Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND V/v thu Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Quyết định này quy định về thu Lệ phí hộ tịch tại các cấp Ủy ban nhân dân và Sở Tư pháp trên địa bàn tỉnh Lào Cai, bao gồm mức thu lệ phí cho từng loại công việc hộ tịch, đối tượng miễn nộp lệ phí, quản lý sử dụng tiền lệ phí thu được, và hiệu lực thi hành của Quyết định.

文号48/2014/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Lào Cai
签署人Doãn Văn Hưởng — Chủ tịch
更新18/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期29/09/2014
生效日期09/10/2014
失效日期01/01/2017
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định này quy định về thu Lệ phí hộ tịch tại các cấp Ủy ban nhân dân và Sở Tư pháp trên địa bàn tỉnh Lào Cai, bao gồm mức thu lệ phí cho từng loại công việc hộ tịch, đối tượng miễn nộp lệ phí, quản lý sử dụng tiền lệ phí thu được, và hiệu lực thi hành của Quyết định.

适用范围

Các cá nhân khi làm thủ tục về hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Ủy ban nhân dân các huyện; Sở Tư pháp trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

要点

  • Cá nhân khi đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã phải nộp mức lệ phí từ 3.000 đồng đến 7.000 đồng, tùy theo loại công việc;
  • dưới 14 tuổi và người khai sinh, kết hôn, khai tử được miễn nộp lệ phí lần đầu;
  • Cá nhân đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện phải nộp mức lệ phí từ 5.000 đồng đến 28.000 đồng, tùy theo loại công việc;
  • Cá nhân đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp phải nộp mức lệ phí từ 60.000 đồng đến 1.300.000 đồng, tùy theo loại công việc;
  • Tiền lệ phí thu được sẽ được trích lại 30% cho cơ quan thu và nộp 70% vào ngân sách nhà nước.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về tài chính cho người dân khi đăng ký hộ tịch lần đầu, đồng thời tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn về mặt kinh tế cho một số đối tượng có hoàn cảnh khó khăn khi phải nộp lệ phí.
  • Những người hưởng lợi từ việc miễn lệ phí lần đầu bao gồm trẻ em dưới 14 tuổi, người khai sinh, kết hôn và khai tử.
  • Những người chịu ảnh hưởng tiêu cực là những cá nhân có thu nhập thấp hoặc gặp khó khăn về tài chính khi phải nộp lệ phí.

❓ 常见问题

Các loại công việc hộ tịch nào được miễn lệ phí?

Các đối tượng dưới 14 tuổi, người khai sinh, kết hôn và khai tử được miễn nộp lệ phí lần đầu.

Mức lệ phí khi đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã là bao nhiêu?

Mức lệ phí từ 3.000 đồng đến 7.000 đồng, tùy theo loại công việc.

Cá nhân đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp phải nộp mức lệ phí bao nhiêu?

Mức lệ phí từ 60.000 đồng đến 1.300.000 đồng, tùy theo loại công việc.

Tiền lệ phí thu được sẽ được sử dụng như thế nào?

Trích lại 30% cho cơ quan thu và nộp 70% vào ngân sách nhà nước.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành.

全文

QUYẾT ĐỊNH

V/v thu Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai

____________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính, sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính, hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 07/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về các loại Phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 447/TTr-STC ngày 18/9/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định về thu Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:

1. Đối tượng thu: Các cá nhân khi làm thủ tục để được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.

2. Đối tượng được miễn nộp lệ phí: Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này khi làm thủ tục đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với: Khai sinh; kết hôn; khai tử; thay đổi cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch.

3. Mức thu lệ phí

3.1. Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã):

STT

Loại việc hộ tịch

Mức thu

a)

Khai sinh

6.000 đồng

b)

Kết hôn

25.000 đồng

c)

Khai tử

6.000 đồng

d)

Nhận cha, mẹ, con

15.000 đồng

đ)

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

3.000 đồng/1 bản sao

e)

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

5.000 đồng

g)

Các việc đăng ký hộ tịch khác

7.000 đồng

3.2. Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Lào Cai (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện):

STT

Loại việc hộ tịch

Mức thu

a)

Cấp lại bản chính giấy khai sinh

12.000 đồng

b)

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

5.000 đồng/01 bản sao

c)

Xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịch

28.000 đồng

3.3. Đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp:

STT

Loại việc hộ tịch

Mức thu

a)

Khai sinh

60.000 đồng

b)

Kết hôn

1.300.000 đồng

c)

Khai tử

70.000 đồng

d)

Nhận con ngoài giá thú

1.300.000 đồng

đ)

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc

8.000 đồng

e)

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

15.000 đồng

g)

Các việc đăng ký hộ tịch khác

60.000 đồng

3.4. Đối với việc đăng ký nuôi con nuôi: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được:

4.1. Cơ quan thu lệ phí: Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Sở Tư pháp.

2. Quy định tỷ lệ nộp ngân sách: Cơ quan thu lệ phí được trích lại 30% trên tổng số tiền lệ phí thu được; nộp 70% vào ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách;

3. Quản lý, sử dụng:

- Nguồn thu lệ phí được quản lý và sử dụng theo các quy định hiện hành về quản lý tài chính.

- Chứng từ thu thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về in, phát hành, quản lý và sử dụng chứng từ thu tiền phí, lệ phí.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Sở Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lào Cai; Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành và bãi bỏ các Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND ngày 08/8/2007 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 25/6/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND ngày 08/8/2007 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 10
19/2011/NĐ-CP Nghị định số 19/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi 生效中 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 生效中 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 已失效 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 已失效 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效
被其修订补充 1
48/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND V/v thu Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai
已失效
↓ 受本文件影响的文件
废止 2

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。