이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
NGHỊ QUYẾT
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo
Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân
dân tỉnh ban hành quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động
của Hội đồng nhân dân các cấp
_____________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
KHÓA XI KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân ngày 20 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13 tháng 5 năm 2016 Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa 13 quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân;
Xét Tờ trình số 183/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến tham gia của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Bổ sung khoản 4 vào Điều 8 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND ngày 21 ngày 7 tháng 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp
“4. Khoán chi cho đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện việc tự in ấn tài liệu các kỳ họp HĐND tỉnh như sau:
a) Đối với Kỳ họp thường lệ: 1.400.000 đồng/01 đại biểu/01 kỳ họp.
b) Đối với Kỳ họp bất thường: 200.000 đồng/01 đại biểu/01 kỳ họp.
Kinh phí khoán chi cho đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tự in ấn tài liệu: Sử dụng nguồn kinh phí ngân sách cấp cho hoạt động hằng năm của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Trường hợp khả năng kinh phí và điều kiện kỹ thuật không cho phép để đại biểu Hội đồng nhân dân tự in ấn tài liệu, thì Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định áp dụng mức khoán chi cho đại biểu tự in tài liệu kỳ họp cho phù hợp khả năng ngân sách của địa phương hoặc thực hiện in ấn tài liệu kỳ họp để cấp cho đại biểu”.
Điều 2. Thay từ “buổi” thành từ “cuộc họp” tại khoản 4 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khoá XI Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2017./.
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 9
04/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
발효 중
03/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
발효 중
18/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
발효 중
12/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng, trợ cấp và các mức chi khác bảo đảm điều kiện hoạt động đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
만료됨
07/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi của các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương bảo đảm
발효 중
23/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi thực hiện Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
발효 중
17/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác theo dõi, đánh giá chỉ số bộ nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nước bị ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2019-2020.
만료됨
04/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
만료됨
02/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
발효 중
근거 8
80/2015/QH13
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
만료됨
1206/2016/NQ-UBTVQH13
Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân
발효 중
77/2015/QH13
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
만료됨
83/2015/QH13
Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
만료됨
87/2015/QH13
Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 87/2015/QH13
발효 중
08/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi đối với hoạt động tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuậtvà Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng tỉnh Quảng Ngãi
만료됨
04/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
만료됨
22/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 và Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh
발효 중
개정·보충됨 1
13/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp
시스템에 없음
46/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 29
02/2017/TT-BYT
Thông tư số 02/2017/TT-BYT Quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp
만료됨
63/2017/TT-BTC
Thông tư số 63/2017/TT-BTC Quy định về lập dự toán, quản lỷ, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân
만료됨
159/2016/NĐ-CP
Nghị định số 159/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Thanh tra về tổ chức và hoạt động của Ban thanh tra nhân dân
만료됨
40/2017/TT-BTC
Thông tư số 40/2017/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị
발효 중
163/2016/NĐ-CP
Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước
만료됨
250/2016/TT-BTC
Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
발효 중
339/2016/TT-BTC
Thông tư số 339/2016/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả
발효 중
338/2016/TT-BTC
Thông tư số 338/2016/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật
만료됨
164/2016/NĐ-CP
Nghị định số 164/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
만료됨
48/2016/QĐ-TTg
Quyết định số 48/2016/QĐ-TTg Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020
만료됨
41/2016/QĐ-TTg
Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg Ban hành Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
만료됨
120/2016/NĐ-CP
Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí
만료됨
1206/2016/NQ-UBTVQH13
Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân
발효 중
34/2016/NĐ-CP
Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
만료됨
87/2015/QH13
Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 87/2015/QH13
발효 중
59/2015/QĐ-TTg
Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg Về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho
giai đoạn 2016 – 2020
만료됨
77/2015/QH13
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
만료됨
83/2015/QH13
Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
만료됨
80/2015/QH13
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
만료됨
41/2014/TTLT-BYT-BTC
Thông tư liên tịch số 41/2014/TTLT-BYT-BTC Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế
만료됨
16/2015/NĐ-CP
Nghị định số 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập
만료됨
105/2014/NĐ-CP
Nghị định số 105/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế
발효 중
49/2014/QH13
Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13
만료됨
46/2014/QH13
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13
발효 중
43/2013/QH13
Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13
만료됨
85/2012/NĐ-CP
Nghị định số 85/2012/NĐ-CP Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập
만료됨
58/2010/QH12
Luật Viên chức số 58/2010/QH12
발효 중
22/2008/QH12
Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12
만료됨
25/2008/QH12
Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12
발효 중
대체 8
'15/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số '15/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Quảng Ngãi
발효 중
,Số: 16/2019/NQ-HĐND
NGHỊ QUYẾT SỐ ,Số: 16/2019/NQ-HĐND QUY ĐỊNH VỀ GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
만료됨
'06/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số '06/2025/NQ-HĐND QUy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
발효 중
Số: 6/2019/NQ-HĐND
NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 6/2019/NQ-HĐND QUY ĐỊNH VỀ GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
발효 중
Số: 16/2019/NQ-HĐND
NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 16/2019/NQ-HĐND QUY ĐỊNH VỀ GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
만료됨
61/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 61/2023/NQ-HĐND quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
만료됨
323/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 323/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
만료됨
16/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
만료됨
인용 3
156/2013/TT-BTC
Thông tư số 156/2013/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ
만료됨
28/2012/NĐ-CP
Nghị định số 28/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật
발효 중
170/2003/QĐ-TTg
Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg Về "Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa"
발효 중
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.