Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Gia Lai quy định về lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú và chứng minh nhân dân áp dụng trên địa bàn tỉnh. Quyết định này thay thế các quyết định cũ và có hiệu lực từ ngày 10/01/2015.
适用范围
Cơ quan, đơn vị thực hiện hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về hộ tịch, đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân; người nộp lệ phí.
要点
- thu, nộp lệ phí bao gồm cơ quan, đơn vị thực hiện hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về hộ tịch, đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân.
- Mức thu lệ phí hộ tịch: 8.000 - 15.000 đồng cho các dịch vụ khác nhau, từ khai sinh đến xác nhận giấy tờ hộ tịch; 75.000 - 1.500.000 đồng tại Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Mức thu lệ phí đăng ký cư trú: 7.500 - 20.000 đồng cho các dịch vụ khác nhau, từ đăng ký thường trú đến cấp đổi sổ hộ khẩu; 4.000 - 8.000 đồng cho việc đính chính.
- Mức thu lệ phí chứng minh nhân dân: 4.500 - 9.000 đồng cho các dịch vụ khác nhau, từ cấp lại đến đổi chứng minh nhân dân.
- Chế độ miễn giảm lệ phí áp dụng cho người thân của liệt sĩ, thương binh và công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về kinh tế cho người dân khi được miễn giảm lệ phí.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quản lý và sử dụng lệ phí nếu không tuân thủ đúng quy định.
❓ 常见问题
Lệ phí hộ tịch bao gồm những gì?
Lệ phí hộ tịch bao gồm các dịch vụ như khai sinh (8.000 đồng), kết hôn (30.000 đồng), khai tử (8.000 đồng) và nhận cha, mẹ, con (15.000 đồng).
Lệ phí đăng ký cư trú bao nhiêu?
Lệ phí đăng ký cư trú là 7.500 - 20.000 đồng cho các dịch vụ khác nhau, từ đăng ký thường trú đến cấp đổi sổ hộ khẩu.
Có miễn giảm lệ phí gì không?
Miễn lệ phí hộ tịch, cư trú và chứng minh nhân dân đối với người thân của liệt sĩ, thương binh và công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao.
Lệ phí chứng minh nhân dân bao nhiêu?
Lệ phí chứng minh nhân dân là 4.500 - 9.000 đồng cho các dịch vụ khác nhau, từ cấp lại đến đổi chứng minh nhân dân.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quyết định cũ từ năm 2006.
全文
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI ----------- Số: 45/2014/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------- Gia Lai, ngày 30 tháng 12 năm 2014 |
| | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Phạm Thế Dũng |
ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
| Stt | Chỉ tiêu | ||||
| 1 | Lệ phí hộ tịch | Mức thu | |||
| a | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã: | | |||
| | | | |||
| | - Khai sinh | 8.000 đồng. | |||
| | - Kết hôn | 30.000 đồng. | |||
| | - Khai tử | 8.000 đồng. | |||
| | - Nhận cha, mẹ, con | 15.000 đồng. | |||
| | - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | 3.000 đồng/1 bản sao. | |||
| | - Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | 5.000 đồng. | |||
| | - Các việc đăng ký hộ tịch khác | 8.000 đồng. | |||
| b | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện | | |||
| | - Cấp lại bản chính giấy khai sinh | 15.000 đồng. | |||
| | - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | 5.000 đ/1 bản sao. | |||
| | - Xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịch | 28.000 đồng. | |||
| c | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân tỉnh: | | |||
| | - Khai sinh | 75.000 đồng. | |||
| | - Kết hôn | 1.500.000 đồng. | |||
| | - Khai tử | 75.000 đồng. | |||
| | - Nhận con ngoài giá thú | 1.500.000 đồng. | |||
| | - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc | 8.000 đ/1 bản sao. | |||
| | - Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | 15.000 đồng. | |||
| | - Các việc đăng ký hộ tịch khác | 75.000 đồng. | |||
| 2 | Lệ phí đăng ký cư trú: | Mức thu | |||
| Tại khu vực phường nội thành thuộc thành phố | Tại các khu vực khác | ||||
| | - Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú. | 15.000 đồng/lần đăng ký | 7.500 đồng/lần đăng ký | ||
| | - Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | 20.000 đồng/lần cấp. | 10.000 đồng/lần cấp. | ||
| | + Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà | 10.000 đồng/lần cấp | 5.000 đồng/lần cấp | ||
| | - Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú) | 8.000 đồng/lần đính chính | 4.000 đồng/lần đính chính | ||
| 3 | Lệ phí chứng minh nhân dân: | Mức thu | |||
| Tại khu vực phường nội thành thuộc thành phố | Tại các khu vực khác | ||||
| | Đổi, cấp lại chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân) | 9.000 đồng/lần cấp | 4.500 đồng/lần cấp | ||
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。