tin và Truyền thông tại Công văn số 3599/BTTTT-PTTH&TTĐT ngày 27/10/2010.

  Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.

  Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

  Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012. 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

45/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 45/2011/NQ-HĐND Về việc Điều chỉnh mức phụ cấp đối với các chức danh Văn phòng Đảng ủy, Văn thư - Lưu trữ - Thủ quỹ và Trưởng Đài truyền thanh cấp xã
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 18
107/2011/NĐ-CP Nghị định số 107/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết điểm c khoản 2 Điều 15 Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 94/2011/TT-BTC Thông tư số 94/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước. 만료됨 87/2010/NĐ-CP Nghị định số 87/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu 만료됨 102/2010/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 102/2010/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện một số chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ và việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách cho công tác dân quân tự vệ 만료됨 121/2010/NĐ-CP Nghị định số 121/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường 발효 중 58/2010/NĐ-CP Nghị định số 58/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ 만료됨 12/2010/NĐ-CP Nghị định số 12/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 53/2004/NĐ-CP Nghị định số 53/2004/NĐ-CP Về kiện toàn tổ chức bộ máy làm công tác dân tộc thuộc Uỷ ban nhân dân các cấp 발효 중 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 149/2005/NĐ-CP Nghị định số 149/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu 만료됨 142/2005/NĐ-CP Nghị định số 142/2005/NĐ-CP Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 14/2008/QH12 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 발효 중 124/2008/NĐ-CP Nghị định số 124/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.