Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2022

Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh năm 2022, áp dụng từ ngày 14 tháng 1 năm 2022.

文号47/2021/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Vĩnh Long
签署人Trần Ngọc Tam — Chủ tịch
更新09/07/2026
行业Tài Nguyên Và Môi Trường, Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期31/12/2021
生效日期14/01/2022
失效日期10/01/2023
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh năm 2022, áp dụng từ ngày 14 tháng 1 năm 2022.

适用范围

Tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

要点

  • khai thác tài nguyên không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán phải nộp thuế theo phương pháp ấn định với giá tính thuế là 70.000 đồng/m3 đất san lấp, 120.000 đồng/m3 cát san lấp, và các mức khác.
  • Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp có công trình khai thác là 500.000 đồng/m3; không có công trình khai thác là 100.000 đồng/m3.
  • Nước mặt được sử dụng cho sản xuất kinh doanh nước sạch có giá tính thuế là 3.000 đồng/m3, nước ngầm là 9.000 đồng/m3.
  • Giá tính thuế tài nguyên đối với các mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng là 3.000 đồng/m3.
  • Trường hợp giá bán sản phẩm tài nguyên thấp hơn mức giá tính thuế quy định tại Điều 1 của Quyết định này thì áp dụng giá tính thuế quy định.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý cho việc thu thuế tài nguyên một cách công bằng và minh bạch, góp phần quản lý hiệu quả tài nguyên.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí vận hành đối với doanh nghiệp khai thác tài nguyên, đặc biệt là các doanh nghiệp nhỏ và vừa.

❓ 常见问题

Giá tính thuế tài nguyên cho đất san lấp là bao nhiêu?

Giá tính thuế tài nguyên cho đất san lấp là 70.000 đồng/m3.

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai có giá tính thuế bao nhiêu?

Nếu có công trình khai thác, giá tính thuế là 500.000 đồng/m3; không có công trình khai thác, giá tính thuế là 100.000 đồng/m3.

Giá tính thuế tài nguyên cho nước mặt và nước ngầm dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch?

Giá tính thuế tài nguyên cho nước mặt là 3.000 đồng/m3; cho nước ngầm là 9.000 đồng/m3.

Nếu giá bán sản phẩm thấp hơn mức giá tính thuế, phải làm thế nào?

Phải áp dụng giá tính thuế quy định tại Điều 1 của Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 01 năm 2022.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên

trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2022

 

 
 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về Thuế và sửa đổi một số điều các Nghị định Thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại tờ trình số 4706/TTr-STC ngày 28 tháng 12  năm 2021.

                                                      QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2022, như sau:

 

STT

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế (Đồng)

Ghi chú

I

TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

1

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

70.000

 

2

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

120.000

 

3

II7

Đất làm gạch, ngói

m3

170.000

 

II

NƯỚC THIÊN NHIÊN

1

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

1.1

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

100.000

Có công trình khai thác tài nguyên nước

1.2

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500.000

Sử dụng nguồn nước từ hệ thống cấp nước tập trung

2

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

 

 

 

2.1

V201

Nước mặt

m3

3.000

 

2.2

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

9.000

 

3

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

 

 

 

3.1

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

40.000

 

3.2

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng

m3

3.000

 

Điều 2. Các trường hợp áp dụng

Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 của Quyết định này là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển, được áp dụng cụ thể như sau:

1. Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo chế độ quy định; tổ chức, cá nhân nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định hoặc trường hợp loại tài nguyên xác định được sản lượng ở khâu khai thác nhưng do mô hình tổ chức, khai thác, sàng tuyển, tiêu thụ qua nhiều khâu độc lập nên không có đủ căn cứ để xác định giá bán tài nguyên khai thác.

2. Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên không thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này thì xác định giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên được thể hiện trên hóa đơn bán hàng. Trường hợp giá thấp hơn mức giá tính thuế quy định tại Điều 1 của Quyết định này thì áp dụng giá tính thuế quy định tại Điều 1 của Quyết định này.

Đối với sản phẩm tài nguyên được vận chuyển đi tiêu thụ, trong đó chi phí vận chuyển, giá bán sản phẩm tài nguyên được ghi nhận riêng trên hóa đơn thì giá tính thuế tài nguyên là giá bán sản phẩm tài nguyên không bao gồm chi phí vận chuyển.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2021./.

 

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 11
174/2016/TT-BTC Thông tư số 174/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên 生效中 05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau 生效中 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 生效中 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 生效中 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 71/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13 已失效 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 已失效 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 生效中
47/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2022
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。