Nghị quyết số 49/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với một số đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2022 - 2025

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đối với một số đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2022 - 2025. Mức hỗ trợ là 10% trên mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện hằng tháng cho các nhóm đối tượng cụ thể, thời gian hỗ trợ từ ngày Nghị quyết có hiệu lực đến hết năm 2025.

Document No.49/2022/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authoritySơn La
Signed byNguyễn Thái Hưng — Chủ tịch
Updated08/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date09/12/2022
Effective date01/01/2023
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đối với một số đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2022 - 2025. Mức hỗ trợ là 10% trên mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện hằng tháng cho các nhóm đối tượng cụ thể, thời gian hỗ trợ từ ngày Nghị quyết có hiệu lực đến hết năm 2025.

Scope of application

Người lao động cư trú trên địa bàn tỉnh Sơn La tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thuộc các nhóm: hộ gia đình nghèo; hộ gia đình cận nghèo; hộ gia đình làm nông, lâm, ngư nghiệp có mức sống trung bình; người dân tộc thiểu số (không áp dụng đối với chủ doanh nghiệp, chủ hợp tác xã, tổ hợp tác, chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh).

Key points

  • Người lao động cư trú trên địa bàn tỉnh Sơn La tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thuộc các nhóm: hộ nghèo; cận nghèo; làm nông, lâm, ngư nghiệp có mức sống trung bình; người dân tộc thiểu số → được hỗ trợ bổ sung 10% trên mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện hằng tháng (theo mức chuẩn hộ nghèo của khu vực nông thôn theo quy định của Chính phủ).
  • Mức hỗ trợ này áp dụng cho thời gian từ ngày Nghị quyết có hiệu lực đến hết năm 2025.
  • Nghị quyết này do Ngân sách tỉnh Sơn La đảm bảo nguồn kinh phí.
  • UBND tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
  • HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giúp nâng cao mức sống và bảo vệ quyền lợi của người lao động thuộc các nhóm đối tượng được hỗ trợ, góp phần giảm nghèo bền vững.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tỉnh tăng lên do phải đảm bảo nguồn kinh phí cho việc hỗ trợ.

❓ Frequently asked questions

Đối tượng nào được hưởng chính sách hỗ trợ?

Người lao động cư trú trên địa bàn tỉnh Sơn La, tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thuộc các nhóm: hộ nghèo; cận nghèo; làm nông, lâm, ngư nghiệp có mức sống trung bình; người dân tộc thiểu số (không áp dụng đối với chủ doanh nghiệp, chủ hợp tác xã, tổ hợp tác, chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh).

Mức hỗ trợ là bao nhiêu?

Mức hỗ trợ là 10% trên mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện hằng tháng cho các đối tượng được quy định tại Nghị quyết này (theo mức chuẩn hộ nghèo của khu vực nông thôn theo quy định của Chính phủ).

Thời gian hỗ trợ là bao lâu?

Thời gian hỗ trợ từ ngày Nghị quyết có hiệu lực đến hết năm 2025.

Ngân sách tỉnh Sơn La đảm bảo nguồn kinh phí như thế nào?

Nghị quyết này không nêu rõ về cách thức cụ thể mà chỉ ghi rõ Ngân sách tỉnh đảm bảo nguồn kinh phí cho việc hỗ trợ.

Ai chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết?

UBND tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.

Full text

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________________
Số: 49/2022/NQ-HĐND
Sơn La, ngày 09 tháng 12 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

Quy định chính sách hỗ trợ đối với một số đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Sơn La, 

giai đoạn 2022-2025

______________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội ngày 20 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện; Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Xét Tờ trình số 188/TTr-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 408/BC-VHXH ngày 05 tháng 12 năm 2022 của Ban Văn hóa - Xã hội của Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định chính sách hỗ trợ đối với một số đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2022 - 2025, như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đối với một số đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2022 - 2025.

2. Đối tượng áp dụng

2. 1. Người lao động cư trú trên địa bàn tỉnh Sơn La, tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện giai đoạn 2022 - 2025 tại Bảo hiểm xã hội tỉnh Sơn La thuộc các nhóm đối tượng: hộ gia đình nghèo; hộ gia đình cận nghèo; hộ gia đình làm nông, lâm, ngư nghiệp có mức sống trung bình; người dân tộc thiểu số (không áp dụng đối với chủ doanh nghiệp, chủ hợp tác xã, tổ hợp tác, chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh).

2. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến bảo hiểm xã hội tự nguyện.

3. Mức hỗ trợ và thời gian hỗ trợ

- Mức hỗ trợ: hỗ trợ bổ sung thêm 10% trên mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện hằng tháng cho các đối tượng tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này theo mức chuẩn hộ nghèo của khu vực nông thôn theo quy định của Chính phủ (Mức hỗ trợ này ngoài mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được quy định tại điểm a, b, c, khoản 1, Điều 14 Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày 29/12/2015 của Chính phủ).

- Thời gian hỗ trợ: theo thời gian thực tế tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện của từng đối tượng và kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.

4. Nguồn kinh phí: Ngân sách tỉnh đảm bảo.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khóa XV, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khóa XV, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2023./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Thái Hưng

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
49/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 49/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với một số đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2022 - 2025
In effect
↓ Documents affected by this document
Related 17
63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Expired 10/2022/TT-BYT Thông tư số 10/2022/TT-BYT hướng dẫn triển khai nội dung Đầu tư, hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 In effect 12/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 12/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số hoạt động về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 In effect 15/2022/TT-BTC Thông tư số 15/2022/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 Expired 27/2022/NĐ-CP Nghị định số 27/2022/NĐ-CP Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia In effect 39/2021/QĐ-TTg Quyết định số 39/2021/QĐ-TTg Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 In effect 71/2018/TT-BTC Thông tư số 71/2018/TT-BTC Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước In effect 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 In effect 33/2021/TT-BGDĐT Thông tư số 33/2021/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình Xóa mù chữ In effect 30/2021/QĐ-TTg Quyết định số 30/2021/QĐ-TTg Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 In effect 54/2021/TT-BTC Thông tư số 54/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 35 Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước In effect 120/2020/QH14 Nghị quyết số 120/2020/QH14 Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030 In effect 26/2020/QĐ-TTg Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết 973/2020/UBTVQH14 ngày 8 tháng 7 năm 2020 của ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc , tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 In effect 342/2016/TT-BTC Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước In effect 40/2017/TT-BTC Thông tư số 40/2017/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị In effect 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân In effect 524/2012/UBTVQH13 Nghị quyết số 524/2012/UBTVQH13 Về một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Quốc hội In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.