Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

문서 번호45/2015/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Thanh Long — Phó Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Tài Nguyên Nước
발행일31. 12. 2015
발효일10. 01. 2016
효력 만료일09. 09. 2019
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

UBND
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 45/2015/QĐ-UBND
Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 31 tháng 12 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bộ đơn giá lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT/BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ – Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội – Bộ Tài chính – Ủy ban dân tộc về việc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực;

Căn cứ Thông tư số 09/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ về việc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp đặc biệt đối với cán bộ, công chức, viên chức, và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 15/2009/TT-BTNMT ngày 05 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về định mức kinh tế – kỹ thuật lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 20/2009/TT-BTNMT ngày 05 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về định mức kinh tế – kỹ thuật điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 21/2009/TT-BTNMT ngày 05 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về định mức kinh tế – kỹ thuật điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải và khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước;

Căn cứ Thông tư số 26/2009/TT-BTNMT ngày 30 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về định mức kinh tế – kỹ thuật điều tra, đánh giá tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 10/2010/TT-BTNMT ngày 01/7/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về định mức kinh tế – kỹ thuật khảo sát, đo đạc tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 01/2015/TT-BTNMT ngày 09 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế – kỹ thuật quan trắc và dự báo tài nguyên nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4930/TTr-STNMT ngày 31 tháng 12 năm 2015 về việc phê duyệt Bộ đơn giá lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (gọi tắt là Bộ đơn giá). Trong đó:

1. Bộ đơn giá được áp dụng cho các đơn giá sau đây:

a) Lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước, gồm:

- Lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch phân bổ tài nguyên nước mặt.

- Lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch phân bổ tài nguyên nước dưới đất.

- Lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch bảo vệ tài nguyên nước mặt.

- Lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch bảo vệ tài nguyên nước dưới đất.

- Lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch phòng chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra.

- Lập nhiệm vụ quy hoạch lưu vực sông.

b) Điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác sử dụng tài nguyên nước

- Điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác sử dụng tài nguyên nước mặt.

- Điều tra đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất.

c) Điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải và khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước, gồm:

- Điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước.

- Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước.

d) Điều tra, đánh giá tài nguyên nước, gồm:

- Điều tra, đánh giá tài nguyên nước mặt.

- Điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất.

e) Khảo sát, đo đạc tài nguyên nước, gồm:

- Khảo sát, đo đạc tài nguyên nước mặt.

- Khảo sát, đo đạc tài nguyên nước dưới đất.

- Đánh giá dự báo tài nguyên nước bằng mô hình dòng chảy.

f) Quan trắc và dự báo tài nguyên nước.

2. Đối với chi phí nhân công lao động, khi có sự thay đổi về mức lương cơ sở hoặc các khoản đóng góp cho người lao động thì điều chỉnh lại chi phí nhân công cho phù hợp.

Điều 2. Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường:

1. Hướng dẫn các đơn vị thuộc ngành Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu áp dụng đơn giá này để thanh quyết toán các công trình liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước.

2. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Bộ đơn giá nếu có sự thay đổi về định mức, chế độ trong quá trình áp dụng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Thành Long

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 12
21/2009/TT-BTNMT Thông tư số 21/2009/TT-BTNMT Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải và khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước 발효 중 15/2009/TT-BTNMT Thông tư số 15/2009/TT-BTNMT Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước 발효 중 26/2009/TT-BTNMT Thông tư số 26/2009/TT-BTNMT Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá tài nguyên nước 발효 중 20/2009/TT-BTNMT Thông tư số 20/2009/TT-BTNMT Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước 만료됨 11/2005/TTLT/BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT/BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực 발효 중 10/2010/TT-BTNMT Thông tư số 10/2010/TT-BTNMT Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật khảo sát, đo đạc tài nguyên nước 발효 중 01/2015/TT-BTNMT Thông tư số 01/2015/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc và dự báo tài nguyên nước 만료됨 09/2005/TT-BNV Thông tư số 09/2005/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp đặc biệt đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 66/2013/NĐ-CP Nghị định số 66/2013/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨
인용됨 7
26/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước 만료됨 28/2015/NĐ-CP Nghị định số 28/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp 만료됨 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 만료됨
45/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.