Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Mức lệ phí được áp dụng cho tổ chức và cá nhân khi cấp mới hoặc đổi, cấp lại giấy chứng nhận.
적용 범위
Tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
핵심 사항
- Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở: Tổ chức phải nộp 500.000 đồng, cá nhân phải nộp 100.000 đồng cho lần cấp mới; tổ chức và cá nhân đều phải nộp 50.000 đồng cho các trường hợp đổi, cấp lại.
- Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng: Tổ chức và cá nhân đều phải nộp 500.000 đồng cho lần cấp mới; cùng mức phí 50.000 đồng cho các trường hợp đổi, cấp lại.
- Đơn vị thu lệ phí là cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận.
- Trên tổng số tiền thu được, đơn vị thu lệ phí trích 50% để phục vụ công tác và nộp 50% vào ngân sách nhà nước.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tổ chức và cá nhân sẽ phải chi trả lệ phí khi cấp mới hoặc đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng.
- Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết mức thu để minh bạch cho người dân.
❓ 자주 묻는 질문
Tổ chức cần nộp bao nhiêu tiền khi cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở lần đầu?
Tổ chức phải nộp 500.000 đồng.
Cá nhân có thể được miễn lệ phí khi cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở không?
Không, cá nhân phải nộp 100.000 đồng cho lần cấp mới.
Nếu tổ chức muốn đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, cần nộp bao nhiêu lệ phí?
Tổ chức phải nộp 50.000 đồng khi đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở.
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng là bao nhiêu?
Tổ chức và cá nhân đều phải nộp 500.000 đồng cho lần cấp mới, cùng mức 50.000 đồng khi đổi, cấp lại.
Trong số tiền thu được từ lệ phí, đơn vị thu lệ phí giữ bao nhiêu?
Đơn vị thu lệ phí trích 50% để phục vụ công tác và nộp 50% vào ngân sách nhà nước.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
_______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26-11-2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm Pháp luật của HĐND và UBND ngày 03-12-2004;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03-6-2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06-3-2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15-7-2005 của Chính phủ về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng; Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật nhà ở;
Căn cứ Nghị quyết số 22/2007/NQ-HĐND ngày 15-12-2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng; lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và bổ sung, điều chỉnh tỷ lệ % trích để lại của một số loại chợ và Ban Quản lý cửa khẩu Móng Cái;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 289/TTr/TC-QLG ngày 28-1-2008;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Nay quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
|
TT |
Nội dung công việc thu lệ phí |
Mức thu |
|
I |
Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở |
|
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở lần đầu đối với nhà ở và trường hợp nhận chuyển nhượng một phần của nhà ở đã có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở. |
|
|
|
- Đối với tổ chức |
500.000 |
|
|
- Đối với cá nhân |
100.000 |
|
2 |
Cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi trong các trường hợp: |
50.000 |
|
|
- Nhà ở đã có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, nay chủ sở hữu đề nghị cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đã được cấp. |
|
|
|
- Nhà ở đã được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định số 60/CP ngày 05-7-1994 và Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15-7-2005 của Chính phủ hoặc giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của Pháp luật về đất đai mà trong nội dung đã có ghi nhận về nhà ở. |
|
|
|
- Trường hợp nhận chuyển nhượng toàn bộ nhà ở mà đã được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở theo Luật nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định số 60/CP ngày 05-7-1994 và Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15-7-2005 của Chính phủ hoặc giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của Pháp luật về đất đai mà trong nội dung đã có ghi nhận về nhà ở. |
|
|
II |
Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng |
|
|
1 |
Cấp lần đầu |
|
|
|
- Đối với tổ chức |
500.000 |
|
|
- Đối với cá nhân |
500.000 |
|
2 |
Cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi |
|
|
|
- Đối với tổ chức |
50.000 |
|
|
- Đối với cá nhân |
50.000 |
Điều 2: Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng.
- Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng.
- Đơn vị thu lệ phí: Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng.
Điều 3: Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng.
- Đơn vị thu lệ phí được trích để lại 50% trên tổng số tiền thu lệ phí thu được để phục vụ cho công tác; số còn lại 50% được nộp kịp thời vào ngân sách nhà nước theo quy định.
- Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai mức thu lệ phí tại địa điểm thu lệ phí; tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí theo quy định hiện hành.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.