Quyết định số 48/2006/QĐ-UBND V/v đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

문서 번호48/2006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Huỳnh Thành Hiệp — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일22. 12. 2006
발효일01. 01. 2007
효력 만료일07. 11. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

V/v đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng đô thị

trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

––––––––––––––––––––––

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP, ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;

Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT, ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Trưởng Bộ Văn hóa Thông tin hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công  cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP, ngày 11 tháng 7 năm  2005 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 22/2006/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 9 về đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, tỉnh Sóc Trăng,

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:

1. Đặt mới tên đường: 82 tên đường, trong đó:

a. Thị xã Sóc Trăng                : 20 tên đường;

b. Huyện Ngã Năm                 : 15 tên đường;

c. Huyện Cù Lao Dung                        : 08 tên đường;

d. Huyện Long Phú                 : 02 tên đường;

e. Huyện Mỹ Xuyên                : 03 tên đường;

f. Huyện Vĩnh Châu                 : 10 tên đường;

g. Huyện Mỹ Tú                                  : 16 tên đường;

h. Huyện Thạnh Trị                  : 07 tên đường;

i. Huyện Kế Sách                                : 01 tên đường.

(Kèm theo phụ lục 1)

2. Đổi tên đường: 03 tên đường trên địa bàn thị xã Sóc Trăng.

(Kèm theo phụ lục 2)

3. Đặt và đổi tên công trình công cộng: 02 công trình công cộng trên địa bàn thị xã Sóc Trăng.

(Kèm theo phụ lục 3)

Điều 2.

1. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm phối hợp với Sở Văn hóa Thông tin, Báo, Đài phát thanh Truyền hình và UBND các huyện, thị thông báo rộng rãi cho các cấp, các ngành và nhân dân địa phương biết việc đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng nêu tại Điều 1 của Quyết định này; đồng thời thực hiện gắn biển tên đường, công trình công cộng theo đúng thời gian quy định và biển tên thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT, ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa Thông tin.

2. Ủy quyền cho UBND các huyện, thị quyết định việc đặt, đổi tên công trình công cộng có quy mô nhỏ như trường học, bệnh viện, nhà văn hóa, chợ…, nhưng trình tự, thủ tục phải thực hiện theo quy định tại điểm 2, Điều 17 của Nghị định số 91/2005/NĐ-CP, ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ và báo cáo kết quả thực hiện cho UBND tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Sở Văn hóa Thông tin, Thủ trưởng các Sở, ngành chức năng có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ  Quyết định thi hành.

Các văn bản trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

48/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2006/QĐ-UBND V/v đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 28
01/2004/TTLT/BXD-BNV Thông tư liên tịch số 01/2004/TTLT/BXD-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân quản lý nhà nước ngành xây dựng tại địa phương 만료됨 36/2005/TTLT-BTC-BCN Thông tư liên tịch số 36/2005/TTLT-BTC-BCN Hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công 만료됨 153/1998/TT-BTC Thông tư số 153/1998/TT-BTC Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi) 만료됨 17/2001/NĐ-CP Nghị định số 17/2001/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức 만료됨 04/2001/TTLT/BGDĐT-BTCCBCP-UBDTMN Thông tư liên tịch số 04/2001/TTLT/BGDĐT-BTCCBCP-UBDTMN Hướng dẫn tuyển sinh vào đại học, cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp theo chế độ cử tuyển 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 06/2001/TT-BKH Thông tư số 06/2001/TT-BKH Hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức 만료됨 135/2003/NĐ-CP Nghị định số 135/2003/NĐ-CP Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 134/2004/NĐ-CP Nghị định số 134/2004/NĐ-CP Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn 만료됨 16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 30/2004/TT-BTNMT Thông tư số 30/2004/TT-BTNMT Về việc hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 176/2005/QĐ-TTg Quyết định số 176/2005/QĐ-TTg Về việc thành lập ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Bình 발효 중 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 24/2005/QĐ-BXD Quyết định số 24/2005/QĐ-BXD Về việc ban hành "Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng" 만료됨 28/2005/QĐ-BXD Quyết định số 28/2005/QĐ-BXD Về việc ban hành Định mức dự toán khảo sát xây dựng 만료됨 04/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 04/2005/QĐ-BTNMT Ban hành Quy trình lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 발효 중 33/2005/QĐ-BXD Quyết định số 33/2005/QĐ-BXD Về việc ban hành "Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt" 만료됨 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 40/2006/QĐ-TTg Quyết định số 40/2006/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức giai đoạn 2006 - 2010 발효 중 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 96/2006/TT-BTC Thông tư số 96/2006/TT-BTC Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá 만료됨 68/1998/NĐ-CP Nghị định số 68/1998/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi) 만료됨 03/2000/NQ-CP Nghị quyết số 03/2000/NQ-CP Về kinh tế trang trại. 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.