Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác. Chính sách áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sở hữu tàu cá hợp pháp và các cơ quan quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh. Mức hỗ trợ tối đa là 40% giá trị tàu cá, với mức cụ thể từ 50 triệu đồng đến 350 triệu đồng/tàu, tùy theo chiều dài. Đồng thời, hỗ trợ chuyển đổi nghề cho thuyền viên, với mức 3 triệu đồng/người/khóa học, nhưng không quá 12 triệu đồng/hộ.

문서 번호47/2025/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đồng Tháp
서명자Châu Thị Mỹ Phương — Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Lao ĐộngTiền LươngTiền Công
발행일31. 12. 2025
발효일31. 12. 2025
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác. Chính sách áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sở hữu tàu cá hợp pháp và các cơ quan quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh. Mức hỗ trợ tối đa là 40% giá trị tàu cá, với mức cụ thể từ 50 triệu đồng đến 350 triệu đồng/tàu, tùy theo chiều dài. Đồng thời, hỗ trợ chuyển đổi nghề cho thuyền viên, với mức 3 triệu đồng/người/khóa học, nhưng không quá 12 triệu đồng/hộ.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân sở hữu tàu cá hợp pháp có chiều dài từ 6 mét trở lên tại tỉnh Đồng Tháp; các cơ quan quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh.

핵심 사항

  • Tàu cá hợp pháp có chiều dài lớn nhất từ 06 mét trở lên, đăng ký tại tỉnh Đồng Tháp và thuộc nhóm nghề xâm hại lớn đến nguồn lợi thủy sản được hỗ trợ giải bản;
  • Mức hỗ trợ tối đa là 40% giá trị tàu cá theo chứng thư thẩm định giá, với mức cụ thể: từ 50 triệu đồng đến 350 triệu đồng/tàu, tùy theo chiều dài;
  • Chủ sở hữu tàu cá và các cá nhân của hộ gia đình phải đăng ký thường trú tại tỉnh Đồng Tháp để được hỗ trợ chuyển đổi nghề;
  • Hỗ trợ chuyển đổi nghề cho thuyền viên với mức 3 triệu đồng/người/khóa học, nhưng không quá 12 triệu đồng/hộ;
  • Kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước và tài chính hợp pháp khác; thời gian hỗ trợ từ 01/01/2026 đến 31/12/2030.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Hỗ trợ chuyển đổi nghề, giảm xâm hại đến nguồn lợi thủy sản, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân;
  • Tác động tiêu cực: Chi phí hỗ trợ lớn có thể gây áp lực lên ngân sách địa phương.
  • Lợi ích: Người dân được hỗ trợ chuyển đổi nghề, cải thiện điều kiện làm việc và bảo vệ môi trường;
  • Chi phí: Tàu cá bị giải bản phải chấp nhận mất mát tài sản, thuyền viên cần học lại để thích nghi với nghề mới.

❓ 자주 묻는 질문

Tàu cá nào được hỗ trợ?

Tàu cá hợp pháp có chiều dài lớn nhất từ 6 mét trở lên và thuộc nhóm nghề xâm hại lớn đến nguồn lợi thủy sản.

Mức hỗ trợ tối đa là bao nhiêu?

Mức hỗ trợ tối đa là 40% giá trị tàu cá, với mức cụ thể: từ 50 triệu đồng đến 350 triệu đồng/tàu, tùy theo chiều dài.

Tổng số tiền hỗ trợ chuyển đổi nghề cho thuyền viên là bao nhiêu?

Hỗ trợ chuyển đổi nghề cho thuyền viên với mức 3 triệu đồng/người/khóa học, nhưng không quá 12 triệu đồng/hộ.

Thời gian hỗ trợ kéo dài đến khi nào?

Thời gian hỗ trợ từ 01/01/2026 đến 31/12/2030.

Ai được hưởng chính sách này?

Các tổ chức, cá nhân sở hữu tàu cá hợp pháp có chiều dài lớn nhất từ 6 mét trở lên tại tỉnh Đồng Tháp và các cơ quan quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 47/2025/NQ-HĐND

Đồng Tháp, ngày 31 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản

đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác

trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thủy sản số 18/2017/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 26/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 37/2024/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Xét Tờ trình số 705/TTr-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo thẩm tra số 640/BC-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực khai thác thủy sản sở hữu tàu cá hợp pháp có chiều dài lớn nhất từ 06 mét trở lên đã được đăng ký tại tỉnh Đồng Tháp, thuộc nhóm nghề có xâm hại lớn đến nguồn lợi thủy sản tự nguyện xin giải bản tàu cá, chuyển đổi nghề không tiếp tục hoạt động khai thác đối với tàu cá xin giải bản.

b) Các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ

1. Tàu cá hợp pháp có chiều dài lớn nhất từ 06 mét trở lên.

2. Có giấy chứng nhận đăng ký tàu cá theo quy định.

3. Việc hỗ trợ phải công bằng, công khai, minh bạch, đúng đối tượng, định mức.

4. Đối với cùng một nội dung, nếu có các mức hỗ trợ khác nhau tại các chính sách khác của tỉnh thì lựa chọn áp dụng mức hỗ trợ có lợi nhất.

