Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phú Yên sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh từ năm 2020 đến 2024. Quyết định áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan trong việc xác định giá đất tại địa phương.
Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan như UBND thành phố Tuy Hòa, huyện Phú Hòa, Văn phòng UBND tỉnh, các sở, ngành, Cục Thuế tỉnh, chủ tịch các đơn vị thuộc tỉnh Phú Yên.
Các điểm cốt lõi
- UBND tỉnh Phú Yên bổ sung địa bàn phường Phú Thạnh vào Bảng giá đất tại đô thị và nông thôn.
- Bổ sung giá đất cho các dự án cụ thể như khu dân cư xã Hòa An, Hòa Thắng, Hòa Trị.
- Điều chỉnh giá đất cho các trục đường chính trong thành phố Tuy Hòa.
- Cải thiện bảng giá đất tại đô thị và nông thôn theo quy định mới.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 4 tháng 5 năm 2022.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo tính công bằng trong việc xác định giá đất, hỗ trợ các dự án phát triển đô thị và nông thôn.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp và cá nhân khi phải điều chỉnh kế hoạch đầu tư theo bảng giá mới.
- Doanh nghiệp và người dân cần nắm bắt thông tin mới để tránh rủi ro pháp lý.
❓ Câu hỏi thường gặp
Quyết định này áp dụng cho những đối tượng nào?
Quyết định áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan như UBND thành phố Tuy Hòa, huyện Phú Hòa, Văn phòng UBND tỉnh, các sở, ngành, Cục Thuế tỉnh, chủ tịch các đơn vị thuộc tỉnh Phú Yên.
Bảng giá đất mới bao gồm những khu vực nào?
Bảng giá đất mới bao gồm địa bàn phường Phú Thạnh và các xã trong vùng đồng bằng của huyện Phú Hòa.
Giá đất cụ thể cho các dự án như thế nào?
Ví dụ: Dự án khu dân cư FBS tại thành phố Tuy Hòa có giá 4.500 đồng/m2 trên các trục đường rộng 13,5m cũ.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực từ ngày 4 tháng 5 năm 2022.
Các dự án mới cần tuân theo bảng giá đất mới như thế nào?
Các dự án mới phải tuân theo bảng giá đất mới được ban hành trong Quyết định này.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYÊT ĐINH SÔ 53/2019/QĐ-UBND NGAY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH BANG GIA CAC LOAI ĐÂT TRÊN ĐIA BAN TINH PHU YÊN 05 NĂM (2020-2024)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 91/TTr-STNMT ngày 18/3/2022; ý kiến của Thường trực HĐND tỉnh (tại Công văn số 64/HĐND-KTNS ngày 08/4/2022).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:
1. Bổ sung cụm từ “và địa bàn phường Phú Thạnh” vào sau cụm từ “Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông” tại Khoản 2 Phần B Mục I của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024).
2. Bổ sung cụm từ “và địa bàn phường Phú Thạnh” vào sau cụm từ “Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông” tại Khoản 2 Phần B Muc I cua Phụ lục 3 “Đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024)”.
3. Bổ sung cụm từ “và địa bàn phường Phú Thạnh” vào sau cụm từ “Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông” tại Khoản 2 Phần B Muc I cua Phụ lục 4 “Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024)”.
4. Bổ sung điểm 1.15 vào khoản 1 phần A Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
IV |
HUYỆN PHÚ HÒA |
|
|
|
|
|
A |
Vùng đồng bằng (07 xã) |
|
|
|
|
|
1 |
Xã Hòa An (xã đồng bằng) |
|
|
|
|
|
1.15 |
Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên) |
|
|
|
|
|
- |
Đường D1; D2; N1; N2; N3; N4; N5 rộng 11,5m |
3.400 |
|
|
|
5. Bổ sung điểm 2.9 vào khoản 2 phần A Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
IV |
HUYỆN PHÚ HÒA |
|
|
|
|
|
A |
Vùng đồng bằng (07 xã) |
|
|
|
|
|
2 |
Xã Hòa Thắng (xã đồng bằng) |
|
|
|
|
|
2.9 |
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên |
|
|
|
|
|
- |
Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m |
2.200 |
|
|
|
6. Bổ sung điểm 5.9 vào khoản 5 phần A Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
IV |
HUYỆN PHÚ HÒA |
|
|
|
|
|
A |
Vùng đồng bằng (07 xã) |
|
|
|
|
|
5 |
Xã Hòa Trị (xã đồng bằng) |
|
|
|
|
|
5.9 |
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 |
|
|
|
|
|
- |
Đường D1; D2; D5, N2, N4 rộng 11,5m |
2.100 |
|
|
|
|
- |
Đường N1 rộng khoảng 9,0 m |
2.050 |
|
|
|
|
- |
Đường N3 rộng 6,0m |
1.900 |
|
|
|
|
- |
Đường D3 và D4 rộng 4,0m |
1.850 |
|
|
|
7. Bổ sung Khoản 109 vào Phần A Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
I |
Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
|
A |
Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
|
109 |
Khu dân cư FBS |
|
|
|
|
|
- |
Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ) |
4.500 |
|
|
|
|
- |
Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ) |
4.500 |
|
|
|
|
- |
Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ) |
4.500 |
|
|
|
|
- |
Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ) |
4.500 |
|
|
|
|
- |
Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ) |
4.500 |
|
|
|
|
- |
Trục đường rộng 13,5m còn lại |
4.500 |
|
|
|
8. Bổ sung Khoản 109 vào Phần A Mục I của Phụ lục 4 - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
I |
Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
|
A |
Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
|
109 |
Khu dân cư FBS |
|
|
|
|
|
- |
Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ) |
3.600 |
|
|
|
|
- |
Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ) |
3.600 |
|
|
|
|
- |
Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ) |
3.600 |
|
|
|
|
- |
Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ) |
3.600 |
|
|
|
|
- |
Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ) |
3.600 |
|
|
|
|
- |
Trục đường rộng 13,5m còn lại |
3.600 |
|
|
|
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tư pháp ; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa; Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 04 tháng 5 năm 2022./.
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.