Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu lệ phí thực hiện các thủ tục hành chính áp dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 trên địa bàn tỉnh Long An

Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Long An quy định mức thu lệ phí thực hiện các thủ tục hành chính áp dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 trên địa bàn tỉnh, với mức thu bằng 50% so với mức đã được ban hành trước đó. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 9 năm 2022.

문서 번호45/2022/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Tây Ninh
서명자Nguyễn Minh Lâm — Phó Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일17. 08. 2022
발효일01. 09. 2022
효력 만료일01. 01. 2023
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Long An quy định mức thu lệ phí thực hiện các thủ tục hành chính áp dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 trên địa bàn tỉnh, với mức thu bằng 50% so với mức đã được ban hành trước đó. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 9 năm 2022.

적용 범위

Các cá nhân, tổ chức có yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 trên địa bàn tỉnh Long An (trừ những đối tượng được miễn thu lệ phí theo quy định của pháp luật).

핵심 사항

  • Cá nhân, tổ chức → được yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 → mức thu lệ phí bằng 50% so với mức đã ban hành trước đó (Điều 1)
  • Danh mục lệ phí áp dụng bao gồm: đăng ký cư trú, hộ tịch, cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài, quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất kinh doanh, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và giấy phép xây dựng (Điều 1)
  • Thời gian áp dụng từ ngày 1 tháng 9 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 (Điều 1)
  • Sở Tài chính → chủ trì, phối hợp triển khai thực hiện quyết định này (Điều 2)
  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 9 năm 2022 (Điều 3)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân và doanh nghiệp sẽ phải trả lệ phí khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4, với mức thu giảm so với trước đây. Điều này có thể tạo áp lực tài chính cho một số đối tượng (Điều 1)
  • Tuy nhiên, việc triển khai dịch vụ công trực tuyến sẽ giúp tiết kiệm thời gian và chi phí đi lại cho người dân và doanh nghiệp (Điều 2)

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu lệ phí là bao nhiêu?

Mức thu lệ phí bằng 50% so với mức đã được ban hành trước đó (Điều 1).

Danh mục lệ phí áp dụng gồm những gì?

Danh mục lệ phí áp dụng bao gồm: đăng ký cư trú, hộ tịch, cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài, quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất kinh doanh, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và giấy phép xây dựng (Điều 1).

Thời gian áp dụng quyết định này là bao lâu?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 9 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 (Điều 1).

Các đối tượng nào được miễn thu lệ phí?

Quyết định này không nêu rõ về các đối tượng được miễn thu lệ phí, chỉ đề cập đến việc áp dụng cho các cá nhân, tổ chức có yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 (Điều 1).

Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này (Điều 3).

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu lệ phí thực hiện các thủ tục hành chính áp dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 trên địa bàn tỉnh Long An

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn Cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu lệ phí thực hiện các thủ tục hành chính áp dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 trên địa bàn tỉnh Long An;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3543/TTr-STC ngày 09      tháng 8 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu lệ phí thực hiện các thủ tục hành chính áp dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể:

Quy định mức thu bằng 50% mức thu lệ phí đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành tại Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2020 triển khai thực hiện Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An và Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An khi các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 trên địa bàn tỉnh, như sau:

1. Danh mục lệ phí áp dụng

a) Lệ phí đăng ký cư trú.

b) Lệ phí hộ tịch.

c) Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

d) Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh.

đ) Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.

e) Lệ phí cấp giấy phép xây dựng.

2. Đối tượng áp dụng

Các cá nhân, tổ chức có yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 trên địa bàn tỉnh, thuộc đối tượng thu lệ phí nêu tại khoản 1 Điều này (trừ những đối tượng được miễn thu lệ phí theo quy định của pháp luật).

3. Thời gian áp dụng

Từ ngày  01 tháng 9  năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng  9  năm 2022.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII 발효 중 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨
45/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu lệ phí thực hiện các thủ tục hành chính áp dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 trên địa bàn tỉnh Long An
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.