Quyết định số 4959/2003/QĐ-UB V/v Giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2002 cho các huyện, thị, thành phố và doanh nghiệp

Quyết định này quy định về việc giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2002 cho các huyện, thị, thành phố và doanh nghiệp tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, dựa trên mức độ thiệt hại do thiên tai, sâu bệnh và chính sách xã hội. Tổng số lượng đất nông nghiệp được miễn giảm là 8.137.646 kg.

Số hiệu4959/2003/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhHồ Chí Minh
Người kýHồ Văn Niên — Phó Chủ tịch
Cập nhật30/07/2026
NgànhTài Chính
Lĩnh vựcChính Sách Thuế
Ngày ban hành31/12/2002
Ngày áp dụng
Ngày hết hiệu lực31/12/2002
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định này quy định về việc giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2002 cho các huyện, thị, thành phố và doanh nghiệp tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, dựa trên mức độ thiệt hại do thiên tai, sâu bệnh và chính sách xã hội. Tổng số lượng đất nông nghiệp được miễn giảm là 8.137.646 kg.

Đối tượng áp dụng

Các huyện, thị, thành phố và doanh nghiệp tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Các điểm cốt lõi

  • Huyện Tân Thành → được miễn giảm 915.251kg (thiên tai) + 404.138kg (xã hội) + 6.818.257kg (Theo Thông tư 09): tổng cộng 7,137,646kg
  • Thị xã Bà Rịa → được miễn giảm 163,881kg (thiên tai) + 335,833kg (xã hội) + 102,318kg (Theo Thông tư 09): tổng cộng 502,032kg
  • Huyện Châu Đức → được miễn giảm 346,888kg (thiên tai) + 509,212kg (xã hội) + 933,365kg (Theo Thông tư 09): tổng cộng 1.789,465kg
  • Cty Cao su Bà Rịa → được miễn giảm 3,398,010kg (thiên tai) + 3,398,010kg (xã hội) + 5,329,901kg (Theo Thông tư 09): tổng cộng 12,125,921kg
  • Cty Cao su Thống Nhất → được miễn giảm 407,871kg (thiên tai) + 407,871kg (xã hội) + 3,398,010kg (Theo Thông tư 09): tổng cộng 3,513,752kg

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Doanh nghiệp và người dân tại các huyện, thị, thành phố được hưởng lợi từ việc giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp
  • Tuy nhiên, ngân sách nhà nước sẽ bị giảm do khoản thu thuế này không còn đầy đủ
  • Các tổ chức và cá nhân có thể tận dụng cơ hội để phát triển sản xuất nông nghiệp

❓ Câu hỏi thường gặp

Doanh nghiệp nào được hưởng lợi từ quyết định này?

Công ty Cao su Bà Rịa, Công ty Cao su Thống Nhất và một số huyện, thị, thành phố tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

Tổng cộng bao nhiêu kg đất nông nghiệp được miễn giảm?

8.137.646kg.

Các huyện, thị, thành phố nào có số lượng miễn giảm lớn nhất?

Huyện Châu Đức và Công ty Cao su Bà Rịa có số lượng miễn giảm lớn nhất là 1.789.465kg và 12.125.921kg tương ứng.

Quyết định này dựa trên những nguyên nhân nào?

Dựa trên mức độ thiệt hại do thiên tai, sâu bệnh và chính sách xã hội.

Công ty nào không được miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp?

Doanh nghiệp khác ngoài Công ty Cao su Bà Rịa và Thống Nhất, các công ty dịch vụ sản xuất kinh doanh không được đề cập trong quyết định này.

Toàn văn

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU

V/v Giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2002 cho các huyện, thị, thành phố và doanh nghiệp

________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;

Căn cứ vào Điều 16, 17 và Điều 18 Nghị định số 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 09/2002/TT-BTC ngày 23/01/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp từ năm 2002 theo Quyết định số 199/2001/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ vào mức độ thiệt hại do thiên tai, sâu bệnh và cho các đối tượng chính sách xã hội;

Theo đề nghị giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2002 của Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1: Giảm miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2002 cho các huyện, thị, thành phố và doanh nghiệp là: 8.137.646 kg (tám triệu một trăm ba mươi bảy ngàn sáu trăm bốn mươi sáu ký lô gam) có bảng chi tiết đính kèm theo Quyết định này.

Trong đó:

+ Miễn giảm thiên tai: 915.251kg

+ Miễn giảm xã hội: 404.138kg

+ Miễn giảm theo Thông tư 09: 6.818.257kg

Điu 2: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố căn cứ vào mức miễn, giảm thuế trên đây thông báo cho từng tổ chức, cá nhân nộp thuế.

Điu 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

                                                                                                    TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

                                                                                                                        KT. CHỦ TỊCH

                                                                                                                       PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

                                                                                                                           Hồ Văn Niên

 

 

 

BẢNG CHI TIẾT MIỄN, GIẢM THUẾ
SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2002

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4959/2003/QĐ-UBND ngày 03/6/2003 của UBND tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu)

 

                                                                                                                                               Đơn vị tính: kg

 

STT

ĐƠN VỊ

MIỄN GIẢM

THIÊN TAI

MIỄN GIẢM

XÃ HỘI

MIỄN GIẢM THEO TTƯ 09/2002/TT-BTC

TỔNG CỘNG

MIỄN GIẢM

Cây hàng năm

Cây lâu năm

Cây hàng năm

Cây lâu năm

Cây hàng năm

Cây lâu năm

Cây hàng năm

Cây lâu năm

1

Huyện Tân Thành

19.203

 

18.543

22.567

223.990

435.738

261.736

458.305

2

Thị xã Bà Rịa

142.946

4.759

29.006

5.914

163.881

34.024

335.833

44.697

3

Huyện Châu Đức

77.461

177.810

71.778

71.244

346.888

509.212

496.127

758.266

4

Huyện Long Đất

428.949

2.170

94.649

5.855

409.767

29.625

933.365

37.650

5

Huyện Xuyên Mộc

47.821

8.192

77.098

6.409

234.224

386.095

359.143

400.696

6

TP. Vũng Tàu

1.791

1.331

239

576

106.961

102.318

108.991

104.225

7

Huyện Côn Đảo

2.818

 

260

 

2.645

 

5.723

 

8

Cty Cao su Bà Rịa

 

 

 

 

 

3.398.010

 

3.398.010

9

Cty Cao su Thống Nhất

 

 

 

 

 

407.871

 

407.871

10

Cty Dịch vụ SXTM

 

 

 

 

 

27.008

 

27.008

 

TỔNG CỘNG

720.989

194.262

291.573

112.565

1.488.356

5.329.901

2.500.918

5.636.728

 

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

4959/2003/QĐ-UB
Quyết định số 4959/2003/QĐ-UB V/v Giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2002 cho các huyện, thị, thành phố và doanh nghiệp
Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.