Nghị quyết số 48/2011/NQ-HĐND Chính sách bảo trợ xã hội đối với người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

문서 번호48/2011/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Quảng Ninh
서명자Nguyễn Đức Long — Chủ tịch
업데이트01. 07. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Bảo Trợ Xã Hội
발행일09. 12. 2011
발효일01. 01. 2012
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Chính sách bảo trợ xã hội đối với người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

__________________________________

 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
KHÓA XII - KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban Nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Người cao tuổi ngày 23/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi;

Căn cứ Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27/02/2010 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội;

Xét Tờ trình số 4650/TTr-UBND ngày 17/11/2011 của Ủy ban Nhân dân tỉnh V/v ban hành chính sách bảo trợ xã hội đối với người cao tuổi trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 64/BC-HĐND ngày 30/11/2011 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng Nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định chính sách bảo trợ xã hội đối với người cao tuổi từ đủ 75 tuổi trở lên, có hộ khẩu thường trú và đang sinh sống trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau:

1. Trợ cấp xã hội hằng tháng.

a) Đối tượng: Người từ đủ 75 tuổi đến dưới 80 tuổi thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hoặc trợ cấp xã hội hằng tháng khác.

b) Mức trợ cấp: Bằng mức chuẩn (hệ số 1) trợ cấp xã hội hằng tháng của tỉnh đối với các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng. Mức trợ cấp được điều chỉnh khi tỉnh điều chỉnh mức trợ cấp đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn.

2. Cấp thẻ bảo hiểm y tế.

a) Đối tượng:

+ Người từ đủ 75 tuổi trở lên đến dưới 80 tuổi không có lương hưu, không được hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hoặc trợ cấp xã hội hằng tháng và chưa được cấp thẻ bảo hiểm y tế;

+ Người từ đủ 75 tuổi trở lên không hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng nhưng đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng do Bảo hiểm xã hội chi trả, chưa được cấp thẻ bảo hiểm y tế.

b) Mức mua bảo hiểm y tế: Bằng mức mua bảo hiểm y tế của đối tượng bảo trợ xã hội. Mức mua bảo hiểm y tế được điều chỉnh khi Nhà nước điều chỉnh mức mua bảo hiểm y tế đối với đối tượng bảo trợ xã hội.

3. Hỗ trợ mai táng phí khi chết.

a) Đối tượng:

+ Người từ đủ 75 tuổi đến dưới 80 tuổi thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo không có lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội, đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng;

+ Người từ đủ 75 tuổi trở lên không hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng nhưng đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng do Bảo hiểm xã hội chi trả.

b) Mức hỗ trợ mai táng phí: Bằng mức quy định của tỉnh đối với các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách tỉnh.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

- Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

- Thường trực Hội đồng Nhân dân tỉnh, các Ban và Đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh khoá XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.