5. Các tổ chức, cá nhân đã hưởng chính sách hỗ trợ tại các quy định khác của tỉnh trùng với nội dung hỗ trợ tại Nghị quyết này thì không được xem xét hỗ trợ.

Điều 3. Điều kiện, mức hỗ trợ, hình thức và thời gian hỗ trợ giải bản tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác

1. Điều kiện hỗ trợ

a) Tàu cá hợp pháp có chiều dài lớn nhất từ 06 mét trở lên đang hoạt động khai thác thủy sản thuộc nhóm nghề có xâm hại lớn đến nguồn lợi thủy sản: lưới kéo (trừ lưới kéo moi/ruốc), lưới rập, lồng xếp (lờ dây, bát quái, dớn, lừ), nghề kết hợp ánh sáng (trừ nghề câu tay mực); đáy, xăm, chấn, xiệp, xịch, te, xẻo kết hợp với tàu có gắn động cơ; nghề cào đáy bằng khung sắt có kết hợp với tàu, máy kéo, bơm thổi (cào lươn, cào nhuyễn thể) ở vùng bờ; nghề cào đáy bằng khung sắt có kết hợp với tàu, máy kéo, bơm thổi (cào lươn, cào nhuyễn thể, banh lông) ở vùng lộng; nghề lưới kéo, lưới rê ở vùng khơi.

b) Tàu cá của các tổ chức, cá nhân không có tranh chấp về quyền sở hữu tàu cá, không dùng tàu cá làm tài sản bảo đảm thế chấp tại các tổ chức tín dụng; tàu cá không thuộc kê biên thi hành án.

2. Mức hỗ trợ

Mức hỗ trợ bằng 40% giá trị tàu cá theo chứng thư thẩm định giá, nhưng không vượt quá mức hỗ trợ theo quy định cho từng nhóm tàu, như sau:

a) Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 06 mét đến dưới 12 mét: không quá 50 triệu đồng/tàu.

b) Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét đến dưới 15 mét: không quá 100 triệu đồng/tàu.

c) Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét đến dưới 24 mét: không quá 250 triệu đồng/tàu.

d) Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 24 mét trở lên: không quá 350 triệu đồng/tàu.

3. Hình thức hỗ trợ: 01 lần, bằng tiền khi tàu cá thực hiện giải bản.

Điều 4. Điều kiện, mức hỗ trợ, hình thức hỗ trợ chủ tàu và các cá nhân của hộ gia đình là thuyền viên trên tàu cá giải bản để chuyển đổi nghề

1. Điều kiện hỗ trợ

Chủ sở hữu tàu cá và các cá nhân của hộ gia đình phải có đăng ký thường trú tại tỉnh Đồng Tháp, được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận đã tham gia làm thuyền viên trên tàu cá giải bản để chuyển đổi nghề.

2. Mức hỗ trợ: 03 triệu đồng/người/khóa học

Hỗ trợ theo số lượng thành viên trong hộ gia đình có chuyển đổi nghề thực tế, nhưng không quá 04 người/hộ.

3. Hình thức hỗ trợ: 01 lần, bằng tiền.

Điều 5. Kinh phí, thời gian hỗ trợ

1. Kinh phí hỗ trợ: từ nguồn ngân sách nhà nước và nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định.

2. Thời gian hỗ trợ: từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết; ban hành trình tự, thủ tục, thành phần hồ sơ đề nghị xét hỗ trợ và hướng dẫn đúng theo quy định.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa X, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 31 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính;

- Cục Kiểm tra VB&QLXLVPHC (Bộ Tư pháp);

- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;

- Đại biểu HĐND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;

- Văn phòng: Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;

- TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN các xã, phường;

- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;

- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Châu Thị Mỹ Phương

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 만료됨 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 발효 중 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 발효 중 26/2019/NĐ-CP Nghị định số 26/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản 발효 중 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 37/2024/NĐ-CP Nghị định số 37/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản 발효 중
47/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.